Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Nội thất

Ứng dụng gỗ Veneer trong thiết kế đồ nội thất

(04/08/2020 2:34:11 PM) Gỗ Veneer được dùng khá phổ biến trong thiết kế nội thất với bề mặt vân gỗ tự nhiên, sáng mịn, dễ vệ sinh mà giá thành rẻ hơn so với các sản phẩm làm từ gỗ tự nhiên. Vậy gỗ Veneer là gì và ứng dụng ra sao trong thiết kế nội thất?

Gỗ Veneer là gì?

Veneer hay còn gọi là ván lạng là bề mặt trang trí được lấy từ gỗ tự nhiên, sau đó chúng được dán lên bề mặt các loại cốt gỗ công nghiệp, tạo nên các sản phẩm nội thất giống làm từ gỗ tự nhiên.

Các lạng gỗ Veneer có độ dày từ 0,3mm đến 0,6mm (chưa đến 1mm), độ rộng mặt thì tuỳ theo đường kính cây gỗ được xẻ, trung bình có mặt rộng từ 200 – 500mm. Gỗ Veneer có rất nhiều loại, tùy thuộc vào loại gỗ tự nhiên làm ra chúng.

Gỗ Veneer được tạo ra là nhằm mục đích lấy các vân gỗ đẹp trên gỗ tự nhiên để dán vào tám ván công nghiệp nhìn cho thật hơn và đẹp hơn.

Ưu điểm gỗ Veneer

- Giá thành rẻ hơn gỗ tự nhiên.

- Được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, gỗ Veneer được xử lý kỹ lưỡng giúp chống cong vênh, mối mọt, bề mặt nhẵn, sáng bóng và mang lại hiệu quả thẩm mỹ cao với vân gỗ tự nhiên.

- Đây là vật liệu thân thiện với môi trường, giúp hạn chế khai thác gỗ tự nhiên.

Tuy nhiên, chỉ có bề mặt là gỗ tự nhiên, cốt gỗ công nghiệp nên vật liệu này không có khả năng chịu nước, dễ bị hỏng, rạn nứt khi di chuyển. Những sản phẩm thừ gỗ Veneer nên được sử dụng ở những vị trí khô ráo, ít tiếp xúc với nước.

Ứng dụng của gỗ Veneer


Gỗ Veneer được sử dụng nhiều trong các đồ nội thất gia đình như tủ, bàn ghế, giường,…


Cửa gỗ Veneer: cốt gỗ công nghiệp bên trong đảm bảo sản phẩm có thể phù hợp với mọi không gian mà không sợ bị cong vênh hay mối mọt.


Tủ bếp gỗ Veneer: Không tốn nhiều chi phí như tủ gỗ tự nhiên nhưng tủ bếp gỗ Veneer mang lại vẻ đẹp tự nhiên, sang trọng mà còn bền đẹp với thời gian.

Ngoài ra, gỗ Veneer còn được sử dụng nhiều trong nội thất văn phòng như bàn làm việc, vách ngăn văn phòng,…


Bàn làm việc gỗ Veneer với tông màu vân gỗ sáng, sơn bóng màu vecni có khả năng chống nước, chống xước, oxi hóa, dễ dàng vệ sinh lau chùi.


Vách ngăn văn phòng gỗ Veneer thân thiện với môi trường, không ảnh hưởng đến sức khỏe người dùng. Sử dụng chất liệu này còn có thể uốn cong, lượn góc, tạo hình trang trí trên bề mặt vách một cách sáng tạo, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cao.

VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Các tin khác:

So sánh ưu - Nhược điểm của các loại chất liệu phủ bề mặt cốt gỗ làm tủ bếp ()

Ứng dụng của gỗ ghép thanh trong trang trí nội thất ()

So sánh ưu, nhược điểm và Giá thành của 5 loại chất liệu lõi làm tủ bếp phổ biến ()

Nội thất đa năng – Giải pháp hoàn hảo cho nhà nhỏ hiện đại ()

Kích thước cầu thang tiêu chuẩn trong xây dựng ()

Ứng dụng đặc biệt của gỗ composite trong thiết kế nội thất ()

Vật liệu tre kết hợp kim loại trong nội thất ()

Nhà đẹp với giếng trời và nội thất ngập tràn sắc xanh ()

20 món đồ nội thất hay ho và độc đáo nên có trong nhà ()

Xu hướng sử dụng gương ghép trang trí nội thất nhà ở ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác