Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Tìm hiểu các loại vật liệu Ceramic dùng trong các công trình xây dựng

(08/10/2020 10:52:13 AM) Trong xây dựng hiện nay, vật liệu Ceramic đang được ứng dụng khá rộng rãi và trở thành một trào lưu mới phục vụ cho nhu cầu và đời sống ngày càng cao của xã hội. Đây dường như là một vật liệu cao cấp có tính năng ưu việt và được rất nhiều người quan tâm.

Thật ra vật liệu Ceramic còn có tên gọi khác là gốm sứ, nghe tên thì nhiều người cho rằng nó khá mỏng manh và dễ vỡ đúng không? Tuy nhiên điều này không phải thế nhé, khác với gốm sứ thông thường Ceramic được chế tạo đặc biệt chúng được nâng cấp lên cao sở hữu những ưu điểm vượt trội có thể kể ra như:

– Có độ bền cực cao: Đối với những món đồ hay vật liệu xây dựng được tạo nên từ gốm Ceramic nó có độ bền vô cùng cao, ngay cả khi so với thép thì còn có độ cứng gấp 3 - 4 lần.

– Khá nhẹ: Tuy có độ cứng cao nhưng vật liệu này lại khá nhẹ khi sử dụng trong xây dựng sẽ làm giảm trọng lực của ngôi nhà hoặc sử dụng để chế tạo một số thiết bị yêu cầu trọng lượng nhẹ và độ cứng cao.

– Có khả năng chịu nhiệt tương đối tốt: Tất nhiên, một món đồ gốm sứ xây dựng hay gốm sứ thường thì nó luôn có khả năng chịu nhiệt tốt bởi phải trải qua một quá trình nung nóng ở nhiệt độ cao. Nhưng riêng với vật liệu Ceramic thì sau khi nung ở nhiệt độ cao thì nó sẽ được xử lý theo một quy trình nghiêm ngặt để đạt được độ cứng cần thiết, nên luôn đảm bảo độ bền cao nhất.

– Luôn thân thiện với môi trường và an toàn với người sử dụng: Thật ra, gốm sứ Ceramic là một vật liệu khá an toàn, nó không hề gây bất kỳ kích ứng nào cho người sử dụng nên bạn có thể hoàn toàn yên tâm.

Các loại vật liệu Ceramic phổ biến trong xây dựng hiện nay
 

Phải nói rằng Ceramic có khá nhiều ưu điểm vượt trội chính bởi thế mà nó được ứng dụng khá nhiều trong các lĩnh vực khác nhau từ sản xuất đồ dụng gia dụng, đồ trang sứt, kính… cho đến các vật liệu xây dựng tất cả đều đảm bảo được độ bền và tính thẩm mỹ cao, chúng ta có thể kể ra một số vật liệu như:

Kính Ceramic

Thường thì vật liệu Ceramic này sẽ được thiết kế cho không gian bếp hay kính của các toàn nhà vì nó khá cứng có khả năng chịu lực và chịu nhiệt tương đối tốt sẽ giúp đảm bảo an toàn cho không gian, đồng thời nó cũng có thể chế tác với nhiều màu sắc đẹp, bắt mắt tăng tính thẩm mỹ cho ngôi nhà.

Gạch ốp lát Ceramic

Gạch Ceramic không còn là cái tên xa lạ gì trong các công trình xây dựng, bởi nó không chỉ mang lại nét đẹp mà còn vô cùng bền bỉ, được chế tác với nhiều kích thước, hình thái, màu sắc đa dạng, Ceramic đã tạo nên nét đẹp cho rất nhiều công trình.

Không chỉ những công trình lớn mà ngay cả những công trình nhỏ, nhà ở dân dụng, nhà hàng, khách sạn… cũng sử dụng gạch Ceramic để trang trí.

Đồ vật trang trí

Những đồ vật như bình hoa, bát, chén, đĩa, tượng, đèn gốm sứ… được tạo nên từ vật liệu Ceramic có khá nhiều hiện nay, bởi nguồn gốc của nó cũng chính là gốm nên được tạo nên vô cùng dễ dàng, dưới đôi bàn tay tài hoa của các nghệ nhân những đồ vật trang trí này hiện lên một cách tinh xảo và sắc nét nhất, đáp ứng được nhu cầu sử dụng của người dùng.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Những sai lầm cần tránh khi sử dụng sàn gỗ ()

Gạch giả gỗ - Mang vẻ đẹp thiên nhiên vào ngôi nhà của bạn ()

Lựa chọn sàn nhà lý tưởng dành cho không gian sống của bạn ()

Ưu và nhược điểm của 5 vật liệu phổ biến để lát sàn nhà tắm ()

9 công trình chứng minh sàn gạch không hề đơn điệu ()

4 vật liệu lát sàn phổ biến nhất đầu năm 2020 ()

Thị trường sàn gỗ dự báo tăng trưởng trong năm 2020 ()

Các loại vật liệu sàn và ứng dụng trong các công trình xây dựng ()

3 phương án cải tạo sàn tiết kiệm cho người thuê nhà ()

Sàn bê tông cần lưu ý giảm ẩm mùa này, nếu không sàn sẽ bị trồi rộp, nứt ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác