Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Vệ sinh các loại sàn nhà đúng cách

(05/01/2021 7:14:30 AM) Sàn nhà hiện nay được lát với 4 loại vật liệu, thế nên chỉ cần bạn nắm được đặc điểm của từng loại vật liệu xây dựng, bạn có thể dễ dàng làm sạch chúng.

Trong thiết kế không gian nhà hiện đại, sự rộng rãi và xuyên suốt đã trở thành xu hướng chủ đạo những năm gần đây. Các kiến trúc sư thường giảm sử dụng vách ngăn kiên cố, mà sử dụng vật liệu của sàn nhà làm ranh giới. Ví dụ như lối vào lát bằng đá hoa cương để tạo không khí chào đón, phòng khách lát gỗ tạo không gian đầm ấm, quây quần của gia đình, phòng bếp thường chọn gạch lát sạch sẽ để tránh bẩn khi nấu nướng và dễ lau chùi.

Điều đặc biệt, mỗi loại vật liệu đều có cách vệ sinh riêng.

Sàn gỗ

Chất liệu gỗ luôn toát lên khí chất đơn giản, trang nhã, có tác dụng tôn lên sự ấm cúng cho không gian gia đình. Sàn gỗ thường thấy ở những mẫu nhà mang phong cách Bắc Âu vì đặc tính ấm áp. Hiện nay, đa phần người dùng lựa chọn lát sàn gỗ trong phòng ngủ để tạo không gian ngủ dễ chịu.


Tuy nhiên, chất liệu gỗ sợ nước nhất. Vì vậy, nếu trên sàn có bụi, xơ, lông, bạn có thể làm sạch nhanh chóng bằng cách dùng máy hút bụi, robot hút bụi có chức năng lau và giặt sấy bông lau, hoặc dùng cây lau tĩnh điện để loại bỏ bụi bẩn. Nên tránh việc lau đi lau lại sàn nhà để tránh trầy xước và làm tổn thương sàn nhà.

Nếu sàn dính thức ăn hoặc các vết bẩn khó tẩy khác, hãy lau bằng khăn khô ngay sau khi lau bằng nước để tránh việc độ ẩm ăn mòn hoặc làm mốc sàn gỗ.

Sàn đá cẩm thạch

Ốp lát sàn nhà bằng các loại đá cẩm thạch có tác dụng giúp mở rộng quy mô không gian, tạo bầu không khí trong lành, mát mẻ. Kết cấu và màu sắc khác nhau của mỗi viên đá thể hiện một cá tính riêng cho chủ nhân. Thông thường, người décor nhà thường lát đá cẩm thạch khi thiết kế nhà theo phong cách tân cổ điển, Indochine...

Đá cẩm thạch là loại vật liệu xây dựng tự nhiên có "lỗ rỗng" nên rất dễ thấm nước. Vậy thì bạn nên tránh lau chùi bằng nhiều nước. Đá có chứa khoáng chất, trong khi chất tẩy rửa có tính axit hoặc kiềm mạnh sẽ phản ứng hóa học với khoáng chất trong đá, gây ảnh hưởng đến màu sắc, chất liệu của sản phẩm.

Tốt hơn hết bạn nên chọn chất tẩy rửa trung tính khi làm vệ sinh sàn. Ngoài việc vệ sinh hàng ngày, việc đánh bóng các mặt đá theo phương pháp chuyên nghiệp có thể giúp kéo dài tuổi thọ và giữ cho sàn luôn sáng đẹp như mới.

Sàn gạch

Kiểu dáng của gạch rất phong phú, có thể là gạch trơn màu, gạch có vân, gạch bông, thậm chí là gạch giả đá, gạch giả vân gỗ... Các sản phẩm này rất dễ lau chùi và bảo dưỡng nên được ưa chuộng nhất, giá thành cũng "mềm".

Để làm sạch sàn gạch, bạn có thể dùng máy hút bụi để hút sạch cát bụi sau đó dùng giẻ hoặc cây lau để lau sạch các vết bẩn, nhất là những góc chết của rãnh gạch. Bạn có thể dùng bàn chải đánh răng để làm sạch bụi bẩn trong các đường rãnh.

Cần lưu ý tránh các loại bàn chải sắc nhọn như các loại xơ mướp, bàn chải thép... sẽ làm bong bề mặt gạch, các kẽ hở do trầy xước dễ khiến bụi bẩn và vi khuẩn bị lưu lại.

Sàn nhựa

Sàn nhựa chịu được mài mòn, dễ bảo trì, dễ lau chùi. Cũng giống như sàn gạch, sàn nhựa có nhiều kiểu dáng, giá thành khá dễ chịu. Vì sản phẩm làm bằng nhựa nên không sợ bị mục hay hơi nước xâm nhập. Bạn chỉ cần dùng máy hút bụi và cây lau nhà là có thể lau sạch sàn. Tuy nhiên, bạn nên lưu ý chất liệu nhựa không có khả năng chịu axit và kiềm mạnh, vì thế nên tránh sử dụng loại chất tẩy rửa có tính axit hay kiềm cao.

Sự ấm áp của sàn gỗ, bầu không khí tươi mát của đá cẩm thạch, hay cá tính của gạch lát đều là những nét độc đáo riêng cho từng loại sản phẩm. Bằng cách sử dụng đúng phương pháp làm sạch, sàn nhà sẽ được bền, đẹp lâu dài, giúp tiết kiệm chi phí cho bạn.

VLXD.org (TH)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác