Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Nội thất

Ứng dụng đặc biệt của gỗ composite trong thiết kế nội thất

(13/07/2020 10:53:21 AM) Gỗ Composite là loại vật liệu đang ngày càng được ưa chuộng trong thiết kế nhà tại Việt Nam. Vì sao gỗ composite lại được ưa chuộng như thế? Ứng dụng đặc biệt của gỗ composite trong thiết kế nội thất là gì?

Gỗ Composite là gì?

Gỗ Composite, hay còn gọi là gỗ nhựa, WPC (Wood Plastic Composite), là một loại vật liệu tổng hợp, được tạo thành qua quá trình phối trộn giữa bột gỗ, bột nhựa (PVC, PE, PP), cùng các chất phụ gia như chất tạo màu, chất tăng dai, chất tăng cứng, chống cháy, chống tia UV… theo một tỉ lệ nhất định. Hỗn hợp này sau đó được đùn ép bằng máy đùn công suất lớn. Bằng việc sử dụng hệ khuôn thép phong phú, máy đùn cho ra các hình dạng theo yêu cầu như tấm đặc, tấm panel, thanh profile phù hợp cho nhiều ứng dụng.

 

Gỗ Composite là loại gỗ công nghiệp ngày càng được ưa chuộng.

Phân loại gỗ composite

Do sự khác nhau trong quy trình sản xuất cũng như nguyên liệu sản xuất, gỗ composite được phân chia thành hai dòng sản phẩm chính:

- Gỗ composite ngoài trời: Đây là loại gỗ nhựa gốc PE được tạo ra từ các hạt nhựa PE/HDPE kết hợp với bộ gỗ và các chất phụ gia.

- Gỗ composite trong nhà: Đây là loại gỗ nhựa gốc PVC được tạo ra từ nhựa PVC trộn với bột gỗ và các chất phụ gia để tăng cường tính kết dính.

Ưu điểm của gỗ Composite

- Gỗ Composite thân thiện với môi trường và không gây hại cho con người.

- Khả năng chống chịu mưa, nắng, ẩm thấp, chống cháy rất tốt, bởi vậy, gỗ composite được ứng dụng khá nhiều cho ngoại thất.

- Khả năng chống cong, vênh, hạn chế vỡ, nứt... ưu việt hơn nhiều so với gỗ cứng tự nhiên.

- Độ bền cao, mang lại giá trị sử dụng lâu dài.

- So với gỗ tự nhiên, gỗ Composite có giá thành thấp hơn nhiều.

Nhược điểm của gỗ Composite

- Khả năng bắt vít kém, chịu lực kém.

- Không thể trạm trổ, điêu khắc như gỗ tự nhiên.

Ứng dụng của gỗ Composite

Gỗ Composite có đặc tính dẻo nên khả năng chịu lực kém. Nếu được sử dụng làm tủ bếp, gỗ composite thường chỉ được dùng cho tủ bếp dưới. 

Gỗ Composite bắt vít rất kém, chỉ nổi bật nhất là độ chống ẩm vượt trội. Các vật dụng trong gia đình như: giường, tab đầu giường hay các loại tủ quần áo, trang trí... thường không sử dụng loại vật liệu này, do độ bền không cao, giá thành lại đắt và khó cho việc sửa chữa. Gỗ composite thường được dùng cho ngoại thất.

Gỗ composite ra đời vừa giải quyết các vấn đề thiếu hụt nguồn gỗ tự nhiên, ô nhiễm môi trường, vừa mang đến cho căn nhà bạn những lựa chọn phong phú, đa dạng về chủng loại và màu sắc, an toàn với sức khỏe. Với những ưu điểm vượt trội, gỗ composite hứa hẹn tạo ra những trải nghiệm đầy tính thẩm mỹ và tiện lợi cho ngôi nhà của bạn.
 
VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

Vật liệu tre kết hợp kim loại trong nội thất ()

Nhà đẹp với giếng trời và nội thất ngập tràn sắc xanh ()

20 món đồ nội thất hay ho và độc đáo nên có trong nhà ()

Xu hướng sử dụng gương ghép trang trí nội thất nhà ở ()

3 cách bảo quản bề mặt gỗ cho đồ nội thất trong nhà ()

Kinh nghiệm chọn rèm cửa để chắn nắng cho phòng mát mẻ hơn vào mùa hè ()

5 ý tưởng thiết kế nội thất chung cư có diện tích nhỏ ()

Căn hộ đẹp mỹ mãn được biến tấu từ gỗ ()

Gỗ ghép thanh - Vật liệu chế tạo nội thất của thời đại mới ()

Những điều cần biết khi sử dụng gỗ làm bậc cầu thang ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

25°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

27°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá