Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Lựa chọn sàn gỗ ngoài trời tốt nhất cho không gian ngoại thất

(01/12/2020 10:57:35 AM) Sử dụng sàn gỗ ngoài trời cho không gian ngoại thất đang là xu hướng rất được ưa chuộng trong xây dựng và kiến trúc.

Sàn gỗ Teak (gỗ giá tỵ):

Loại sàn này có màu vàng sẫm hoặc vàng nâu, thớ gỗ mịn dẻo dai. Loại gỗ này chứa một lượng khá lớn dầu trong thân gỗ, trong quá trình sử dụng gỗ sẽ tự tiết ra dầu, đặc biệt là khi gặp nắng giúp bảo vệ gỗ rất tốt dưới tác động của môi trường tự nhiên.
 

Ngoài ra, sàn gỗ teak có tính ổn định rất cao, ít co giãn nên rất thích hợp sử dụng ngoài trời. Đây có thể nói là loại gỗ sử dụng ngoài trời tốt nhất hiện nay tại Việt Nam.

 
Sàn gỗ thermo ash (gỗ tần bì biến tính nhiệt)

Đặc tính có màu nâu sẫm, khá cứng và giòn, có nguồn gốc từ Phần Lan, Ukraine...

Loại gỗ này được sản xuất bằng phương pháp sử dụng công nghệ biến tính nhiệt xử lý gỗ tần bì ở nhiệt độ 160-280 độ C trong điều kiện nhất định, sau đó nén gỗ qua áp lực lớn làm thay đổi cấu trúc cũng như tính chất gỗ, giúp cho gỗ có thể chống chịu tốt các tác động tự nhiên như nắng, mưa, nấm mốc, để sử dụng cho các hạng mục ngoài trời như sàn gỗ.
 

Cần phải lưu ý 1 điều trong quá trình thi công và sử dụng đó là loại gỗ này hút nước khá nhiều nên cần xử lý tốt việc thoát nước dưới sàn tránh trường hợp sàn bị ngập nước lâu, gây ảnh hưởng đến tuổi thọ của gỗ.
 
Sàn gỗ thermo ash có màu nâu tối phù hợp với không gian thiết kế tông màu trầm, thanh lịch. Một ưu điểm là loại sàn gỗ này có rất ít mắt gỗ, vân gỗ đều, đẹp và tính ổn định cao.

Sàn gỗ thermo pine (gỗ thông biến tính nhiệt)

Loại gỗ này màu nâu nhạt, nguồn gốc chủ yếu từ New Zealand, Phần Lan, Brazil và một số nước Châu Âu.
 

Một điều cần lưu ý là gỗ thông có độ cứng không cao vì vậy nên hạn chế sử dụng ở những vị trí chịu tác động thường xuyên của vật cứng, sắc nhọn để đảm bảo tuổi thọ của kiến trúc.

Bản thân trong gỗ thông có một lượng dầu nhất định nên có thể dùng được ngoài trời, tuy nhiên đối với những hạn mục như sàn gỗ phải chịu tác động thường xuyên đặc biệt là tác động từ con người thì độ bền không cao, vì vậy để có thể giúp gỗ chống chịu tác động từ môi trường tốt hơn người ta sử dụng công nghệ biến tính nhiệt giúp gỗ thông sử dụng bền bỉ hơn cho các công trình ngoài trời.

Sàn gỗ nhựa composite ngoài trời

Gỗ nhựa ngoài trời hay còn gọi là gỗ nhựa composite ngoài trời được cấu tạo từ bột gỗ 50%, nhựa PE 30%, WPC 10%, chất kết dính và phụ gia 10% tối ưu để sử dụng cho kiến trúc ngoại thất nên có những ưu điểm nổi bật như:

Không thấm nước, chống cháy, không bay màu, rất ít cong vênh, độ ổn định cao, mẫu mã đa dạng.

Thi công nhanh chóng và dễ dàng nhờ thiết kế tối ưu. Giá thành cũng là một ưu thế của loại vật liệu này khi thấp hơn rất nhiều so với những loại sàn gỗ tự nhiên.


Giá thành cũng là một ưu thế của sàn gỗ nhựa khi thấp hơn rất nhiều so với những loại sàn gỗ tự nhiên.

Sàn gỗ nhựa với những ưu điểm trên có thể sử dụng được ở hầu hết ở các điều kiện khác nhau cho công trình ngoài trời.

Trên đây là những loại sàn gỗ ngoài trời phổ biến và được sử dụng nhiều nhất trên thị trường hiện nay. Mỗi loại sàn sẽ có những ưu điểm và phù hợp với từng loại kiến trúc nhất định.

VLXD.org (TH/ Lao động)

 

Các tin khác:

5 bí quyết chọn gạch lát nền phòng tắm bạn cần biết ()

Các thói quen khiến sàn gỗ nhanh xuống cấp ()

Tìm hiểu các loại vật liệu Ceramic dùng trong các công trình xây dựng ()

Những sai lầm cần tránh khi sử dụng sàn gỗ ()

Gạch giả gỗ - Mang vẻ đẹp thiên nhiên vào ngôi nhà của bạn ()

Lựa chọn sàn nhà lý tưởng dành cho không gian sống của bạn ()

Ưu và nhược điểm của 5 vật liệu phổ biến để lát sàn nhà tắm ()

9 công trình chứng minh sàn gạch không hề đơn điệu ()

4 vật liệu lát sàn phổ biến nhất đầu năm 2020 ()

Thị trường sàn gỗ dự báo tăng trưởng trong năm 2020 ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác