Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

SẢN PHẨM VLXD MỚI

Tấm tường bê tông đúc sẵn Eurowall thách thức các loại VLXD truyền thống

(05/12/2019 10:43:41 AM) Tấm tường bê tông đúc sẵn là sản phẩm đã được ứng dụng phổ biến trong ngành xây dựng ở các nước phương Tây và nhiều nước phát triển châu Á. Tuy nhiên, vì nhiều lý do, sản phẩm này vẫn chưa được ứng dụng rộng rãi tại Việt Nam.


Sau thời gian nghiên cứu, cuối năm 2017, Phan Vũ đã chính thức ra mắt sản phẩm tấm tường đúc sẵn Eurowall được sản xuất dựa trên dây chuyền tự động nhập khẩu từ Châu Âu, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo tiêu chuẩn TCVN 11524:2016. Bên cạnh đó, Phan Vũ đã chủ động nghiên cứu và đưa ra một biện pháp thi công riêng hoàn toàn mới nhằm đảm bảo chất lượng khi đưa vào sử dụng,

Ưu điểm vượt trội so với vật liệu xây dựng truyền thống

Tấm tường Eurowall Phan Vũ là vật liệu không nung sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội hơn so với gạch xây truyền thống và các loại gạch không nung khác như gạch block, gạch nhẹ AAC,... Đặc biệt, theo thông tư số 13/2017/TT-BXD (quy định về việc sử dụng vật liệu xây không nung trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp) có hiệu lực từ ngày 01/02/2018, sản phẩm Eurowall hoàn toàn đáp ứng đủ tiêu chuẩn và dần trở thành vật liệu xây dựng chính dành cho các công trình cao tầng.

Theo các chỉ số kỹ thuật mà Phan Vũ công bố, tấm tường Eurowall có cấp độ bền là B12.5, bền vững trong các điều kiện môi trường, cường độ lớn hơn 15Mpa nên treo được các vật nặng và khả năng chống cháy hơn 2.5 giờ. Nhờ các lỗ rỗng dọc theo thân sản phẩm nên khả năng cách âm của tường rất tốt so với các vật liệu truyền thống cùng bề dày. Cụ thể, với độ dày 100mm thì tường Eurowall có khả năng cách âm lên đến 42db, trong khi tường gạch nhẹ là 38db và tường gạch xây truyền thống chỉ được 28db.


Tấm tường Eurowall được sử dụng hiệu quả cho các công trình xây dựng nhà cao tầng hiện đại.

Xét về hiệu quả kinh tế, tấm tường Eurowall mang lại lợi ích to lớn có thể đo đếm được dành cho các chủ đầu tư nếu thực hiện việc thiết kế tấm tường cho công trình ngay từ đầu. Phép toán đơn giản để định lượng cho hiệu quả kinh tế là khi so sánh một căn hộ thông dụng 2 phòng ngủ, nếu sử dụng tường gạch nung 110mm cho tường ngăn trong căn hộ và 210mm cho tường hành lang thì diện tích sử dụng là 67m2, khi chuyển đổi sang tường Eurowall 90mm và 140mm thì diện tích sử dụng sẽ là 69m2. Như vậy, diện tích sử dụng căn hộ tăng thêm 2.4% trong khi tải trọng giảm tương ứng gần 15%.


Tường Eurowall bề mặt phẳng có tính thẩm mỹ cao nên không cần tô trát, không sử dụng lanh tô bổ trụ, lắp đặt hệ thống M&E dễ dàng và tiến độ thi công nhanh hơn gấp 3 - 4 lần so với tường gạch xây truyền thống. Ngoài ra, công tác lắp đặt tấm tường Eurowall chỉ cần bố trí tối đa 03 người cho một tổ thi công, ít hơn 3 lần so với một tổ thi công của tường xây truyền thống. Qua đó, sử dụng sản phẩm Eurowall giúp giải quyết được áp lực về nguồn nhân lực ngày càng trở nên khan hiếm như hiện nay.

Biện pháp thi công đảm bảo chất lượng, được bảo hành bởi Phan Vũ

Dây chuyền sản xuất tấm Eurowall đã được cải tiến so với các nhà sản xuất tương tự khác, tạo ra sản phẩm có tính khác biệt, thuận lợi cho công tác thi công và đảm bảo chất lượng. Công tác thi công lắp đặt tấm tường Eurowall cũng được Phan Vũ chú trọng nghiên cứu và đã đưa ra một biện pháp riêng nhằm đảm bảo chất lượng theo đúng yêu cầu. Cụ thể, để loại bỏ được nhược điểm nứt tường mà các sản phẩm không nung tương tự trên thị trường đang gặp phải, biện pháp này đã sử dụng mối nối cứng giữa tấm tường và cột bê tông giúp kiểm soát được khả năng co giãn của lớp mastic dẻo và sơn mặt ngoài. Bên cạnh đó, đội ngũ kỹ thuật của Phan Vũ luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn cho các đơn vị thiết kế kiến trúc, kết cấu dự án ngay từ đầu để sử dụng sản phẩm một cách hợp lý và tối ưu hóa hiệu quả.


Phan Vũ đã nghiên cứu và ứng dụng thành công biện pháp thi công riêng cho tấm Eurowall.

Quan trọng hơn hết, Phan Vũ là đơn vị tiên phong mạnh dạn đưa ra cam kết bảo hành cho mọi công trình trong thời gian 24 tháng với phạm vi bảo hành được nêu rất cụ thể theo từng hợp đồng như: bảo hành toàn bộ các lỗi sản phẩm do sản xuất, do thi công… Chế độ bảo hành thay cho lời cam kết về sự ổn định và chất lượng của sản phẩm, dịch vụ Eurowall Phan Vũ, giúp khách hàng yên tâm lựa chọn sử dụng sản phẩm.

Trong tương lai, Phan Vũ sẽ dần dần chuyển giao biện pháp thi công tấm tường Eurowall cho các nhà thầu chuyên biệt, bàn giao các tài liệu hướng dẫn sử dụng sản phẩm như cách thi công điện nước âm tường, cách treo vật nặng, cách tháo dỡ mảng tường, cách hoàn thiện khi sửa chữa…và công ty chỉ tập trung vào công tác sản xuất tấm tường Eurowall nhằm nâng cao hơn nữa chất lượng của sản phẩm vật liệu không nung thân thiện môi trường này.

VLXD.org (TH/ NSKT)

 

Các tin khác:

Gạch bê tông AAC Viglacera giúp tiết kiệm chi phí đầu tư ()

Sơn TOA Việt Nam ra mắt của hàng loạt các sản phẩm mới ()

Gỗ kỹ thuật đem lại nhiều lợi ích trong xây dựng ()

Cuba và Nga thành lập công ty liên doanh đầu tiên sản xuất composite ()

Xi măng chống thấm CX-MEN - Thách thức các vết thấm, nứt của công trình ()

Ra mắt dòng gạch ốp lát Platinum 20mm ()

Cửa cuốn khe thoáng Eurowindow - Giải pháp ưu việt cho ngôi nhà ()

Ra mắt Sơn phủ đa sắc hệ nước MCP thế hệ mới ()

Vicem Hà Tiên chính thức ra mắt sản phẩm mới - Xi măng Vicem Hà Tiên nền móng ()

Saint – Gobain cho ra mắt sản 2 sản phẩm vật liệu mới ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá