Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Nội thất

Kinh nghiệm chọn rèm cửa để chắn nắng cho phòng mát mẻ hơn vào mùa hè

(20/05/2020 7:43:31 AM) Mùa hè có cường độ nắng mạnh, nếu không lắp đặt một chiếc rèm cửa chắn nắng hiệu quả thì căn phòng sẽ cực kỳ nóng và ảnh hưởng đến độ bền của đồ nội thất trong nhà. Những kinh nghiệm chọn rèm cửa dưới đây sẽ giúp ngôi nhà chắn nắng tốt hơn và mát mẻ hơn trong thời tiết ngột ngạt của mùa hè.

Lưu ý về chất liệu của rèm cửa

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại chất liệu rèm cửa như: vải, giấy, nhựa tổng hợp, gỗ, tre, kim loại nhẹ,... Gia chủ cần lưu ý, không lựa chọn chất liệu rèm cửa chỉ để đáp ứng tiêu chí thẩm mỹ, phù hợp phong cách nội thất trong nhà mà còn cân nhắc đến hiệu quả chắn nắng của từng chất liệu.


Rèm cửa bằng chất liệu sáo gỗ.


Rèm cuốn chất liệu vải thủy tinh giúp cản sáng, chống cháy và cách nhiệt.

 
Tùy thuộc vào hướng nắng và không gian trong phòng, gia chủ nên lựa chọn loại chất liệu rèm cửa phù hợp. Nếu căn phòng có nắng hướng Tây, rèm với chất liệu dày dặn như gỗ, vải thô, vải bố,... sẽ giúp chắn nắng tốt hơn và bền hơn khi chịu cường độ ánh sáng mạnh. Còn nếu không gian phòng không đón nhiều nắng, gia chủ có thể linh hoạt lựa chọn các loại chất liệu mềm mại và nhẹ nhàng hơn như vải lụa, vải voan, giấy,...



Vải thô, vải bố với chất liệu dày dặn sẽ cản sáng tốt hơn.

 
Rèm cửa hai lớp đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng

Rèm cửa hai lớp là sự lựa chọn hợp lý để chắn nắng và đáp ứng nhu cầu sử dụng khác với lớp bên trong bằng vải voan mỏng và lớp bên ngoài với chất liệu vải dày dặn hơn. 


Rèm cửa hai lớp là lựa chọn được nhiều gia chủ tin dùng để chắn nắng mùa hè.

 
Khi cường độ nắng yếu, thời điểm nắng không mạnh trong ngày, gia chủ chỉ cần kéo lớp rèm voan mỏng bên trong để có thể đưa ánh sáng vào trong phòng. Còn khi thời điểm trời nắng gắt, kéo kín cả hai lớp rèm sẽ giúp căn phòng cản được tối đa nhiệt lượng ánh nắng, giữ cho không khí dịu mát hơn.

Rèm cửa hai lớp giúp điều khiển lượng ánh sáng vào phòng theo từng thời điểm trong ngày.
 
Lựa chọn rèm cửa sáng màu
 
 
Màu sắc cũng là yếu tố quan trọng khi lựa chọn rèm cửa. Với thời tiết mùa hè, rèm cửa sáng màu là sự lựa chọn hợp lý bởi rèm cửa tối màu hấp thụ nhiều ánh sáng mặt trời hơn, khiến căn phòng nóng bức hơn. Bên cạnh đó, màu sắc tối cũng mang đến cảm giác bí bách, chật hẹp cho căn phòng.


Rèm cửa sáng màu như be, kem nhạt sẽ giúp căn phòng trở nên thông thoáng, dễ chịu.

 
Tuy nhiên, với những tông màu sáng, gia chủ cũng cần tránh những gam màu nóng như: vàng, cam, đỏ bởi chúng sẽ mang đến cảm giác nóng bức, khó chịu. Những gam màu sáng nhưng nhã nhặn như: trắng, kem, xanh nhạt, xanh bạc hà,... sẽ mang đến sự dễ chịu và thư giãn.


Những màu sắc dễ chịu như xanh bạc hà, xanh cốm rất phù hợp để làm dịu mát không khí mùa hè.

 
Ngoài ra, gia chủ cũng cần lưu ý thêm khi lựa chọn màu sắc của rèm cửa với từng căn phòng khác nhau. Với phòng khách, hãy chọn màu rèm với tông màu đậm hơn màu tường để tạo được cảm giác sang trọng. Với phòng ngủ, rèm cửa nhạt và sáng màu hơn tường sẽ mang lại cảm giác khoan khoái vào mỗi sáng thức dậy và mỗi tối khi trở về nhà. 


Phòng ngủ với rèm cửa sáng màu sẽ giúp gia chủ có cảm giác khoan khoái mỗi sáng thức dậy.

 
Lựa chọn rèm cửa với họa tiết đơn giản
 
 
Họa tiết trên rèm cửa cũng là một yếu tố quan trọng mà các gia chủ cần lưu ý trong điều kiện thời tiết mùa hè. Rèm cửa có quá nhiều họa tiết cũng như họa tiết lớn sẽ mang đến cảm giác nặng nề và ngột ngạt. Để chống nắng và làm không gian trở nên mát mẻ, dễ chịu hơn, những họa tiết nhí hay họa tiết đơn giản sẽ rất thích hợp. 


Họa tiết đơn giản sẽ tránh được cảm giác rối mắt, nặng nề.


Những họa tiết cây cỏ, sông núi, biển xanh… sẽ giúp gia chủ có cảm giác hòa hợp với thiên nhiên và thư giãn hơn.

 
Chú ý đến kích thước khi lựa chọn rèm cửa
 
Kích thước là một chi tiết giúp gia chủ có một rèm cửa chắn nắng hoàn hảo. Rèm cửa cần có kích thước to hơn kích thước khung cửa để có thể che phủ hết ánh nắng. Thông thường, gia chủ cần cộng thêm 10cm cho chiều cao và 20-30cm cho chiều ngang so với cửa chính khi đặt may rèm. Còn với cửa sổ, gia chủ cần lưu ý thêm về kích thước mép trên và mép dưới so với khung cửa. Chiều cao rèm cửa cộng thêm 10cm cho mép trên và 30 - 40cm cho mép dưới. 
 

Gia chủ có thể linh hoạt theo điều kiện thực tế để cộng thêm sao cho hài hòa giữa chiều cao và chiều rộng.

Gia chủ lưu ý đo kích thước cửa cẩn thận để có được rèm cửa ưng ý, tránh trường hợp thừa ngang thiếu dọc, vừa xấu tấm rèm ban đầu, vừa tốn thêm thời gian và kinh phí. Nếu gia chủ không yên tâm, có thể nhờ tư vấn về kích thước rèm cửa phù hợp với khung cửa nhà mình. 

Với 5 kinh nghiệm hữu ích trên, hy vọng gia chủ có được những tấm rèm cửa ưng ý, vừa giúp chắn nắng mùa hè, vừa mang đến cảm giác mát mẻ và không thể thiếu yếu tố thẩm mỹ cho căn phòng.

VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

5 ý tưởng thiết kế nội thất chung cư có diện tích nhỏ ()

Căn hộ đẹp mỹ mãn được biến tấu từ gỗ ()

Gỗ ghép thanh - Vật liệu chế tạo nội thất của thời đại mới ()

Những điều cần biết khi sử dụng gỗ làm bậc cầu thang ()

Kinh nghiệm vàng khi lựa chọn nội thất cho nhà chung cư diện tích nhỏ ()

Những điều cần biết về gương nội thất phòng tắm ()

5 lưu ý khi sử dụng màu trung tính trong nội thất ()

Nâng tầm không gian sống với giải pháp và phụ kiện cửa hiện đại ()

Ngôi nhà hiện đại sử dụng nội thất dạng hình học độc đáo ()

Phong cách thiết kế nội thất đang làm mưa làm gió năm 2020 ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

33°C

TP.HCM

29°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá