Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Doanh nghiệp

Viglacera đặt mục tiêu lãi tăng 12% trong 2019

(21/06/2019 7:54:10 AM) Doanh nghiệp sẽ đầu tư dự án nhà máy vật liệu, triển khai các dự án khu đô thị, nhà ở và các khu công nghiệp tại Hưng Yên, Bắc Ninh, Huế và Cuba.


Theo tài liệu họp ĐHCĐ thường niên 2019, Tổng CTCP Viglacera (HoSE: VGC) trình cổ đông kế hoạch doanh thu 9.300 tỷ đồng và lãi trước thuế hợp nhất 950 tỷ đồng, tăng lần lượt 5,5% và 12% so với năm trước. Công ty dự kiến chia cổ tức tỷ lệ 10,5%.

Năm nay, Viglacera sẽ tiếp tục thoái vốn Nhà nước và triển khai đầu tư phát triển các dự án vật liệu xây dựng và bất động sản.

Đầu tư các dự án khu công nghiệp

Với bất động sản, tổng công ty sẽ triển khai đầu tư 2 khu công nghiệp (KCN) mới gồm KCN Yên Mỹ (Hưng Yên) với diện tích 280 ha và KCN Yên Phong II-C (Bắc Ninh) với diện tích 221 ha. Đồng thời, doanh nghiệp sẽ chuẩn bị thủ tục đầu tư KCN Đồng Văn IV mở rộng, KCN Thuận Thành (Bắc Ninh).

Công ty cũng đầu tư hạ tầng kỹ thuật/dịch vụ tại các KCN đang triển khai là Đồng Văn IV (Hà Nam), Yên Phong mở rộng (Bắc Ninh), Tiền Hải (Thái Bình), Hải Yên và Đông Mai (Quảng Ninh), Phú Hà (Phú Thọ), Phong Điền (Huế).

Ngoài ra, Viglacera sẽ thực hiện đầu tư hạ tầng KCN trong đặc khu kinh tế Mariel tại Cuba. Trong năm 2019, công ty dự kiến đầu tư đồng bộ khoảng 50 ha hạ tầng kỹ thuật để phục vụ công tác kinh doanh.

Bên cạnh đó, Viglacera sẽ thực hiện dự án khu đô thị Đặng Xá và các khu nhà ở tại Kim Chung, Tiên Dương (Hà Nội) và Đồng Văn (Hà Nam), Phù Hà (Phú Thọ) …

Với lĩnh vực vật liệu xây dựng, công ty sẽ tiếp tục đầu tư dự án nhà máy kính nổi siêu trắng, nhà máy gia công kính tiết kiệm năng lượng… Đồng thời, Viglacera sẽ đầu tư mới 6 nhà máy sản xuất gạch bê tông khí, tấm trần thạch cao…

Tăng vốn và tái cơ cấu công ty con

HĐQT cũng sẽ trình cổ đông thông qua việc chào bán 13,5 triệu cổ phiếu công ty con Viglacera Vân Hải (giai đoạn 2), nhằm tăng vốn điều lệ từ 165 tỷ đồng lên 300 tỷ đồng. Thời gian thực hiện dự kiến vào quý III.

Đồng thời, cổ đông cũng sẽ thông qua kế hoạch tái cơ cấu vốn tại CTCP Chao Viglacera và CTCP ViMariel.

Viglacerasẽ giảm vốn sở hữu tại CTCP Chao Viglacera từ 51% xuống còn 30%. Tổng công ty cũng sẽ triển khai các thủ tục để điều chỉnh vốn điều lệ của CTCP ViMariel từ 5 triệu USD lên 10 triệu USD và giữ nguyên tỷ lệ sở hữu là 99,9%.

Cuối tháng 3, Bộ Xây dựng đã bán thành công 69 triệu cổ phiếu, tương đương 18% vốn của Viglacera cho 3 nhà đầu tư với giá bình quân 23.000 đồng/cp, thu về 1.587 tỷ đồng.

Đồng thời, doanh nghiệp cũng xuất hiện 1 cổ đông lớn là Công ty TNHH Thiết bị điện Gelex nắm 6% vốn.Thiết bị điện Gelex là công ty con củaTổng CTCP Thiết bị điện Việt Nam (Gelex, HoSE: GEX). Tổng sở hữu của nhóm Gelex gần 44 triệu cổ phiếu VGC, tương ứng với 9,8% vốn Viglacera.
VLXD.org (TH/ NDH)

 

Các tin khác:

Công ty CP CMC - Thương hiệu mạnh trong sản xuất vật liệu xây dựng ()

Doanh nghiệp ngành vật liệu xây dựng khởi sắc ()

Lợi nhuận sụt giảm, doanh nghiệp thép trong nước khó đứng vững ()

Công ty CP Vật liệu xây dựng Bỉm Sơn chú trọng việc nghiên cứu, ứng dụng công nghệ mới vào sản xuất ()

Viglacera chính thức niêm yết gần 450 triệu cổ phiếu ()

CĐCS Cty CP Thiên Tân: Nỗ lực đảm bảo ATVSLĐ cho công nhân, lao động ()

Công ty CP Thanh Tuyền Group: Đảm bảo an toàn cho người lao động ()

Quý I: Lợi nhuận doanh nghiệp thép giảm 50% ()

Tháng 4: Hòa Phát đã tiêu thụ 236.000 tấn thép xây dựng ()

Doanh nghiệp VLXD tiếp tục củng cố nội lực ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

26°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

28°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá