Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Lựa chọn loại gạch lát hoàn hảo dành cho phòng khách

(29/12/2020 1:55:55 PM) Cho dù bạn đang chuyển đến một không gian mới hay cải tạo lại không gian cũ của bạn, bạn sẽ luôn phải đối mặt với việc làm thế nào để làm cho phòng khách của bạn trông đẹp hơn. Gạch lát đang trở thành sự lựa chọn ưa thích của rất nhiều người vào thời điểm này. Vì thế, hãy cùng tìm hiểu đâu là loại gạch hoàn hảo nhất dành cho phòng khách nhà bạn.

Sự lựa chọn tuyệt vời nhất sẽ là những gì bạn yêu thích kết hợp với những yếu tố phù hợp với bạn nhất. Bên cạnh đó, bạn cần những loại gạch lát có đủ hình dạng và kích thước, đi kèm với chất lượng của gạch và giá cả nằm trong ngân sách dự chi của bạn. Và bạn cần trả lời một câu hỏi, đó là bạn đang tìm gạch ốp tường hay gạch lát nền, bởi vì có sự khác biệt đáng kể giữa chúng.

Gạch giả gỗ cho cảm giác ấm cúng và thân thiện

Khi nói đến việc làm cho phòng khách của bạn trông ấm cúng hơn, không gì có thể đánh bại tác dụng của gỗ. Gạch “bắt chước” gỗ sồi cho vẻ đẹp tự nhiên tốt nhất trong các loại gỗ, khiến cho phòng khách của bạn có một sự rung cảm khác biệt.


Có rất nhiều loại gạch giả gỗ, bao gồm cả chất liệu gạch sứ và gốm. Khi bạn đang tìm kiếm một phong cách nhất định cho phòng khách của mình, bạn phải lưu ý rằng hình dáng của gạch bạn muốn phải có sẵn trên thị trường.

Chất lượng gạch thời nay được nâng cao hơn nhiều so với trước kia. Bởi vì công nghệ mới cho phép các công ty chế tạo hoàn hảo vẻ ngoài giống với gỗ nhất có thể trên sản phẩm gạch của họ.

Gạch màu kem mở rộng không gian sống của bạn

Chi phí sinh hoạt đang tăng lên mỗi ngày, và khi bạn sống ở một thành phố, thật khó để có được một căn hộ rộng rãi. Đôi khi bạn phải dùng đến gạch lát để giúp phòng khách của bạn trông rộng hơn nhằm đánh lừa thị giác.


Do đó, gạch màu trắng và màu kem sẽ vô cùng phù hợp với không gian sống của bạn. Vì nó mang lại cảm giác về một căn phòng lớn hơn nhiều so với thực tế. Gạch màu trắng cũng giúp căn phòng trông sạch sẽ và tối giản hơn nhiều. Bên cạnh đó, gam màu này cũng hợp gu rất nhiều người.

Vì vậy, nếu bạn không đủ khả năng để chuyển đến một không gian mới rộng lớn nhưng có đủ khả năng để sửa sang lại ngôi nhà của mình, thì loại gạch này sẽ rất hữu ích cho bạn. Loại gạch này cũng là loại gạch thông dụng nhất, giá cả hợp lý và phổ biến.

Gạch giả đá phiến nhiều màu cho cảm giác đồng quê yên ả

Cho dù bạn lớn lên ở nông thôn hay chỉ đơn thuần là yêu thích ý tưởng về nông thôn, phong cách này sẽ vô cùng hợp gu với bạn. Mọi người thường có xu hướng dành nhiều thời gian trong phòng khách khi có được sự thoải mái và ấm cúng.


Loại gạch đá phiến nhiều màu này mang phong cách mộc mạc sẽ biến tấu phòng khách mang hơi hướng đồng quê yên bình. Nó có thể là cách giúp bạn thoát khỏi môi trường sôi động và máy móc của thành phố.

Những loại gạch này đang ngày càng trở nên phổ biến và do đó, chúng có kích thước và hình dạng phong phú. Kể cả khi bạn ốp lát tường bằng loại gạch này, không gian phòng khách nhà bạn trông sẽ rất tuyệt vời và nổi bật.

Gạch giả đá đầy cá tính

Phòng khách sẽ là trung tâm của ngôi nhà, bạn có thể dễ dàng thay đổi diện mạo của ngôi nhà thông qua diện mạo của phòng khách. Gạch giả đá được rất nhiều người ưa chuộng và phổ biến rộng rãi, bởi ai ai cũng yêu thích vẻ đẹp tự nhiên của chúng. Mặc dù đây là một trong những loại gạch đã cũ, nhưng gạch giả đá vẫn là lựa chọn tốt nhất để làm cho phòng khách của bạn trông lộng lẫy hơn so với các loại gạch thay thế khác.


Đây sẽ là một cách tuyệt vời để làm mới tâm trí của bạn thông qua việc cải tạo lại phòng khách. Loại gạch giả đá phổ biến nhất là gạch giả đá cẩm thạch, gạch giả đá sa thạch và gạch giả đá vôi.

Tóm lại, chỉ bạn mới có thể xác định được đâu là sự lựa chọn tốt nhất dành cho mình. Nhưng với sự hướng dẫn thích hợp, sự lựa chọn trở nên rõ ràng và phù hợp hơn. Không có quy tắc nào khi nói đến việc chọn gạch lát cho phòng khách của bạn. Ví dụ, bạn có thể lát gạch theo một bảng màu nhất định. Bạn thậm chí có thể chỉ sử dụng gạch cho một số khu vực trong phòng khách chứ không cần phải lát toàn bộ phòng khách.
 
VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Các tin khác:

Ưu điểm của gạch lát nền lục giác ()

Cách xử lý kẽ hở xuất hiện trên bề mặt sàn gỗ công nghiệp ()

Ưu điểm và ứng dụng của gạch men khô ()

Kinh nghiệm chống trơn trượt phòng tắm ()

Lựa chọn sàn gỗ ngoài trời tốt nhất cho không gian ngoại thất ()

5 bí quyết chọn gạch lát nền phòng tắm bạn cần biết ()

Các thói quen khiến sàn gỗ nhanh xuống cấp ()

Tìm hiểu các loại vật liệu Ceramic dùng trong các công trình xây dựng ()

Những sai lầm cần tránh khi sử dụng sàn gỗ ()

Gạch giả gỗ - Mang vẻ đẹp thiên nhiên vào ngôi nhà của bạn ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác