Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Nội thất

Ứng dụng của gỗ ghép thanh trong trang trí nội thất

(27/07/2020 8:48:59 AM) Được ghép từ các thanh gỗ tự nhiên, những tấm gỗ ghép thanh có độ bền cao, chịu được va đập, chống được mối mọt... Các sản phẩm nội thất gia đình sản xuất từ gỗ ghép thanh cũng được người tiêu dùng ưu tiên lựa chọn.

Gỗ ghép thanh là gì?

Gỗ ghép thanh là sản phẩm tấm gỗ lớn được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp hiện đại với nguyên liệu từ những thanh gỗ rừng trồng.


Những thanh gỗ nhỏ này sẽ được xử lý, tẩm sấy khô chống mối mọt, ẩm mốc sau đó sẽ được cưa, bào, phay, ghép, chà, ép, phủ sơn để tạo ra sản phẩm gỗ ghép thanh nguyên tấm.

Có 3 loại gỗ ghép thanh phổ biến

- Gỗ thông ghép: sản xuất với công nghệ hiện đại tiên tiến, được ứng dụng nhiều trong thiết kế đồ nội thất.

- Gỗ cao su ghép với giá trị công nghiệp cao, các sản phẩm này được hình thành từ cây cao su sau 30 năm lấy mủ.

- Gỗ sồi ghép: Gỗ ghép được tạo từ các thanh gỗ sồi có tiêu chuẩn từ phần bìa bắp hay gỗ có đường kính nhỏ. Gỗ ghép thường có độ dày 12 - 18mm.

Các kiểu ghép gỗ ghép thanh

- Ghép gỗ song song: Tấm ván gồm nhiều thanh gỗ có cùng chiều dài, có thể khác chiều rộng, được ghép song song với nhau.

- Ghép mặt (ghép nối đầu, ghép finger): Tấm ván có nhiều thanh gỗ gắn ở 2 đầu được xẻ theo hình răng cưa, rồi ghép thành các thanh có chiều dài bằng nhau. Ghép song song các thanh gỗ lại với nhau. Chỉ thấy vết răng ghép trên bề mặt

​- Ghép cạnh: Tấm ván có nhiều thanh gỗ ngắn ở 2 đầu được xẻ theo hình răng lượt rồi ghép thành các thanh có chiều dài bằng nhau. Ghép song song các cạnh với nhau tương tự như ghép mặt.

- Ghép giác: Tấm ván có nhiều thanh gỗ ngắn ở 2 đầu được xẻ theo hình vẽ rồi ghép thành các thanh có chiều dài bằng nhau, sau đó ghép song song các thanh này với nhau.

Đặc điểm của gỗ ghép thanh

So với các sản phẩm gỗ tự nhiên nguyên khối, gỗ ghép thanh có độ bền cao, chịu được va đập tốt khi sử dụng keo kết dính chuyên dụng. Gỗ ghép thanh có mẫu mã đa dạng, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cao, không bị cong vênh, mối mọt do được sản xuất trên công nghệ hiện đại. Bên cạnh đó, vật liệu sản xuất gỗ ghép thanh từ dòng gỗ rừng trồng nên đảm bảo nguồn cung, giải quyết đươc vấn đề cạn kiệt của gỗ tự nhiên.

Tuy nhiên, gỗ ghép thanh không có sự đồng đều về màu săc, vân gỗ do được ghép từ nhiều thanh gỗ khác nhau.

Ứng dụng của gỗ ghép thanh

Gỗ ghép thanh được dùng khá phổ biến trong việc thiết kế nội thất, đồ dùng nhà ở.

Gỗ ghép thanh làm đồ nội thất gia đình


Tủ quần áo, tủ bếp từ gỗ ghép thanh với ưu điểm về độ bền, tiết kiệm chi phí.

Giường được làm từ gỗ ghép thanh với các đường vân, màu sắc khác nhau tạo nét riêng, độc đáo trong phòng ngủ.

Bàn ghế từ gỗ ghép thanh.

Gỗ ghép thành lát sàn nhà, ốp tường


 
Sàn gỗ ghép thanh có độ cứng, độ bền tốt, ít bị cong vênh và giúp tiết kiệm chi phí.

VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Các tin khác:

So sánh ưu, nhược điểm và Giá thành của 5 loại chất liệu lõi làm tủ bếp phổ biến ()

Nội thất đa năng – Giải pháp hoàn hảo cho nhà nhỏ hiện đại ()

Kích thước cầu thang tiêu chuẩn trong xây dựng ()

Ứng dụng đặc biệt của gỗ composite trong thiết kế nội thất ()

Vật liệu tre kết hợp kim loại trong nội thất ()

Nhà đẹp với giếng trời và nội thất ngập tràn sắc xanh ()

20 món đồ nội thất hay ho và độc đáo nên có trong nhà ()

Xu hướng sử dụng gương ghép trang trí nội thất nhà ở ()

3 cách bảo quản bề mặt gỗ cho đồ nội thất trong nhà ()

Kinh nghiệm chọn rèm cửa để chắn nắng cho phòng mát mẻ hơn vào mùa hè ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

30°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá