Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Doanh nghiệp

Quý I: Viglacera đạt 19% kế hoạch năm

(02/04/2019 9:01:08 AM) Ngày 1/4, Tổng Công ty Viglacera tổ chức họp giao ban đánh giá kết quả sản xuất kinh doanh quý I/2019 và triển khai nhiệm vụ kế hoạch sản xuất kinh doanh quý II/2019. Báo cáo kết quả quý I đã ghi nhận lợi nhuận hợp cộng toàn Tổng Công ty đạt 146% kế hoạch quý, đạt 19% kế hoạch năm và vượt 30% so với cùng kỳ.


Tổng Công ty Viglacera họp giao ban đánh giá kết quả sản xuất kinh doanh quý I/2019 và triển khai nhiệm vụ kế hoạch sản xuất kinh doanh quý II/2019.

Quý I là dịp Tết Nguyên đán, các đơn vị trong khối vật liệu xây dựng của Viglacera tập trung vào công tác bảo dưỡng máy móc thiết bị nhằm đảm bảo hoạt động ổn định sản xuất cho cả năm. Với sự quyết tâm của Tổng Công ty, sự cố gắng, nỗ lực của các đơn vị thành viên, quý I/2019, Viglacera đã thực hiện hoàn thành vượt các chỉ tiêu lợi nhuận, doanh thu và các chỉ tiêu cơ bản khác. Đặc biệt, ghi nhận kết quả vượt trội của nhóm Bất động sản đã mang lại lợi nhuận Công ty mẹ đạt 182% kế hoạch, khẳng định vai trò đầu tàu trong toàn Tổng Công ty. Bên cạnh đó, quý I/2019 Tổng Công ty Viglacera – CTCP đã thực hiện thoái vốn Nhà nước giảm từ 53,97% xuống 38,46%.

Mục tiêu được đặt ra cho quý II/2019 là yêu cầu sự tăng trưởng đều trên từng lĩnh vực và từng đơn vị, bám sát với mục tiêu kế hoạch của cả năm 2019.

Để thực hiện được mục tiêu kế hoạch quý II/2019 đã đề ra, Tổng Giám đốc Nguyễn Anh Tuấn yêu cầu: “Trong quý II, Tổng Công ty cần tập trung vào các nhiệm vụ chính: Thứ nhất, thực hiện công tác chuyển sàn giao dịch sang HOSE theo đúng kế hoạch; Thứ hai, tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên; Thứ ba, toàn Tổng Công ty thi đua lao động sản xuất nhằm đạt kết quả sản xuất kinh doanh cao, là hành động thiết thực chào mừng kỷ niệm 45 năm thành lập Tổng Công ty”.

Cập nhật các sự chuyển dịch của xu hướng phát triển thị trường, Tổng Giám đốc chỉ đạo các đơn vị, đặc biệt khối thương mại “Tập trung phát triển các bộ sản phẩm đồng bộ hoàn thiện trong phòng tắm, từ bộ tủ gương, tủ bàn chậu rửa, bồn cầu, sen tắm cho đến vách cabin phòng tắm, khay tắm và các phụ kiện đồng bộ đi kèm. Bên cạnh đó, ứng dụng phần mềm thiết kế, xây dựng phương án mở các siêu thị vật liệu xây dựng cũng như tổ chức phát triển các kênh bán hàng mới”

Từ kết quả sản xuất kinh doanh quý I và kế hoạch sản xuất kinh doanh quý II năm 2019 cho thấy Viglacera đang thực hiện bám sát các chỉ tiêu theo kế hoạch đã đề ra và dự kiến sẽ thông qua tại đại hội đồng cổ đông thường niên vào tháng 6. Với kết quả đạt được, một lần nữa khẳng định, mô hình công ty cổ phần thực sự hiệu quả đối với những doanh nghiệp chủ động và biết nắm bắt thời cơ. 

VLXD.org (TH/ Viglacera)

 

Các tin khác:

Năm 2019: Công ty CP Xi măng - XD Công trình Cao Bằng phấn đấu sản xuất trên 45.000 tấn xi măng ()

Các doanh nghiệp nội thất tiếp tục cạnh tranh khốc liệt ()

Doanh nghiệp thép hết lỗ, nhưng chưa hết khó ()

Công bố Top 10 Công ty uy tín ngành Xây dựng - Vật liệu xây dựng năm 2019 ()

Hòa Phát chiếm 31% thị phần ngành thép Việt ()

Công ty Gang thép Thái Nguyên miễn nhiệm Chủ tịch HĐQT ()

Giá điện tăng, doanh nghiệp thép nào sẽ mất lợi thế cạnh tranh lớn nhất? ()

Secoin: 30 năm nỗ lực không ngừng phát triển ()

Thanh Hóa: Các doanh nghiệp sản xuất VLXD đẩy mạnh sản xuất kinh doanh ()

Sôi động ra quân sản xuất ở Công ty cổ phần vật liệu xây dựng I Sơn La ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

28°C

Bảng báo giá vật liệu xây dựng năm 2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá