Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Nội thất

6 mẫu vách ngăn cầu thang phổ biến hiện nay

(05/08/2020 4:33:53 PM) Giúp che được khuyết điểm của cầu thang, tăng tính thẩm mỹ cho phòng khách, vách ngăn cầu thang còn tạo cảm giác không gian rộng mở hơn nên được ưa chuộng sử dụng, nhất là trong căn nhà có diện tích hạn chế.

Vách ngăn cầu thang là gì?

Đây là loại vách ngăn ngăn cách với các khu vực khác như phòng khách, phòng bếp giúp trang trí, che khuyết điểm, làm đẹp cho không gian sống. Trong những căn hộ có diện tích hạn chế, vách ngăn cầu thang còn giúp cho không gian sống thêm thông thoáng, tránh ngột ngạt bí bách.

Tác dụng của vách ngăn cầu thang

- Bạn có thể sử dụng vách ngăn cầu thang để thay thế cho lan can tay vịn, tạo sự mới mẻ cho thiết kế không gian phòng khách nhưng vẫn đảm bảo độ an toàn.

- Với sự đa dạng về mẫu mã, thiết kế vách ngăn cầu thang giúp tạo ấn tượng bắt mắt trong phòng khách.

- Vách ngăn cầu thang còn cho bạn cảm giác không gian thoáng đãng, không bị bí bách bởi các bức vách kín. Bạn có có thể tích hợp để có thêm không gian lưu trữ.

Mẫu vách ngăn cầu thang đẹp

Vách ngăn cầu thang gỗ: Loại vách ngăn này có thể được làm bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp tạo vẻ đẹp sang trọng, đa dạng về mẫu mã, thiết kế cho bạn lựa chọn.


Vách ngăn cầu thang gỗ kết hợp các chi tiết, họa tiết trang trí khá bắt mắt, tích hợp kệ lưu trữ.


Sáng tạo với các vách ngăn cầu thang bằng gỗ tạo điểm nhấn ấn tượng trong không gian sống.


Vách ngăn cầu thang hoa văn: Các mẫu vách ngăn này đều được thiết kế và sử dụng cho mục đích trang trí làm đẹp không gian do đó. Và chất liệu sử dụng thiết kế cho vách chủ yếu là gỗ tự nhiên hoặc gỗ nhân tạo.

Vách ngăn cầu thang dạng thanh lam


Hệ lam gỗ chắc chắn đảm bảo sự an toàn và cũng tạo sự thông thoáng cho không gian.


Vách ngăn cầu thang bằng các thanh lam thiết kế tỉ mỉ, tinh tế tích hợp thêm các kệ nhỏ lưu trữ, trang trí.


Mẫu thiết kế vách ngăn cầu thang và cách trang trí giúp tránh sự nhàm chán trong thiết kế.

Vách ngăn cầu thang CNC


Vách ngăn CNC thường được dùng để trang trí nên các hoa văn, họa tiết được trang trí khá bắt mắt. Bên cạnh đó, các mẫu vách ngăn này còn tiết kiệm được thời gian và chi phí sản xuất.


Nguyên vật liệu thường là những tấm vách ngăn như sắt, kính, gỗ, MDF và nhựa tổng hợp đa dạng về màu sắc, hình dáng.

Vách ngăn cầu thang bằng kính


Mẫu thiết kế này hiện đại, phù hợp với nhiều không gian được cắt bằng công nghệ hiện đại, đảm bảo độ bền, an toàn cho người sử dụng.


Loại vách ngăn cầu thang sử dụng vật liệu chính là kính được cắt bằng công nghệ CNC vách có khung bằng sắt sử dụng cáp treo để cố định.

Vách ngăn cầu thang sử dụng dây cáp treo


Mẫu vách ngăn cầu thang này sử dụng những dây cáp kim loại – inox bọc nhựa bên ngoài giúp sản phẩm có độ bền cao và an toàn với người dùng ngay cả với trẻ nhỏ. Sản phẩm thích hợp lắp đặt trong những công trình với thiết kế nội thất tối giản hoặc hiện đại.


Thiết kế thanh mảnh của vách ngăn cầu thang mang đến sự thông thoáng cho không gian sống.
 
VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Các tin khác:

Ứng dụng gỗ Veneer trong thiết kế đồ nội thất ()

So sánh ưu - Nhược điểm của các loại chất liệu phủ bề mặt cốt gỗ làm tủ bếp ()

Ứng dụng của gỗ ghép thanh trong trang trí nội thất ()

So sánh ưu, nhược điểm và Giá thành của 5 loại chất liệu lõi làm tủ bếp phổ biến ()

Nội thất đa năng – Giải pháp hoàn hảo cho nhà nhỏ hiện đại ()

Kích thước cầu thang tiêu chuẩn trong xây dựng ()

Ứng dụng đặc biệt của gỗ composite trong thiết kế nội thất ()

Vật liệu tre kết hợp kim loại trong nội thất ()

Nhà đẹp với giếng trời và nội thất ngập tràn sắc xanh ()

20 món đồ nội thất hay ho và độc đáo nên có trong nhà ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác