Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Nội thất

Căn hộ kết hợp giữa gỗ mộc và đồ nội thất sắc màu

(13/01/2020 3:05:30 PM) Căn hộ này có sự kết hợp giữa cái mới và cái cũ, giữa sự hiện đại với nét mộc mạc của gỗ, giữa những món đồ nội thất đơn giản với họa tiết décor sắc màu…

Nét đẹp xưa cũ nếu được biến đổi phù hợp với lối sống đương đại bằng cách pha trộn nhuần nhuyễn với nhiều yếu tố hiện đại thì sẽ gây ấn tượng mạnh, nhất là với những gia chủ có tâm hồn nghệ sỹ và thẩm mỹ hoài cổ. Phong cách "thô mộc hiện đại" này vẫn luôn có một chỗ đứng riêng, mạnh mẽ và bền bỉ trong dòng chảy nhiều màu sắc của lĩnh vực nội thất.

Thay vì sử dụng nguyên liệu gỗ đã qua xử lý công nghiệp, chủ nhân căn nhà này lại yêu thích sử dụng gỗ mộc thô trong không gian sống của gia đình. Những bức tường, vách ngăn, bàn nước hay bàn ăn bằng chất liệu gỗ mộc thô đã được các kiến trúc sư đến từ Fuse Concept kết hợp với các tông màu trầm của sơn tường, xanh lam đậm, xanh rêu, ghi tối tạo nên điểm nhấn. Tuy vậy, sự điểm xuyết của nhiều món đồ décor sắc màu và họa tiết đã khiến không gian sinh động và trẻ trung hơn, phù hợp với một gia đình trẻ gồm hai vợ chồng và một bé gái trong độ tuổi tiểu học.


Khu vực phòng khách và ăn uống được phân định chức năng bằng vật liệu lát sàn. Lối đi vào bếp là vách ngăn thưa bằng gỗ mộc tạo điểm nhấn cho một không gian nhiều màu sắc và họa tiết của phòng khách.


Bàn ăn bằng gỗ mộc nhìn thẳng ta mảng tường giả xi măng màu ghi xám, hoàn toàn không treo tranh ảnh trang trí.

.
Một hệ đèn treo theo phong cách công nghiệp tạo sự thu hút cho khu vực đảo bếp.


Những vật liệu tuyệt đẹp cho phòng tắm nhỏ.


Một lần nữa, gỗ mộc tạo nên ấn tượng thoải mái và thư giãn cho không gian phòng làm việc.


Lối vào phòng ngủ chính là một vách ngăn bằng gỗ còn nguyên những đường vân tự nhiên. Hệ bàn và tủ trong phòng cũng được làm hoàn toàn từ gỗ mộc.


Một phòng tắm khác được ốp đá màu xám trầm làm nổi bật nét hiện đại của các thiết bị vệ sinh.


Những kệ sách cao kín tường trở nên bớt đơn điệu khi được kết hợp giữa gỗ công nghiệp màu trắng và gỗ mộc nâu nhạt.


Vẻ đẹp của gỗ mộc và mảng tường màu trầm không khiến phòng trẻ em tối đi chút nào, trái lại làm nổi bật những món đồ chơi và sách truyện.

VLXD.org (TH/ VnEconomy)

 

Các tin khác:

Ứng dụng nội thất xanh, thân thiện với môi trường vào ngôi nhà hiện đại ()

Năm 2019: Xuất khẩu đồ nội thất bằng gỗ ước đạt 6,95 tỷ USD ()

Ngôi nhà sử dụng nội thất gỗ tự nhiên sang trọng ()

Ngôi nhà có nội thất hai màu đen trắng tuyệt đẹp ()

Ưu điểm của gỗ mật hồng trong thiết kế nội thất ()

Ngôi nhà sở hữu nội thất sang trọng không kém khách sạn 5 sao ()

Mẹo đơn giản giúp thiết bị vệ sinh sạch bong, sáng bóng ()

Không gian sống với diện mạo mới mẻ của đồ nội thất bằng xi măng ()

Tìm hiểu về gỗ ghép thanh – Vật liệu chế tạo nội thất mới ()

Ngôi nhà với nội thất đơn giản, dễ dàng thay đổi ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

35°C

Đà Nẵng

32°C

TP.HCM

29°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá