Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

SẢN PHẨM VLXD MỚI

Băng keo cường lực thay thế silicone dán kính mặt dựng

(28/11/2018 8:21:11 AM) Băng keo 3M VHB là một trong những giải pháp giúp chủ thầu lẫn đơn vị thi công nhôm kính tiết kiệm thời gian, đảm bảo tiến đô xây dựng.

Việt Nam nằm trong nhóm những nước có tỷ lệ chi đầu tư cơ sở hạ tầng trên GDP cao nhất châu Á, theo Bloomberg. Trước tốc độ phát triển hạ tầng nhanh và yêu cầu ngày càng cao, ngành xây dựng phải đối mặt với bài toán khó về bảo đảm chất lượng, tiến độ thi công và cả độ thân thiện với môi trường.

Với những công trình lắp đặt nhôm kính mặt dựng, câu chuyện tiến độ lại càng gian nan do quy trình nhập vật liệu và dán kính mất nhiều thời gian. Nhiều đơn vị lắp đặt nhôm kính vẫn áp dụng phương pháp thi công cũ nên khó cạnh tranh trong xây dựng thời đại mới.

Ví dụ, nếu như giữa tháng nhôm kính mới về, một đơn vị thi công khó có thể hoàn thành hơn 2.000 tấm kính chỉ trong 15 ngày nếu vẫn áp dụng cách làm silicone cũ.

Thấy thấy điều này, Tập đoàn 3M giới thiệu sản phẩm 3M VHB thay thế silicone hai thành phần trong dán khung kính mặt dựng và rivet, ốc vít trong dán gân tăng cứng cho tấm alu. 


Băng keo 3M VHB thay thế silicone hai thành phần trong dán kính mặt dựng.

Đại diện công ty cho biết, băng keo 3M VHB có chất lượng thi công không kém silicone hay rivet ốc vít nhưng với thời gian chỉ bằng một nửa (6 - 8 phút một tấm kính 1x2 m), có tính thẩm mỹ cao và tiết kiệm ngân sách. Kính mặt dựng dán bằng 3M VHB có thể chở ra ngay công trường sau khi dán, tiết kiệm thời gian và linh hoạt hơn trong sử dụng không gian kho bãi. Bên cạnh đó, thi công bằng 3M VHB tiết kiệm từ 10 đến 20% ngân sách so với phương pháp truyền thống.

Sản phẩm cũng không đòi hỏi quy trình phức tạp như với silicone nên dễ dàng hơn cho đơn vị thi công khi kiểm soát chất lượng và hao hụt. Thêm vào đó, vì là băng keo nên 3M ít gây sai sót, dễ khắc phục và hầu như loại bỏ được các trường hợp phải làm lại từ đầu do keo silicone nổi bọt.


Băng keo 3M VHB có nhiều ưu điểm vượt trội.

Theo vị này, 3M VHB là một trong những loại băng keo có độ bám dính lớn nhất thế giới (đạt chuẩn ASTM D3330 và ASTM D1002). Trước khi ra mắt, sản phẩm vượt qua nhiều bài kiểm tra khắc nghiệt như chịu được 10.000 giờ (50 năm) trong điều kiện chiếu tia UV cường độ cao, 10 năm ngâm nước biển, chịu được sức gió 250 km/h (3 kpa)...

"VHB hoàn toàn thay thế được silicone trong dán kính mặt dựng ở tất cả mọi phương diện. Sản phẩm đạt chuẩn LEED, hoàn toàn không chứa VOCs, thân thiện với môi trường và vô hại cho người sử dụng", vị này cho hay.

Băng keo 3M VHB vốn đã được sử dụng trên nhiều công trình trên thế giới trong suốt 20 năm qua và bắt đầu được sử dụng tại thị trường Việt Nam thời gian gần đây.

Với chương trình hỗ trợ đào tạo cho những đơn vị thi công kính mặt dựng bắt đầu sử dụng VHB và đội kỹ sư giám sát công trường, số lượng công trình sử dụng 3M VHB sẽ còn tăng cao trong những năm sắp tới. Đại diện 3M nhận định đây sẽ là xu hướng tất yếu của thị trường xây dựng Việt Nam khi ngày càng có nhiều sức ép đặt lên câu chuyện tiến độ.

VLXD.org (TH/ VnExpress)

 

Các tin khác:

Ra mắt sản phẩm sơn sinh thái Graphenstone thân thiện với môi trường ()

Kansai Paint ra mắt sản phẩm sơn thanh lọc không khí Ales Shiquy ()

Sơn Graphenstone – Giải pháp sơn xanh cho ngôi nhà ()

Bình nước nóng ANDRIS2 – Công nghệ kiểm soát thông minh ()

Gạch bê tông tự lắp ghép, không chỉ giảm thời gian và chi phí xây dựng ()

Gạch Ecocarat - Công nghệ làm sạch không khí ()

Prime cho ra thị trường nhiều mẫu gạch men mới ()

Austdoor giới thiệu cửa cuốn nan lớn an toàn và thẩm mỹ vượt trội ()

Mái ngói pin mặt trời mang màu sắc khác nhau ()

Ra mắt phụ gia bê tông Masterease ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

28°C

Bảng báo giá vật liệu xây dựng năm 2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá