Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Vật liệu làm trần nhà được ưa chuộng nhất hiện nay

(26/02/2020 9:17:48 AM) Trần nhà được thiết kế tốt không chỉ đem đến sự thoải mái và tiện nghi cho người dùng mà còn là điểm nhấn quan trọng giúp tôn lên vẻ đẹp sang trọng của ngôi nhà. Tuy nhiên, chất liệu làm trần nhà rất phong phú và đa dạng. Vì vậy, bạn muốn sở hữu một không gian sống thật ưng ý, hãy lựa chọn những loại vật liệu làm trần nhàđược ưa chuộng sau đây.

Chất liệu thạch cao


Trần thạch cao là chất liệu làm trần phổ biến nhất hiện nay bởi có tính thẩm mỹ cao và mức giá rất phù hợp. Đây cũng được xem là loại trần có khả năng ứng dụng vào rất nhiều loại công trình khác như làm vách ngăn vệ sinh cho nhà tắm công cộng. Chất liệu thạch cao có khả năng cách âm, có độ bền cao và chống thấm, chống cháy tốt. Trần thạch cao cũng có thể thiết kế với nhiều kiểu họa tiết cầu kì theo nhiều phong cách khác nhau nên rất thích hợp cho những ngôi nhà sang trọng, cao cấp.Tuy nhiên, nhược điểm lớn nhất của chất liệu thạch cao làm trần là chống nước kém, nếu nhà bạn bị dột thấm nước thì trần thạch cao sẽ bị ố vàng, bong tróc nhìn rất mất thẩm mỹ. Không chỉ vậy, nếu gặp nhiệt độ cao, tấm thạch cao có thể bị nứt vỡ gây nguy hiểm, khối lượng thạch cao khá lớn nên gây khó khăn khi thi công.

Chất liệu nhôm


Đặc tính của chất liệu nhôm này truyền nhiệt gián tiếp kém, bề mặt mát sẽ rất phù hợp cho các gia đình sinh sống tại khu vực có thời tiết nóng quanh năm. Hơn thế nữa, đây còn là một giải pháp chống nóng cho gia đình một cách vô cùng hoàn hảo. Không chỉ vậy, trần nhôm có độ bền rất cao, không bị cong vênh, mối mọt, cũng không bị thấm nước. Vì vậy, trần nhôm được sử dụng khá nhiều cho các công trình lớn và văn phòng.

Trần nhôm có khả năng tiêu âm, cách âm khá tốt, mang lại không gian yên tĩnh. Chất liệu lại nhẹ nên rất dễ dàng lắp đặt. Tuy nhiên, nhược điểm của trần nhôm là không có nhiều kiểu dáng, mẫu mã và ít tạo được điểm nhấn trong không gian nội thất.

Chất liệu gỗ


Trần gỗ cũng là một xu hướng được ưa chuộng hiện nay vì tính thẩm mỹ và nghệ thuật cao. Những trần nhà bao bởi những bức khảm gỗ đem đến sự sang trọng, gần gũi với thiên nhiên với những đường vân hoàn hảo, nhất là với những ngôi nhà có nội thất làm bằng gỗ như tủ, bàn ghế gỗ, kết hợp với trần gỗ sẽ tạo nên một tổng thể không gian hài hòa.

Tuy nhiên, trần gỗ thường được sử dụng ở các vùng có khí hậu ôn hòa và lạnh. Những khu vực có khí hậu nóng ẩm không nên sử dụng trần nhà làm bằng gỗ bởi loại vật liệu này có thể dễ dàng bị cong, nứt, vênh nếu gặp thời tiết nắng nóng kéo dài. Điều này sẽ làm mất tính thẩm mỹ của không gian nội thất.

Chất liệu nhựa


Việc sử dụng chất liệu bằng nhựa để làm trần nhà sẽ giúp cho chúng ta tiết kiệm được một khoản lớn chi phí về giá vật liệu và chi phí nhân công. Tuổi thọ trung bình của trần nhựa này sẽ dao động trong khoảng từ 5 - 10 năm. Nhược điểm lớn nhất của trần nhựa là khả năng chống nhiệt kém, dễ bị bám bẩn và ố vàng sau một thời gian sử dụng.

Để đảm bảo yếu tố thẩm mỹ và độ bền cho trần nhà, bạn nên thường xuyên vệ sinh bề mặt của trần để đảm bảo không bị cáu bẩn gây mất mỹ quan.

Tấm màn căng xuyên sáng


Trần xuyên sáng là giải pháp ứng dụng công tán sáng hiện đại đến từ châu Âu và được cấu tạo với 3 phần chính đó là tấm màn căng, hệ thống khung xương và dàn đèn led. Có rất nhiều loại tấm màn căng xuyên sáng để cho quý khách lựa chọn như tấm bầu trời, tấm phong cảnh, tấm hoa đào… Mỗi một mẫu thiết kế sẽ đem đến cho không gian nội thất một nét riêng biệt. Tuy nhiên, có một điểm chung mà tất các công trình trần xuyên sáng đem lại đó chính là tạo không gian mở giúp không gian nội thất trở lên rộng và thoáng hơn.

Không chỉ bền đẹp và dễ tạo hình, trần xuyên còn giúp gia chủ dễ dàng kết hợp hài hòa từ những đồ vật trong căn phòng để tạo nên một không gian thực sự lung linh. Với khả năng ứng dụng rộng rãi, tính thẩm mỹ cao cùng độ bền lên tới 20 năm, trần xuyên sáng đang được ưa chuộng hiện nay.

VLXD.org (TH/ Xây dựng)

 

Các tin khác:

Công nghệ tạo lớp phủ hiệu ứng gỗ trên bề mặt kim loại ()

Tạo điểm nhấn cho không gian sống chỉ với màu sơn tường ()

Tường thông minh khuếch đại 10 lần tín hiệu wifi ()

Sơn hiệu ứng, sơn giả bê tông phong cách mới ()

Kinh nghiệm chọn giấy dán tường để làm mới không gian ()

3 mặt kính giúp ngôi nhà đầy nắng ()

Sử dụng vách ngăn trong không gian sống như thế nào cho hiệu quả ()

Sử dụng tường kính 2 lớp tiết kiệm năng lượng cho công trình cao tầng ()

Sau bão, sơn chống thấm được quan tâm ()

Những lưu ý khi sơn tường màu trắng cho ngôi nhà ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

29°C

Đà Nẵng

30°C

TP.HCM

32°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá