Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

9 loại vật liệu ốp sàn phổ biến cho ngôi nhà

(16/03/2021 9:07:37 AM) Lựa chọn vật liệu cho sàn nhà là vấn đề mà hầu hết gia chủ nào cũng đắn đo khi xây mới hoặc cải tạo ngôi nhà của mình. Mỗi vật liệu lại mang một màu sắc, phong cách riêng có hiện đại, có truyền thống, có mới lạ, có độc đáo. Cùng điểm danh 9 loại vật liệu ốp sàn phổ biến, có thể áp dụng với hầu hết các phong cách thiết kế trong bài viết dưới đây.

1. Gạch men

Gạch men là loại gạch được làm từ những nguyên liệu thiên nhiên như đất sét, thạch cao, cao lanh, có lớp men phủ trên bề mặt của viên gạch. Về mẫu mã, gạch men vô cùng đa dạng: gạch men bóng hay gạch men mờ với nhiều tông màu khác nhau: trầm, màu tối, giả bê tông mài đem đến vẻ huyền bí, sang trọng. 


Gạch men giả đá Marble.

Một số loại gạch men có bề mặt bóng, có độ tương phản với ánh đèn, tạo hiệu ứng ánh sáng tốt. Bên cạnh đó, gạch men cũng được đánh giá cao về độ bền màu, ít bị trầy xước, do vậy gia chủ có thể hoàn toàn yên tâm khi lát sàn bằng vật liệu này. 

Không chỉ bó buộc trong phong cách tối giản, thiên về những gam màu trầm, tối, gạch men cũng rất phù hợp với đa dạng các phong cách nhà ở: scandinavian, phong cách hiện đại, Retro,...

2. Sàn bê tông mài
 
Sàn bê tông mài có bề mặt sáng bóng, được mài nhẵn nhụi, loại bỏ những gồ ghề và được lấp đầy những lỗ nhỏ li ti bằng lớp phủ phụ gia Hardener. Thường sàn bê tông mài sẽ mang vẻ đẹp cá tính, sang trọng cho không gian nhà bạn


Sàn bê tông mài sang trọng.

Bê tông mài thường được sử dụng trong phong cách công nghiệp Industrial, tuy nhiên vật liệu lát sàn này ngày càng phù hợp với nhiều phong cách đa dạng khác. Điểm nổi bật của loại vật liệu này đó chính là “càng lau càng sáng bóng” độ phản chiếu cũng tốt hơn

Về chi phí, bê tông mài được xếp vào vật liệu có chi phí tiết kiệm nhưng có độ bền cao. Tuy nhiên 1 điểm hạn chế khi sử dụng sàn bê tông mài sẽ dễ gây trơn trượt, dễ ngã.

3. Sàn đá tự nhiên

So với các vật liệu ốp sàn khác, sử dụng đá tự nhiên sẽ có chi phí cao hơn. Tuy nhiên, khi xét đến tính thẩm mỹ, sàn đá luôn dành vị trí đứng đầu. Đá Marble và Granite là 2 loại đá được nhiều gia chủ ưu tiên sử dụng.

Các loại đá tự nhiên khó bị ăn mòn, độ cứng cao, không dễ bị phai màu


Sàn đá tự nhiên mang sắc đen huyền bí.

Cũng như bê tông mài, sàn đá có nhược điểm dễ trơn trượt, dễ ngã. Ốp sàn bằng đá thường phù hợp với những ngôi nhà ở vùng khí hậu nóng ẩm quanh năm do sàn đá có thể điều hòa nhiệt độ, không khí trong nhà.

4. Sàn gỗ tự nhiên

Sàn nhà bằng gỗ tự nhiên thường mang đến sự ấm áp. Về mặt thẩm mỹ, sàn gỗ sẽ có những đường vân tự nhiên, thích mắt. Hơn nữa, sàn gỗ có bề mặt cứng, chịu áp lực tốt chống ma sát, giảm được trơn trượt trên sàn.


Sàn gỗ ấm cúng.

Đặc biệt, sàn gỗ như “máy cân bằng nhiệt độ” trong không gian nhà bạn do có khả năng giữ ấm vào mùa đông và làm mát vào mùa hè, đem lại cho người dùng cảm giác dễ chịu. Giống với đá tự nhiên, sàn gỗ thường có giá thành khá cao hơn. Ngoài ra, sau một thời gian sử dụng thường có hiện tượng co ngót của gỗ.

5. Gạch ceramic

Gạch ceramic là loại gạch có lớp lưng và mặt không cùng loại chất liệu, bao gồm phần xương và lớp men mỏng tráng phủ trên bề mặt được in hoa văn với màu sắc và kích thước khác nhau. Đây là loại gạch có thể ứng dụng bất cứ họa tiết nào lên bề mặt. Gạch họa tiết ceramic đem đến sự biến hóa đa dạng về phong cách thiết kế: từ truyền thống cho đến hiện đại, từ châu Âu sang đến châu Á. Nếu bạn là một người cá tính, ưa những thứ mới mẻ, độc đáo thì đây chính là lựa chọn hàng đầu cho không gian nhà bạn.


Gạch ceramic họa tiết lát sàn lạ mắt.

Giống với gạch men, gạch ceramic có độ bền cao, khả năng chống trơn trượt tốt, chống trầy xước và giá thành hợp lý. 

6. Nhựa giả gỗ lát sàn

Nhựa giả gỗ được cấu tạo từ các hạt nhựa PE, tạo lớp phim vân gỗ bề mặt bằng cách in trực tiếp lên các hạt nhựa hoặc kết dính lớp phim với lớp nhựa PE thành một khối. So với sàn gỗ, nhựa có khả năng chịu nước tốt hơn, có thể sử dụng được ở ngay cả phòng tắm. Nếu gia chủ thích sàn gỗ nhưng kinh phí không cho phép thì nhựa giả gỗ là một giải pháp cực hữu hiệu, giá thành phải chăng, đa dạng về mẫu mã, màu sắc.


Sàn vinyl giả gỗ.

Tuy nhiên, vật liệu cũng có một vài hạn chế: sàn nhựa sử dụng keo dính để dán vào bề mặt cốt nền nên theo thời gian lớp keo có thể bị khô dẫn tới sàn nhựa bị bong tróc mất thẩm mỹ.

7. Đá terrazzo

Đá mài terrazzo gây ấn tượng bởi vẻ độc đáo, khác lạ. Terrazzo là sản phẩm không nung, do đó nó được coi là một trong những vật liệu xây dựng xanh, phù hợp với xu hướng sống xanh mà nhiều gia chủ lựa chọn.


Đá terrazzo lát sàn khiến không gian nhà bạn nổi bật.

Đá terrazzo được ép dưới áp lực cao nên khả năng chịu lực rất tốt. Bên cạnh đó, đá terrazzo có thể biến hóa đa dạng với phong cách nội thất khác nhau. Ở những thế kỷ trước, đá terrazzo được giới quý tộc châu Âu ưa chuộng và trở thành xu hướng. Chính vì thế khi kết hợp bất cứ phong cách nội thất nào, terrazzo vẫn đem đến vẻ đẹp khác biệt, sang trọng.

8. Gạch gốm

Đây là loại gạch có thành phần chủ yếu là đất sét được nung ở nhiệt độ cao, có màu đỏ đất nung đặc trưng. Ưu điểm nổi bật của loại gạch này chính là giá thành. Hơn nữa, gạch gốm có thể sử dụng ở cả không gian trong nhà và cả sân vườn


Gạch gốm lát sàn gợi lại vẻ hoài cổ.

Với sắc đỏ đặc trưng, gạch gốm thường được sử dụng trong ngôi nhà có thiết kế truyền thống, vẽ ra không gian xưa cũ, bình dị, mộc mạc đậm chất hoài cổ. Gạch gốm lát nền thường sử dụng gốm mộc, bề mặt không tráng men, giữ được nét mộc mạc, chống trơn trượt hiệu quả.

9. Gỗ công nghiệp

So với gỗ tự nhiên, sàn gỗ công nghiệp có giá thành hợp lý hơn. Tuy nhiên, về mặt thẩm mỹ, gỗ công nghiệp sẽ không đem lại được tính thẩm mỹ cao như gỗ tự nhiên. Nhưng với công nghệ thiết kế hiện đại ngày nay, sàn gỗ công nghiệp đã có thể sở hữu những đường vân gỗ tinh tế, sắc nét, đẹp mắt. 
 

Sàn gỗ công nghiệp ghi điểm bởi mẫu mã đa dạng và giá thành hợp lý.

Sàn gỗ công nghiệp được ứng dụng nhiều trong căn hộ chung cư, mặt sàn công ty, doanh nghiệp... 

9 loại vật liệu lát sàn là 9 màu sắc khác nhau, mỗi loại lại có ưu nhược điểm riêng, tùy vào sở thích, khiếu thẩm mỹ cũng như kinh phí mà gia chủ có thể lựa chọn cho gia đình mình vật liệu lát sàn phù hợp.
 
VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác