Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Nội thất

Kinh nghiệm mua thiết bị vệ sinh cho phòng tắm

(14/01/2020 1:20:35 PM) Thiết bị vệ sinh gần như là mối quan tâm thiết yếu trong mỗi căn nhà. Cũng chính vì vậy mà xuất hiện sự tràn ngập của các sản phẩm thiết bị vệ sinh được tung ra. Để có cái nhìn tinh tế và lựa chọn được thiết bị vệ sinh chính hãng bạn phải tìm hiểu thật kỹ lưỡng.

Việc lựa chọn các thiết bị vệ sinh chắc hẳn cũng là một trong những việc làm mà không khiến ít người phải băn khoăn nhiều nhất trong ngôi nhà của mình. Bởi vì hiện nay có quá nhiều mẫu mã, kiểu dáng cũng như các hãng sản xuất thiết bị vệ sinh. Hơn nữa tình trạng hàng giả, hàng nhái các thương hiệu nổi tiếng lại rất phổ biến. Dưới đây là một số kinh nghiệm chọn mua thiết bị vệ sinh gợi ý đến bạn.

Nguồn gốc sản phẩm rõ ràng

Đầu tiên phải kể đến là nguồn gốc sản phẩm, bạn nên tìm đến những hãng cung cấp thiết bị vệ sinh uy tín lâu năm để mua sản phẩm thiết bị vệ sinh, vì chỉ có như vậy bạn mới mua được sản phẩm chính hãng, có nguồn gốc rõ ràng và có đủ giấy chứng nhận cũng như chế độ bảo hành đầy đủ. 


Khách hàng khi đến showroom RitaVõ luôn được tư vấn kỹ lưỡng và trải nghiệm sản phẩm thực tế.

Các hãng cung cấp thiết bị vệ sinh đều có logo và tem bảo hành riêng, đối với sản phẩm chính hãng, logo thương hiệu in trên sản phẩm phải rõ nét, các nét có độ sáng đồng đều nhau.

Chất lượng sản phẩm hàng đầu

Chất lượng sản phẩm là yếu tố quan trọng trong quyết định lựa chọn thương hiệu nào để bạn tin tưởng. Đối với sản phẩm bằng kim loại như, vòi rửa, sen cây, sen tắm đứng, … thì lựa chọn tối ưu là các sản phẩm làm từ đồng thau. Có một cách xác định gần như chính xác chất liệu sản phẩm là nhìn lớp mạ bên ngoài sen vòi. Khi lớp mạ bên ngoài là crom, thì các sản phẩm có chất liệu đồng thau sẽ ăn crom hơn và bề mặt sen vòi sẽ mịn và sáng bóng hơn còn nếu sản phẩm được làm từ antimon sẽ cho phản ứng ngược lại, lớp mạ không đều, không nhẵn và không sáng.

Hãy chọn một vị trí bằng phẳng nhất trên sen vòi và soi mặt vào, nếu hình ảnh phản chiếu của bạn không bị biến dạng thì đó là sản phẩm tốt. Ảnh mờ, bị biến dạng thì là các sản phẩm được làm từ antimon. 

Đối với dòng sản phẩm bồn cầu, chậu rửa hay bồn tắm, … hầu như đều được làm bằng sứ. Nhưng lớp men bên ngoài mới quyết định được chất lượng của sản phẩm. Với lớp men sáng, mịn, láng bóng thì sẽ hạn chế tối đa sự bám bẩn của chất bẩn, vi khuẩn vào sản phẩm và dễ dàng vệ sinh. Còn những bồn cầu, chậu có lớp men kém chất lượng sẽ nhanh bị ố vàng, gây mất thẩm mỹ, hơn nữa những vết ố rất khó vệ sinh, là nơi cư trú của rất nhiều vi khuẩn gây bệnh, vì vậy khi chọn mua các bạn nên lưu ý.

Tính năng sản phẩm tiên tiến

Tùy vào nhu cầu mỗi người khi lựa chọn, đối với những bạn trẻ thì sẽ thích sở hữu những sản phẩm có tính năng hiện đại như vòi chậu rửa tự động, bồn cầu thông minh, sen cây chỉnh nhiệt, … Tuy nhiên có một số đối tượng khách hàng khác lại thích các sản phẩm theo chiều hướng hiện đại nhưng vẫn phải có nét cổ điển, độc đáo.

Nhưng đối với dòng sản phẩm bồn cầu, ngoài vấn đề hình dáng bên ngoài, các bạn còn cần quan tâm đến chế độ xả là một trong những nguyên nhân gây thoát nước chậm, tắc nghẽn bồn cầu. Và hơn hết ở thời điểm việc bảo vệ và duy trì môi trường sống xanh đang là vấn đề cấp bách khi mà tài nguyên nước ngọt gần như cạn kiệt, thì việc lựa chọn một chiếc bồn cầu hay vòi sen tiết kiệm nước nên được quan tâm.

Phù hợp không gian nhà tắm

Diện tích phòng tắm là vấn đề đầu tiên tác động đến sự lựa chọn của chúng ta. Đối với không gian nhà tắm rộng rãi, bạn hoàn toàn có thể sử dụng bồn tắm nằm massage hoặc bồn tắm đứng cùng sen cây sang trọng. Hoặc có thể sử dụng vách ngăn không gian tắm riêng khu vực vòi chậu rửa …

Còn nếu không gian khiêm tốn thì thường ta sẽ có xu hướng chọn những sản phẩm nhỏ gọn tiện ích. Hoặc những sản phẩm có chức năng tích hợp: chậu rửa kết hợp tủ kệ hay bồn tắm kết hợp kệ đựng đồ,...bạn có thể kết hợp bồn tắm nằm cùng sen cây.

Tất cả những yếu tố trên đều ảnh hưởng đến độ bền, đẹp, thời gian sử dụng của sản phẩm. Chẳng ai muốn mua một sản phẩm nào đó mà phải thay hay sửa liên tục. Chính vì vậy mà bạn hãy cân nhắc thật kỹ đầy đủ những kinh nghiệm này để lựa chọn cho gia đình những thiết bị vệ sinh tốt nhất.

VLXD.org (TH/ Dân trí)

 

Các tin khác:

Căn hộ kết hợp giữa gỗ mộc và đồ nội thất sắc màu ()

Ứng dụng nội thất xanh, thân thiện với môi trường vào ngôi nhà hiện đại ()

Năm 2019: Xuất khẩu đồ nội thất bằng gỗ ước đạt 6,95 tỷ USD ()

Ngôi nhà sử dụng nội thất gỗ tự nhiên sang trọng ()

Ngôi nhà có nội thất hai màu đen trắng tuyệt đẹp ()

Ưu điểm của gỗ mật hồng trong thiết kế nội thất ()

Ngôi nhà sở hữu nội thất sang trọng không kém khách sạn 5 sao ()

Mẹo đơn giản giúp thiết bị vệ sinh sạch bong, sáng bóng ()

Không gian sống với diện mạo mới mẻ của đồ nội thất bằng xi măng ()

Tìm hiểu về gỗ ghép thanh – Vật liệu chế tạo nội thất mới ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

318°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

29°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá