Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Ưu điểm của gạch lát nền lục giác

(25/12/2020 8:24:40 AM) Bên cạnh màu sắc, hoa văn của gạch lát nền lục giác. Nó còn sở hữu rất nhiều ưu điểm nổi trội khác nhau.

Gạch lát nền lục giác là gì?

Gạch lát nền lục giác là tên gọi của một loại gạch bông có hình lục giác. Nó có thành phần cấu tạo từ các chất xi măng, bột cát tự nhiên, bột màu... Sau khi định hình kích thước trong khuôn, chúng được mang đi ép thủy lực ở áp suất cao để thu về thành phẩm gạch lát nền lục giác với hoa văn và mẫu mã riêng từng khuôn.

Đây là thiết kế đặc biệt bởi hình dáng hay họa tiết trên bề mặt. Có lẽ vì thế, từ khi xuất hiện nó đã được sự chào đón tích cực từ các chủ thầu và gia chủ.

Ngoài ra, tùy vào mục đích sử dụng khác nhau mà gạch lát nền lục giác sẽ sở hữu nhiều kích thước như 6x6, 8x8, 12x12...


Ưu điểm của gạch lát nền lục giác

- Chịu lực cao: Đối với những tác động vừa hay nhỏ ngoài môi trường đều không ảnh hưởng đến độ bền của gạch, do nó bị nén dưới áp suất cao. Vậy nên, mặc dù thời gian sử dụng dài nhưng độ bền hay màu sắc vẫn được giữ nguyên hiện trạng.

- Dễ dàng bảo quản: Nhờ bề mặt nhẵn nhụi, ít bám bẩn, giúp công trình giữ được tính thẩm mỹ cao và hạn chế thời gian tu sửa cũng như vệ sinh.

- Mẫu mã đa dạng: Để bắt kịp xu hướng của thị trường, gạch lát nền lục giác luôn được thiết kế với nhiều mẫu mã, hoa văn, màu sắc... nhằm tránh nhàm chán trong mắt người dùng, đồng thời phù hợp hơn với thị trường xây dựng hiện đại.

- Thân thiện với môi trường: Do được sản phương pháp ép khô, không sử dụng đến nhiệt cũng như quá trình sản xuất cũng an toàn với sức khỏe con người.

- Khả năng chống cháy tốt: Thành phần cấu tạo chính từ xi măng, cát... giúp hạn chế sự lây lan của đám cháy và chống những vết cháy xém do sơ xuất của gia chủ khi sử dụng lửa.

Đặc biệt, đối với khí hậu nóng ẩm quanh năm của Việt Nam, vấn đề độ ẩm và tính thấm nước cũng mang đến nhiều phiền phức lớn. Chính vì thế, gạch lát nền lục giác giúp chủ nhà giảm bớt tính trạng này rất nhiều.

Mặc dù sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, nhưng nó vẫn tồn tại một vài bất cập như trọng lượng, đồ dày lớn cũng như tính phổ biến chưa cao tại thị trường xây dựng nước ta.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Cách xử lý kẽ hở xuất hiện trên bề mặt sàn gỗ công nghiệp ()

Ưu điểm và ứng dụng của gạch men khô ()

Kinh nghiệm chống trơn trượt phòng tắm ()

Lựa chọn sàn gỗ ngoài trời tốt nhất cho không gian ngoại thất ()

5 bí quyết chọn gạch lát nền phòng tắm bạn cần biết ()

Các thói quen khiến sàn gỗ nhanh xuống cấp ()

Tìm hiểu các loại vật liệu Ceramic dùng trong các công trình xây dựng ()

Những sai lầm cần tránh khi sử dụng sàn gỗ ()

Gạch giả gỗ - Mang vẻ đẹp thiên nhiên vào ngôi nhà của bạn ()

Lựa chọn sàn nhà lý tưởng dành cho không gian sống của bạn ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác