Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Gạch giả gỗ - Mang vẻ đẹp thiên nhiên vào ngôi nhà của bạn

(24/08/2020 8:43:29 AM) Gạch giả gỗ được dùng để thay thế sàn gỗ công nghiệp. Có thể dùng lát nền, ốp tường, trang trí cho hầu hết các khu vực từ nhà bếp, phòng khách, phòng ngủ, tường toilet, ngoài trời…

Gợi nhớ đến các ván gỗ tự nhiên công phu, những viên gạch giả gỗ được cấu trúc đơn giản hơn, dễ dàng lắp đặt, góp phần đáng kể vào tính thẩm mỹ cho không gian với phong cách cổ điển hay bán cổ điển. Như một điểm nhấn, dòng gạch nàylà bước đột phá giúp mang thiên nhiên vào căn nhà của bạn.
 

Gạch gỗ Walnut lót sàn (150x900).

 
Dù ở không gian nào, lớp hoàn thiện bằng gạch gỗ đều như một cây đũa thần giúp mọi nơi trông đẹp hơn. Gạch giả gỗ là một trong những lựa chọn thẩm mỹ nhất trong thế giới gạch ốp lát. Chúng là những tác phẩm kinh điển vượt thời gian, không chỉ mang đến nét chấm phá cho ngôi nhà và văn phòng của bạn mà còn mang lại độ tin cậy và độ bền. Bạn không chỉ có thể sử dụng chúng trên sàn nhà mà còn có thể sử dụng chúng trên các bức tường để tạo nên mảng trang trí khác biệt.

 
Mang vẻ đẹp của thiên nhiên vào ngôi nhà của bạn với gạch giả gỗ

Mô phỏng hoàn hảo từng đường vân,mắt gỗ, bề mặt của gạch gỗ mang lại kết cấu hoàn thiện cho những bức tường có phần nhàm chán. Với nhiều kích thước gạch giả gỗ có sẵn, bạn có thể dễ dàng tìm thấy lựa chọn thích hợp cho mọi nhu cầu ốp lát của mình. Thiết kế gạch gỗ với màu sắc tự nhiên giúp kích hoạt các hormone hạnh phúc đi kèm với cảm giác thoải mái cho một không gian thư giản tuyệt vời. Gạch lát nền gỗ có tác động sâu sắc đến giác quan của chúng ta, đó là lý do tại sao sản phẩm này trở thành lựa chọn cho những nơi bạn dành nhiều thời gian.


Gạch giả gỗ BH-58224 (150x800).

Không giống như gỗ tự nhiên hay các loại sàn gỗ nhân tạo, gạch gỗ dễ bảo trì và vệ sinh hơn nhiều, chúngcòn có khả năng chống ẩm cao hơn so với sàn gỗ. Ngoài ra, loại gạch này cũng có độ bền cao, chống trầy xước và mài mòn tốt, là lựa chọn tuyệt vời cho những căn phòng thường xuyên chịutác động. Bạn có thể có được vẻ ngoài sang trọng cho cả nội thất và ngoại thất với đa dạng lựa chọn thiết kế gạch gỗ.

Với gạch giả gỗ, tuổi thọ là thần chú. Chúng không bị cong vênh với sự thay đổi nhiệt độ thấp và cao, chịu nước khá tốt và cực kỳ dễ bảo trì. Sàn gỗ cũng ảnh hưởng đến nhiệt độ của căn phòng, bạn có thể có những căn phòng mát mẻ hơn vào mùa hè và không gian ấm áp vào mùa đông.


Mẫu gạch gỗ K9153587B (150x900) lát sàn.

 
Tuy nhiên, khi lắp đặt gạch gỗ trong không gian của bạn, hãy đảm bảo thiết kế gạch gỗ giúp tôn lên đồ nội thất và thẩm mỹ căn phòng. Với vô số lựa chọn gạch ốp lát, mức giá vừa túi tiền của loại gạch này cũng là một điểm cộng đáng để cân nhắc. Xét về cả chất lượng và thẩm mỹ, gạch gỗ thân thiện với ngân sách hơn nhiều so với gỗ tự nhiên và sàn gỗ.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KHÁNH HỘI (KHATRA)
KHATRA chuyên nhập khẩu và phân phối các dòng gạch ốp lát Đẹp - Độc - Chất, kích thước và mẫu mã đa dạng, luôn cập nhật theo xu hướng thị trường.
Địa chỉ: 8G2, Đường số 52, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0933.588.655
Email: tam@khatra.com.vn
Website: khatra.com.vn

VLXD.org

 

Các tin khác:

Lựa chọn sàn nhà lý tưởng dành cho không gian sống của bạn ()

Ưu và nhược điểm của 5 vật liệu phổ biến để lát sàn nhà tắm ()

9 công trình chứng minh sàn gạch không hề đơn điệu ()

4 vật liệu lát sàn phổ biến nhất đầu năm 2020 ()

Thị trường sàn gỗ dự báo tăng trưởng trong năm 2020 ()

Các loại vật liệu sàn và ứng dụng trong các công trình xây dựng ()

3 phương án cải tạo sàn tiết kiệm cho người thuê nhà ()

Sàn bê tông cần lưu ý giảm ẩm mùa này, nếu không sàn sẽ bị trồi rộp, nứt ()

Gạch lát sàn bền, đẹp cho từng không gian nhà ()

Sàn nhà bê tông mài và những điều cần lưu ý ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác