Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Lựa chọn sàn nhà lý tưởng dành cho không gian sống của bạn

(07/08/2020 2:35:54 PM) Bạn có thể thiết kế sàn nhà theo sở thích ban đầu của mình - nhưng hãy trả lời các câu hỏi dưới đây để quyết định xem nên gắn bó lâu dài với sàn nhà đang có sẵn hay sẵn sàng thay đổi để phù hợp với điều kiện thực tế.

1. Nhà bạn có vật nuôi và trẻ em hay không?

Nếu có, gỗ sáng màu có thể không phải là lựa chọn tốt nhất. Tuy nhiên, nếu bạn quyết định lựa chọn sàn lát gỗ sáng màu, thì những tấm thảm có thể giặt được sẽ tạo nên sự khác biệt hoàn toàn, đặc biệt là trong các khu vực như hành lang. Dấu chân vật nuôi hay đất bùn bám vào giày của trẻ em sẽ khiến căn nhà bừa bộn hơn rất nhiều, đặc biệt là vào mùa ẩm và lạnh.

Vì vậy, bạn có thể sắp đặt một tấm thảm vào mùa đông, sau đó vào mùa hè, giặt sạch tấm thảm và cất đi. Sau đó, bạn có thể tận hưởng sàn nhà sáng màu nhẹ nhàng của mình trong những ngày hè kéo dài – một phong cách đậm chất Bắc Âu.

2. Liệu bạn có cần một mẹo nhỏ ‘đánh lừa thị giác’ để khiến căn phòng trở nên rộng hơn?


Nếu bạn muốn, một sàn nhà sáng màu có thể khiến không gian sống trở nên rộng rãi hơn. Hãy đặt các tấm ván lát sàn dọc theo chiều dài của ngôi nhà, đó là phương pháp tối đa hóa không gian của căn phòng, và cũng sẽ tạo nên sự khác biệt. Các tông màu nhạt trên tường cũng sẽ làm cho không gian cảm giác thêm phần rộng rãi hơn.

3. Bạn có thể dành nhiều thời gian cho việc hút bụi hay không?

Sàn gỗ tối màu thường lộ rõ bụi bẩn nhiều hơn so với sàn nhà sáng màu, vì vậy nếu bạn là kiểu người ‘lười’ trong việc dọn dẹp nhà cửa, thì một sàn nhà màu trung tính nhẹ nhàng có lẽ là lựa chọn tốt hơn cả.

4. Sự thoải mái có quan trọng không?

Nếu bạn đang sáng tạo một không gian sống gọn gàng xinh xắn, hoặc một phòng khách với ghế sofa thoải mái, thì hãy chọn phối hợp đa dạng các gam màu tối cho sàn nhà. Chẳng hạn, một tấm thảm truyền thống với màu đỏ tươi hoặc đỏ rượu đậm đà, trải trên sàn gỗ có tông màu tối, sẽ biến nơi này thành không gian yêu thích của bạn khi hoàng hôn buông xuống.

Nhiều người lựa chọn phong cách trang trí này, bởi vì vào mùa hè, họ thường sử dụng sàn ngoài hiên nhà, hoặc sân hiên làm một phòng khách ngoài trời và không sử dụng phòng khách trong nhà của họ quá nhiều. Trang web phong cách Houzz sẽ là lời khuyên hữu ích dành cho bạn bởi họ có một số ý tưởng hay về cách phối hợp đồ nội thất và kiểu trang trí với sàn nhà tối màu.

5. Hãy đảm bảo tông màu sàn nhà mà bạn lựa chọn sẽ hòa hợp với phần còn lại của không gian sống

Nếu bạn có một món đồ nội thất tổ truyền hoặc một chiếc ghế sofa đắt tiền mà bạn không muốn thay thế, hãy đảm bảo rằng sàn nhà mới của bạn sẽ có tông màu phù hợp với những món đồ đó. Hãy chụp ảnh toàn bộ không gian mà bạn định thay sàn và mang đến phòng trưng bày sản phẩm sàn nhà, sau đó bạn có thể sử dụng bức ảnh trong khi so sánh các mẫu sàn nhà với tông màu khác nhau để lựa chọn được thiết kế phù hợp.

VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Các tin khác:

Ưu và nhược điểm của 5 vật liệu phổ biến để lát sàn nhà tắm ()

9 công trình chứng minh sàn gạch không hề đơn điệu ()

4 vật liệu lát sàn phổ biến nhất đầu năm 2020 ()

Thị trường sàn gỗ dự báo tăng trưởng trong năm 2020 ()

Các loại vật liệu sàn và ứng dụng trong các công trình xây dựng ()

3 phương án cải tạo sàn tiết kiệm cho người thuê nhà ()

Sàn bê tông cần lưu ý giảm ẩm mùa này, nếu không sàn sẽ bị trồi rộp, nứt ()

Gạch lát sàn bền, đẹp cho từng không gian nhà ()

Sàn nhà bê tông mài và những điều cần lưu ý ()

Vật liệu sàn thân thiện với môi trường ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác