Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Làm mới không gian với gạch ốp họa tiết nổi

(09/05/2018 10:57:51 AM) Nhờ nguyên liệu gồm các hạt Grit trong suốt, có khả năng phản xạ ánh sáng, gạch ốp họa tiết nổi tạo điểm nhấn mới, lấp lánh cho không gian.

Không chỉ phù hợp ở hành lang, trong phòng tắm hay nhà bếp, bằng sự cách tân tinh tế, gạch bông trang trí họa tiết còn có thể được sử dụng ở phòng khách hoặc phòng ngủ. Hiện nay, ngoài sản phẩm thông thường, gạch ốp còn có thiết kế mới với họa tiết nổi nhờ hiệu ứng Glue & Grit. 

Theo đó, người dùng có thể cảm nhận bằng tay các họa tiết nổi này do chúng được tạo nên từ những hạt grit gắn trên bề mặt sản phẩm nhờ nguyên liệu kết dính đặc biệt.


Họa tiết nổi trên bề mặt sản phẩm gạch ứng dụng hiệu ứng Glue & Grit của Prime.

Cách tạo ra những họa tiết nổi trên gạch ốp tương tự như việc vẽ tranh cát của các bé trường mầm non. Để làm tranh cát, các bé sẽ tạo hình bằng keo dán, sau đó rắc một lớp cát nhẹ lên phía trên rồi để khô. Những hạt cát sẽ được giữ lại theo đúng hình của vết keo dán, tạo nên đường viền cát óng ánh nổi lên trên bức tranh. 

Xuất phát từ ý tưởng đó, để tạo nên gạch ốp họa tiết nổi, Prime sử dụng nguyên liệu kết dính đặc biệt vẽ theo hình dạng chủ ý rồi rắc một lớp hạt Grit lên phía. Sản phẩm tiếp tục được nung lần thứ 2 khiến lớp nguyên liệu kết dính và hạt Grit nóng chảy, tạo thành hợp chất gắn chặt với bề mặt sản phẩm gạch.

Hợp chất này về bản chất là những hạt Grit trong suốt, có khả năng phản xạ ánh sáng, từ đó, tạo ra những điểm nhấn lấp lánh dưới tác dụng của ánh sáng. Khu vực sử dụng loại gạch ốp này cũng trở nên mới mẻ, ấn tượng hơn.


Không gian mang vẻ đẹp tinh tế nhờ sử dụng gạch ứng dụng hiệu ứng Glue & Grit.


Hiện nay, bên cạnh gạch ốp họa tiết nổi ứng dụng hiệu ứng Glue & Grit, Prime còn có nhiều sản phẩm với thiết kế, kích thước và hiệu ứng đa dạng, mang đến nhiều lựa chọn cho người dùng. Tùy thuộc vào không gian, thiết kế và sở thích mà gia chủ tìm gạch ốp phù hợp.

Với không gian rộng rãi của các ngôi biệt thự, kiến trúc sư thường tư vấn gia chủ lựa chọn gạch thô mộc hoặc gạch giả gỗ phối hợp với gạch ốp tường in nổi sang trọng. Ngược lại, với căn hộ, ngôi nhà nhỏ, hẹp, gia chủ nên ưu tiên gạch ốp màu sáng, họa tiết trang nhã.

Ngoài ra, phòng ngủ, phòng ăn, phòng tắm cũng cần lưu ý về thiết kế để chọn loại gạch ốp phù hợp, vừa tôn thẩm mỹ lại vừa đảm bảo cảm giác của người dùng.

Với sự đa dạng của các loại gạch ốp như hiện này, người dùng nên chọn lựa sản phẩm chất lượng bằng cách mua tại những showroom, đại lý uy tín, đồng thời kiểm tra kỹ sản phẩm về bề mặt, các cạnh vuông góc, độ cong vênh. Với gạch Prime, logo của nhà sản xuất luôn được khắc ở mặt sau của mỗi sản phẩm.
 
VLXD.org (TH/ VnExpress)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

26°C

Đà Nẵng

30°C

TP.HCM

27°C

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465