Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Nội thất

So sánh ưu - Nhược điểm của các loại chất liệu phủ bề mặt cốt gỗ làm tủ bếp

(27/07/2020 9:24:41 AM) Lựa chọn chất liệu phủ bề mặt nào cho tủ bếp luôn là vấn đề được quan tâm hàng đầu của đội ngũ kiến trúc sư và gia chủ. Trong bài viết dưới đây, bài viết sẽ cung cấp cho độc giả thông tin hữu ích về 4 loại chất liệu phủ bề mặt gỗ cơ bản cũng như so sánh ưu - nhược điểm của từng loại để gia chủ tiện tham khảo.


Bảng so sánh các chất liệu phủ bề mặt qua nghiên cứu của Flexfit - Thương hiệu may đo nội thất gỗ công nghiệp.

Thị trường chất liệu phủ bề mặt cốt gỗ công nghiệp hiện nay có 4 loại chất liệu được sử dụng phổ biến là: Melamine, Laminate, Veneer và Acrylic. Mỗi loại có những mẫu mã, chất lượng và giá thành khác nhau, tùy thuộc vào nhu cầu của người sử dụng.

1. Bề mặt Melamine

Melamine (Melamine Faced Chipboard) là chất liệu phủ trang trí trên bề mặt cốt gỗ. Melamine được cấu tạo từ 3 lớp : Overlay (lớp màng phủ bên ngoài), Decorative  Paper (lớp phim tạo màu mỹ thuật) và Kraft Paper (lớp giấy nền). Qua quá trình ép ở nhiệt độ và áp suất cao, 3 lớp này được kết hợp chặt chẽ với nhau bằng keo Melamine.
 

Melamine là loại chất liệu phủ bề mặt có lợi thế về giá thành.

Ưu điểm

- Tính thẩm mỹ cao, mẫu mã đa dạng, màu sắc phong phú, đẹp mắt.

- Có khả năng chống chịu tác động vật lý tốt, không bị phai màu, biến màu, tuổi thọ cao.

- Giá thành Melamine thường rẻ hơn Acrylic và Laminate.

- Chịu được hóa chất, nhiệt độ cao, thích hợp khu vực bếp. Có khả năng kháng mối mọt, mục ruỗng.

- Chất liệu sạch, thân thiện và bảo vệ môi trường.

Nhược điểm

- Độ uốn ván, uốn cong bề mặt thấp.

- Phải được ép dán trực tiếp lên cốt gỗ mới sử dụng được.

2. Bề mặt Laminate 

Laminate được chế biến theo công nghệ HPL (High Pressure Laminate), bao gồm 3 lớp: lớp màng phủ, lớp ghim tạo màu thẩm mỹ và lớp giấy nền. Chất lượng ổn định, đa dạng về màu sắc cũng như hình dáng nên chất liệu phủ bề mặt Laminate rất được ưa chuộng.
 

Chất liệu phủ bề mặt Laminate được sử dụng khá nhiều cho khu vực tủ bếp.

Ưu điểm

- Bề mặt Laminate dày hơn Melamine, có khả năng chống xước, phai màu, chịu nhiệt tốt, chống lại các hóa chất và tác động vật lý cao. 

- Tính thẩm mỹ cao, màu sắc đa dạng, ngoài những màu trơn còn có cả màu kim loại, màu ánh nhũ, các loại vân như vẫn gỗ tự nhiên, vân sần, vân đá…

- Dẻo dai, có thể uốn cong để tạo hình cho nhiều đồ nội thất như quầy, kệ…

- Dễ dàng thi công, tạo hình và lắp ghép.

Nhược điểm

- Giá thành khá cao.

- Có thể bị bong tróc, phồng rộp bề mặt, khe dán không đẹp nếu kỹ thuật xử lý không tốt.

3. Bề mặt Veneer 

Bề mặt Veneer thực chất là gỗ tự nhiên được lạng mỏng từ các cây gỗ thịt như: Xoan đào, sồi, óc chó, tần bì… với độ dày chỉ khoảng từ 1 rem đến 2 ly. Sau khi sơ chế, bề mặt Veneer được dán lên các cốt gỗ công nghiệp để làm ra các vật liệu như tủ bếp, bàn ghế,...
 

Bề mặt Veneer mang tính chân thực, thẩm mỹ cao.

Ưu điểm

- Giá thành hợp lý, rẻ hơn gỗ tự nhiên.

- Bề mặt sáng bóng, nhẵn mịn, có thể ghép vân theo nhiều cách để tạo nên các sản phẩm có tính thẩm mỹ cao.

- Khả năng chống cong vênh tốt, không mối mọt, nứt gãy khi môi trường thay đổi.

- Không phai màu, mất màu.

- Chất liệu an toàn, thân thiện với môi trường.

Nhược điểm

- Tủ bếp bề mặt Veneer thường không chịu được nước, độ ẩm cao.

- Dễ bị sứt mẻ, rạn nứt khi gặp chịu lực va đập.

4. Bề mặt Acrylic 

Bề mặt Acrylic là một loại vật liệu được tinh chế từ dầu mỏ, dùng để phủ lên bề mặt cốt gỗ công nghiệp. Hiện nay, bề mặt Acrylic rất được ưa chuộng nhờ vào bề mặt sáng bóng, phẳng mịn, dễ lau chùi và có tính thẩm mỹ cao.
 

Bề mặt Acrylic có tính chất bóng gương, phẳng mịn.

Ưu điểm

- Có khả năng chịu lực tốt, không bị cong vênh, co ngót khi môi trường thay đổi, độ bền cao.

- Dễ dàng vệ sinh, lau chùi, khả năng giữ mới tốt, bề mặt luôn sáng bóng, sang trọng.

- Màu sắc đa dạng, phù hợp nội thất phong cách hiện đại.

- Dễ dàng thi công, lắp ghép.

Nhược điểm

- Giá thành của sản phẩm khá cao do yêu cầu tiêu chuẩn sản xuất công nghệ cao.

- Không phù hợp với phong cách nội thất cổ điển.

Mỗi loại chất liệu phủ bề mặt lại có cấu tạo, chất lượng, mẫu mã và giá thành khác nhau. Bên cạnh việc xem xét ưu - nhược điểm của từng loại, bạn đọc hãy cân nhắc các yếu tố như phong cách thiết kế nội thất, nhu cầu sử dụng cũng như nguồn lực tài chính để lựa chọn loại chất liệu phủ bề mặt ưng ý nhất. 

VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

Ứng dụng của gỗ ghép thanh trong trang trí nội thất ()

So sánh ưu, nhược điểm và Giá thành của 5 loại chất liệu lõi làm tủ bếp phổ biến ()

Nội thất đa năng – Giải pháp hoàn hảo cho nhà nhỏ hiện đại ()

Kích thước cầu thang tiêu chuẩn trong xây dựng ()

Ứng dụng đặc biệt của gỗ composite trong thiết kế nội thất ()

Vật liệu tre kết hợp kim loại trong nội thất ()

Nhà đẹp với giếng trời và nội thất ngập tràn sắc xanh ()

20 món đồ nội thất hay ho và độc đáo nên có trong nhà ()

Xu hướng sử dụng gương ghép trang trí nội thất nhà ở ()

3 cách bảo quản bề mặt gỗ cho đồ nội thất trong nhà ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

30°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá