Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Bí quyết chuẩn bị cốt nền để lát sàn gỗ công nghiệp

(29/01/2017 5:39:45 PM) Sàn gỗ công nghiệp đã trở thành xu hướng từ nhiều năm nay và hiện vẫn chưa có dấu hiệu hạ nhiệt. Tuy nhiên, để sàn gỗ đảm bảo tính thẩm mỹ, chất lượng tốt thì khâu chuẩn bị cốt nền trước khi lắp là vô cùng quan trọng. Vậy bí quyết chuẩn bị cốt nền để sàn gỗ công nghiệp là gì?

1. Cốt nền càng phẳng càng tốt

Nền nhà để lát sàn gỗ công nghiệp cần phải đảm bảo độ bằng phẳng, nền nhà càng phẳng thì chất lượng sản phẩm sàn gỗ càng cao. Hiện nay, việc lắp đặt sàn gỗ công nghiệp không còn sử dụng những loại keo dán gỗ hoặc đóng đinh như trước mà các tấm gỗ thường thiên về chiều dài nên cốt nền càng cần phải thật bằng phẳng.

Cốt nền tốt thì sàn gỗ sau khi lắp đặt sẽ không bị ọp ẹp, cong vênh trong quá trình sử dụng, đi lại sẽ không phát ra tiếng kêu.

Cốt nền của sàn không được lệch quá 2mm, vì vậy, trước khi thi công bạn cần phải loại bỏ hết những bụi cát, xi măng, vữa còn sót lại.

Trường hợp bạn lát sàn gỗ công nghiệp trên nền gạch hoa đã có sẵn thì bạn vẫn cần kiểm tra độ bằng phẳng của nền để tránh làm sàn bị cong vênh, ảnh hưởng đến chất lượng công trình. Để hạn chế thấp nhất tình trạng cong vênh, bạn nên cắt các mạch gạch tạo khe hở để nền gạch không bị căng, không làm hỏng sàn gỗ của bạn nhé.

Ngoài ra, bạn cũng cần giữ cho sàn gỗ luôn được khô ráo, không nên lắp sàn gỗ vào những ngày trời mưa hoặc độ ẩm không khí cao để giữ cho sàn gỗ được bền lâu.
 

Nền nhà càng phẳng thì chất lượng sản phẩm sàn gỗ càng cao - Ảnh minh họa

2. Độ cao mặt nền sàn gỗ công nghiệp

Bạn cũng cần thật chú ý về độ cao mặt nền sàn gỗ. Hiện sàn gỗ công nghiệp có 2 loại độ dày là 8mm và 2mm. Tùy vào việc bạn lựa chọn loại sàn gỗ nào mà khoảng cách độ cao giữa mặt nền, hành lang, ban công, nhà vệ sinh có độ cao tương ứng như thế nào cho phù hợp.

Theo lời khuyên từ các chuyên gia, nếu dùng loại sàn gỗ công nghiệp có độ dày 8mm thì nên để cách 10mm, còn ván sàn gỗ dày 12mm thì khoảng cách là 14mm. Ngoài ra, cốt nền nên cách chân cửa và khuôn cửa là từ 15-20mm, tùy thuộc vào độ dày của ván sàn gỗ.

Ngoài ra, bạn cũng cần lưu ý đến cả vấn đề sơn bả tường vì quá trình này cũng sẽ tác động xấu đến mặt sàn gỗ. Khi bạn thực hiện những hạng mục như: cửa sổ, cửa chính, cửa thông gió,… cũng cần phải chú ý tránh làm ảnh hưởng đến chất lượng của sàn gỗ công nghiệp sau này nhé.

Với sự hiểu biết, chuẩn bị chu đáo, cẩn thận ngay từ đầu, việc lắp đặt sàn gỗ công nghiệp sẽ được diễn ra hiệu quả, hạn chế được những trở ngại xảy ra. Không những vậy, cốt nền chắc chắn còn giúp cho sản phẩm sàn gỗ sau lắp đặt được bền chắc và đạt giá trị thẩm mỹ cao nhất.

Theo Tuổi trẻ
 

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác