Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Nên hay không nên sử dụng gạch ốp tường chống thấm?

(24/05/2018 4:00:58 PM) Chống thấm là mối quan tâm hàng đầu cùa chủ nhà cũng như người thợ khi xây dựng nhà. Việc chống thấm đối với các căn hộ mới xây đã khó thì việc xử lý chống thấm đối với các bức tường cũ càng khó hơn. Tuy nhiên, giờ đây vấn đề này đã được cải thiện đáng kể nhờ có gạch ốp tường chống thấm.

Các bức tường của người dân Việt Nam chủ yếu được cấu tạo từ gạch, xi măng, nước ( vữa) kết hợp lại để xây dựng nên. Việc chống thấm cho tường bằng cách niêm phong, cách ly giữa gạch, xi măng của tường với nước chính là cách nhanh nhất, hiệu quả để kéo dài tuổi thọ của căn nhà đầu thời giữ nguyên được vẻ đẹp của ngôi nhà đặc biệt là trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
 
Ưu điểm khi sử dụng gạch ốp tường chống thấm

Việc sử dụng gạch ốp tường chống thấm cho bức tường của bạn là một trong những cách chống thấm được sử dụng khá nhiều hiện nay. Việc sử dụng gạch ốp vào tường là một biện pháp che chắn bảo vệ tường khỏi lượng nước mưa từ trên mái dội xuống, mưa hắt từ ngoài vào và nước không kịp ngấm xuống đất. Chính vì tường nhà là nơi chịu nhiều tác động từ vật lý cho đến hóa học nên tường là bộ phận cần được quan tâm nhất trong ngôi nhà.

 
Hiện nay có rất nhiều công ty cung cấp dịch vụ gạch ốp tường chống thấm cả trong và ngoài nước nên người tiêu dùng được lời từ việc các thương hiệu cạnh tranh từ giá cả, mẫu mã, chất lượng, thời gian giao hàng….Các thương hiệu gạch ốp trang trí nổi tiếng đến từ Tây Ban Nha, Ý, …thông qua các showroom với việc chế tạo hoàn toàn từ thiên nhiên như rung và nén bột đá, các chất phụ gia rồi trộn đều đem nung.
 
Các loại gạch ốp tường bây giờ hầu như toàn tráng men nên rất tiện cho việc lau chùi cọ rửa. Các loại gạch ốp tường chống thấm mẫu mã đa dạng cho quý khách lựa chọn như họa tiết truyền thống, họa tiết vân gỗ...

Những lưu ý khi sử dụng gạch ốp tường chống thấm

Không phải bất cứ loại gạch nào cũng là gạch chống thấm, có những loại gạch chỉ có tác dụng trang trí. Do đó khi đi mua ngoài thị trường, các bạn cần lựa chọn và yêu cầu người bán đưa ra chính xác loại gạch ốp tường chống thấm. Loại gạch ốp tường chấm này có độ thấm cao hơn nhiều so với gạch thông thường.
 

Cách phân biệt gạch ốp tường chống thấm với gạch thông thường đó là các sử dụng chất kết dính. Nếu như gạch đang thi công là gạch ốp tường trang trí thật sự thì lớp kết dính giữa tường với gạch phải là keo dán chuyên dụng riêng. Còn nếu muốn gạch kết dính với tường qua việc sử dụng xi măng vữa như bình thường thì đây chỉ là gạch trang trí đơn thuần.

Loại gạch ốp tường chống thấm chuẩn là loại gạch đảm bảo chất lượng gạch đồng đều về độ dày, đồng đều về họa tiết, không bị cong vênh mà bề mặt gạch phải bằng phẳng nhẵn nhụi…

Để đạt được kết quả chống thấm tốt nhất, việc cần chuẩn bị đầu tiên đó là chà sát, lau sạch tường bằng dĩa, bùi nhùi sắt hoặc sử dụng vòi cao áp xịt lên tường, cao cho bong hết lớp sơn cũ, làm sạch toàn bộ bề mặt tường. Sau đó sử dụng gạch đã mua để ốp tường. Nếu tường của bạn là tường cũ, thì trước khi ốp gạch cũng cần làm sạch như bình thường nhưng đồng thời phải sử dụng thêm lớp son lát.

Tuy nhiên việc thi công có hiệu quả không phụ thuộc nhiều vào tay nghề người thợ. Nếu người thợ không miết mạnh tay, ấn gạch ốp sát vào tường thì sẽ để lại khoảng trống giữa gạch và tường. Như vậy, vô tình càng làm tường thêm ẩm vì sẽ sinh nhiệt nhiều hơn.
 
VLXD.org

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

37°C

Đà Nẵng

37°C

TP.HCM

34°C

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465