Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Ưu điểm và ứng dụng của gạch men khô

(03/12/2020 10:22:01 AM) Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại gạch ốp lát nhưng gạch men khô chiếm thị phần khá lớn và được nhiều người lựa chọn. Vậy gạch men khô là gì? Gạch men khô có ưu điểm nào? Các phong cách thiết kế nào phù hợp với gạch men khô? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn giải đáp các thắc mắc về gạch men khô.

Gạch men khô là gì?

Gạch men khô là tên gọi khác của gạch men mờ (men matt), gạch được phủ một lớp men có độ cứng cao, chống trơn trượt và rạn nứt. Gạch men khô có nhiều mẫu mã đa dạng vì trong quá trình sản xuất gạch sẽ được kết hợp với các hiệu ứng khác nhau. Nhờ tính thẩm mỹ và chất lượng cao mà gạch men khô được sử dụng nhiều trong các công trình thiết kế nhà ở.

Ưu điểm của gạch men khô
 
Gạch men khô hiện nay hầu hết được sản xuất với dây chuyền công nghệ hiện đại nên sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật. 


Gạch men khô vân đá vàng làm nổi bật vẻ đẹp đơn giản tinh tế của không gian.

- Khả năng chống thấm tốt: Trước khi phủ lớp men khô lên bề mặt, gạch men khô được phủ một lớp men lót. Lớp men này giúp tăng khả năng chống thấm cho gạch, hạn chế việc rêu mốc trong quá trình sử dụng, phù hợp khi ốp lát ngoài trời. 

- Màu sắc bền đẹp: Nhờ ứng dụng công nghệ kết hợp hiệu ứng nên gạch men khô đa dạng màu sắc và họa tiết. Không những vậy, độ bền chắc và hạn chế tình trạng rạn nứt bề mặt là một ưu điểm giúp tăng tính thẩm mỹ cho gạch men khô.

- Có khả năng chống trầy xước: Gạch men khô có độ chịu lực tốt nên ít bị trầy xước bởi các yếu tố bên ngoài tác động vào. 

- Khả năng chống trơn trượt: Gạch men khô có khả năng chống trơn trượt, đây là ưu điểm khiến khách hàng lựa chọn sử dụng gạch men khô.

Gạch men khô phù hợp với phong cách thiết kế nào?

Gạch men khô có ưu điểm bề mặt gạch thiết kế phong phú nên phù hợp với đa dạng phong cách kiến trúc, từ cổ điển đến hiện đại, từ tối giản đến cầu kỳ...

Với phong cách thiết kế hiện đại, những mẫu gạch men khô vân đá rất phù hợp để tôn lên vẻ sang trọng của căn nhà.

Đặc trưng của phong cách thiết kế tối giản Minimalism là vận dụng tối đa sự đơn giản và kiểu dáng tự nhiên, các đường nét không cầu kỳ nhưng tinh tế, tập trung bề mặt đồng màu và hạn chế họa tiết. Với ngôi nhà thiết kế theo phong cách tối giản Minimalism, bạn có thể chọn gạch men khô màu trơn hoặc họa tiết đơn giản, màu sắc trung tính để hài hòa đồng nhất với không gian chung.

Nếu không gian sống của bạn theo phong cách Rustic giản dị mộc mạc thì bạn có thể lựa chọn gạch men khô để lát nền. Với hiệu ứng gồ ghề chống trơn hoặc mặt vân đá tông vàng hoặc kem, gạch men khô sẽ làm ngôi nhà bạn đậm chất Rustic và dung dị, gần gũi thiên nhiên.

Gạch men khô với những đặc điểm nổi bật và thiết kế đa dạng nên phù hợp trang trí ốp lát cho cả không gian nội thất và ngoại thất. Hy vọng bài viết trên có thể giúp các gia chủ có thêm sự lựa chọn vật liệu trong việc trang trí và xây dựng ngôi nhà của mình.

VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

Kinh nghiệm chống trơn trượt phòng tắm ()

Lựa chọn sàn gỗ ngoài trời tốt nhất cho không gian ngoại thất ()

5 bí quyết chọn gạch lát nền phòng tắm bạn cần biết ()

Các thói quen khiến sàn gỗ nhanh xuống cấp ()

Tìm hiểu các loại vật liệu Ceramic dùng trong các công trình xây dựng ()

Những sai lầm cần tránh khi sử dụng sàn gỗ ()

Gạch giả gỗ - Mang vẻ đẹp thiên nhiên vào ngôi nhà của bạn ()

Lựa chọn sàn nhà lý tưởng dành cho không gian sống của bạn ()

Ưu và nhược điểm của 5 vật liệu phổ biến để lát sàn nhà tắm ()

9 công trình chứng minh sàn gạch không hề đơn điệu ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác