Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Gạch men vân gỗ - Vẻ đẹp bền bỉ vượt thời gian

(06/05/2021 2:04:36 PM) Gạch men vân gỗ là một vật liệu ốp lát được lựa chọn phổ biến. Đặc biệt đối với những người muốn không gian có được vẻ đẹp của gỗ bền bỉ vượt thời gian. Khi công nghệ thiết kế gạch ngày càng phát triển thì nhiều mẫu gạch ốp lát vân gỗ được ra đời. Chúng trở thành vật liệu trỗi dậy mạnh mẽ và nắm trọn xu hướng vật liệu ốp lát tương lai.

Gạch ốp lát vân gỗ là một phong cách thiết kế phổ biến và đang trở thành xu hướng. Rất dễ dàng hiểu được vì với sản phẩm gạch vân gỗ, bạn có thể có được mọi kiểu vân gỗ mà bạn muốn với mức chi phí hợp lý. Điều này nếu là gỗ thật bạn rất khó có được. Vi có những loại gỗ quý hiếm không thể khai thác tự do, hoặc có giá thành rất cao.
 

Gạch men vân gỗ tổn tại trong những mẫu thiết kế gạch ốp tường và gạch lát nền. Gạch lát nền vân gỗ thay thế ván sàn gỗ hiệu quả cả trong những khu vực ẩm ướt. Ưu điểm thi công được ở nhiều khu vực ẩm ướt, khô ráo, nội ngoại thất là nhờ vào chất liệu làm nên mẫu gạch. Không phải từ gỗ, gạch vân gỗ bao gồm xương gạch được làm từ đất sét và bột đá. Chúng vững chắc và thách thức với nhiều tác động môi trường tự nhiên.

Lớp bề mặt gạch được bảo vệ bằng lớp men phủ kín. Lớp men nàỵ không thấm nước mà lại có khả năng chống trơn trượt với men matt. Hoặc được tạo bóng để trở thành những mẫu gạch ốp tường chống bám dính hiệu quả trong phòng tắm hoặc nhà bếp. Họa tiết vân gỗ được in bằng công nghệ in kĩ thuật số tạo nên những đường vân gỗ tự nhiên nhất. Thật khó có thể phân biệt được bề mặt ổp gạch vân gỗ với gỗ tự nhiên.

Gạch men vân gỗ đa dạng với nhiéu loại màu sắc và kích thước

Vẻ đẹp từ gạch vân gỗ còn độc đáo ở nhiều màu sắc và đa dạng trong kích thước. Bạn có thể tìm kiếm một màu gạch giống với gỗ tự nhiên với màu nâu vàng đặc trưng. Nhưng nếu bạn quan tâm đến một cái gì đó táo bạo hơn. Những mẫu gạch men vân gỗ màu trắng, xám, đen sẽ là lựa chọn vô cùng thích hợp.

Những mẫu gạch vân gỗ với màu sắc độc đáo giống như những loại gỗ quý hiếm, đắt tiền. Chúng có thể là màu sắc mô phỏng những loại gỗ già ở vùng đất xa xôi Amazon. Hoặc màu gạch giống với màu gỗ ngâm lâu dưới đáy đại dương. Màu sắc độc đáo sẽ giúp thiết kế không gian trở nên sang trọng, độc đáo hơn.

Ván sàn gỗ chỉ tổn tại với kiểu hình dạng tấm chữ nhật dài. Bạn cũng tìm thấy mẫu thiết kế phổ biến này với gạch ốp lát vân gỗ: 145x600 mm, 150x800 mm, 200x1200 mm... Đặc biệt là trong những mẫu gạch lát nền vân gỗ. Nhưng đó không phải là kiểu dáng tồn tại ở gạch ốp lát vân gỗ. Chúng có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau. Một mẫu gạch vân gỗ hình lục giác, gạch mosaic giả gỗ, gạch hình thang hay hình vuông...

Với nhiều mẫu mã gạch men vân gỗ, bạn có thể tạo kiểu lát sàn hoặc ốp tường theo sức sáng tạo của mình. Vì thế xu hướng hoàn thiện tường và sàn nhà không thể thiếu các mẫu gạch vân gỗ trong xu hướng thiết kế hiện nay.

Những cách ổp lát với gạch vân gỗ lên ngôi

Điểm qua những kiểu ốp lát gạch men vân gỗ cho sẽ được áp dụng trong thiết kế nhà ở. Đầu tiên vẳn là kiểu ổp lát truyền thống như ván sàn gỗ truyền thông. Đó là ốp lát so le.

Kiểu ốp lát này tạo nét đẹp an toàn nhất cho mọi không gian. Bạn cũng có thể dùng nhiều màu sắc đan xen để ốp lát cho bề mặt sống động hơn. Nếu muốn táo bạo hơn, hãy áp dụng cách lát nền kiểu xương cá.

Với gạch ốp lát vân gỗ, bạn có nhiều thứ để sáng tạo cho không gian nhà ở của bạn. Đặc biệt những ngôi nhà trang trí theo phong cách mộc mạc cổ điển hay phong cách trang trại. Gạch men vân gỗ sẽ vô cùng tuyệt vời để tăng thêm giá trị và làm nổi bật phong cách thiểt kế.
 
VLXD.org (TH/ Tạp chí VLXD)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác