Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Những điều chưa biết về sàn nhựa dán keo

(14/06/2021 10:55:14 AM) Sàn nhựa dán keo được sử dụng phổ biến hiện nay với nhiều ưu điểm nổi bật và được ứng dụng trong nhiều công trình. Loại sàn này có khả năng chống trơn trượt, chống nước tốt, an toàn đối với sức khỏe người dùng và mang đến vẻ đẹp thẩm mỹ cao cho không gian sống.

Sàn nhựa dán keo là gì?

Sàn nhựa dán keo có cấu tạo từ nhựa PVC nguyên sinh với bột đá cùng các chất phụ gia cần thiết khác. Được gọi là sàn nhựa dán keo vì có sử dụng lớp keo chuyên dụng để kết dính sàn nhựa với bề mặt của sàn nhà.

Trên thị trường hiện tại có 3 loại sàn nhựa dán keo là sàn nhựa vân gỗ, sàn nhựa vân thảm và sàn nhựa vân đá, trong đó phổ biến nhất là sàn nhựa dán keo vân gỗ.

Ưu nhược, điểm của sàn nhựa dán keo

- Việc thi công sàn nhựa dán keo rất đơn giản, không gây ra tiếng ồn và bụi bặm.


- Chỉ dùng keo dán nên việc thay thế khi bị hỏng rất dễ dàng, chỉ cần quét lại keo rồi dán tấm sàn mới là được.

- Loại sàn này có khả năng chống nước, chống mối mọt và cong vênh biến dạng và bị co ngót khi nhiệt độ thay đổi, cũng như an toàn đối với sức khỏe người dùng.

- Bề mặt với họa tiết vân gỗ, vân đá và vân thảm chân thật cũng như có vân sần chống trơn, ít bám bụi, dễ dàng vệ sinh, cùng với khả năng chịu lực khá tốt. Đây là một loại sàn nhựa có giá thành khá rẻ.

Tuy nhiên, loại sàn nhựa này có độ dày khá mỏng nên khi lát cần mặt nền phải thật phẳng, cũng như mặt nền không được có độ ẩm cao vì dùng keo để dán trực tiếp lên. Đối với mặt sàn nhựa dán keo khi mà tiếp xúc với nước trong thời gian dài có thể làm bong lớp keo dán.

Cách chọn mua sàn nhựa dán keo chất lượng

Trên thị trường có nhiều loại sàn nhựa dán keo bị lỗi, kém chất lượng một số cách dưới đây giúp bạn kiểm tra loại sàn này trước khi mua.

Quan sát tổng thể miếng dán sàn xem màu sắc có hài hòa và sắc nét không.

Để kiểm tra độ dẻo của sàn bằng cách bẻ gập đôi miếng dáng sàn lại nếu không bị gẫy thì thành phần nhựa bên trong sàn được liên kết với nhau chặt chẽ. Muốn kiểm tra độ kết dính giữa lớp vân màu và lớp đế có thể lấy ngón tay cậy vào góc tấm sàn.

Bạn có thể ngâm sàn trong nước 1 - 2 ngày xem sàn có bị nở hay cong vênh hay không. Cũng như để xem khả năng chống xước của sàn bằng cách lấy chìa khóa cào nhẹ trên bề mặt. Ngoài ra, trước khi mua bạn nên tìm hiểu nguồn gốc xuất xứ của sàn nhựa dán keo và đơn vị cung cấp và thi công uy tín để có trách nhiệm bảo hành trong quá trình sử dụng.

Ứng dụng của sàn nhựa dán keo

Sàn nhựa dán keo được sử dụng với các công trình như văn phòng công ty, quán trà sữa, quán café, cửa hàng quần áo,…vì có thời gian sử dụng từ 7 - 10 năm khi lớp keo dán mất đi tính kết dính nếu gặp nước, dầu mỡ, hay nồm ẩm.

VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác