Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Phụ gia

Những điều cần biết về phụ gia chống thấm trong các công trình xây dựng

(12/03/2019 10:31:55 AM) Một trong những công đoạn vô cùng quan trọng trong thi công xây dựng hiện nay. Đó là xử lý chống thấm bằng phụ gia chống thấm. Vậy phụ gia chống thấm là gì? Tác dụng của chất phụ gia trong xây dựng chống thấm như thế nào trong xây dựng? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thông qua bài viết sau.

Chất phụ gia trong xây dựng chống thấm là gì?

Chất phụ gia trong xây dựng chống thấm là các loại phụ gia dùng để ngăn ngừa, giảm thiểu sự truyền dẫn hơi nước và độ ẩm dưới dạng lỏng hoặc hơi nước tiết ra từ trong bê tông hay từ bên ngoài đi qua bê tông.


Phụ gia chống thấm thường làm từ các loại vật liệu có cấu tạo hạt nhỏ mịn. Mang tính Pozzolanic có thể phản ứng với Hydroxide canxi được giải phóng trong quá trình thủy hóa xi măng. Từ đó tạo ra thành phần có tính liên kết chống thấm như xi măng chèn vào các lỗ trống.

Phụ gia chống thấm có thể là dạng lỏng, bột hoặc hồ và có khả năng chứa vật liệu để lấp kín lỗ rỗng hoặc những vật liệu kỵ nước.

Tác dụng của chất phụ gia trong xây dựng chống thấm

Hình thành đặc tính chống thấm trong giai đoạn đầu

Như đã biết phụ gia chống thấm có thể chứa vật liệu lấp kín lỗ rỗng hoặc là vật liệu kỵ nước. Vật liệu lấp kín lỗ rỗng có thể là Silicat của Soda, Nhôm Sunfat, Kẽm Sunfat, Nhôm Clorua... Những vật liệu này có tính linh hoạt hóa học cao. Làm tăng tốc liên kết của bê tông. Qua đó hình thành đặc tính chống thấm cao cho bê tông ngay trong giai đoạn đầu.


Chất  phụ gia trong xây dựng nâng cấp khả năng thi công

Ngoài ra còn có những vật liệu thiết linh hoạt về mặt hóa học trong phụ gia chống thấm như đá phấn được nghiền mịn nhằm nâng cấp khả năng thi công và giảm lượng nước xuống. Những vật liệu này có thể khiến bê tông trở nên chắc chắn và chống thấm.

Vật liệu kỵ nước trong chất phụ gia như Butyl strearat. Một chất cao cấp hơn xà phòng nhưng không tạo bọt. Khiến bê tông có khả năng kỵ nước và chống thấm. Bên cạnh đó, một số loại dầu khoáng không chất béo hoặc dầu thực vật cũng có khả năng tham gia chế tạo bê tông chống thấm.

Ứng dụng cho mọi thi công yêu cầu chống thấm

Về cơ bản, phụ gia chống thấm thường được sử dụng trong mọi ứng dụng thi công xây dựng yêu cầu chống thấm cho bê tông như tường bao, sàn, bể chứa nước, ống nước, đường hầm, hồ chứa… Các vị trí xây dựng này đều có đặc điểm chung là tiếp xúc với môi trường tự nhiên có độ ẩm cao dù lộ thiên hay nằm trong lòng đất.

Bê tông khối và gạch cũng đòi hỏi được sử dụng phụ gia chống thấm để tăng tính liên kết và khả năng ngăn chặn, phòng chống hơi ẩm, nước thẩm thấu vào công trình.

Panel cùng vữa trát nghèo xi măng khi gia nhập phụ gia chống thấm. Không chỉ tăng tính thẩm mỹ cho công trình xây dựng mà còn tăng khả năng chống thấm nữa.

Tăng tuổi thọ, độ bền của công trình

Nếu các kết cấu bê tông yêu cầu trát bề mặt, gạch lót hoặc sơn lót thì bắt buộc phải sử dụng phụ gia chống thấm để tăng tuổi thọ, độ bền của công trình. Hoàn toàn không xảy ra tình trạng vì độ ẩm xuyên thấu mà lớp trát hoặc gạch lót, sơn lót bị bong tróc, nấm mốc,… làm mất thẩm mỹ và độ an toàn của công trình xây dựng.

Qua những thông tin trong bài viết trên, có thể thấy phụ gia chống thấm có tác dụng vô cùng to lớn trong thi công xây dựng hiện đại, không chỉ tăng độ bền tuổi thọ mà phụ gia chống thấm còn góp phần duy trì độ thẩm mỹ của công trình.

Trên thị trường hiện nay có không ít loại phụ gia chống thấm với nguồn gốc xuất xứ và thành phần khác nhau. Để phân biệt một cách rõ ràng những loại phụ gia chống thấm này không phải là việc dễ dàng.

Vì thế, trước khi lựa chọn sử dụng chất phụ gia trong xây dựng chống thấm. Bạn hãy tìm hiểu thông tin chi tiết về thành phần cấu tạo hay nhà sản xuất. Đặc biệt, hãy lựa chọn một nhà cung cấp phụ gia chống thấm uy tín, chất lượng với giá cả hợp lý.

VLXD.org (TH/ Nextbuild)

 

Các tin khác:

Đặc tính của 1 số phụ gia trợ nghiền - Ảnh hưởng của chúng đến khả năng nghiền và chất lượng xi măng (P4) ()

Đặc tính của 1 số phụ gia trợ nghiền - Ảnh hưởng của chúng đến khả năng nghiền và chất lượng xi măng (P3) ()

Đặc tính của 1 số phụ gia trợ nghiền - Ảnh hưởng của chúng đến khả năng nghiền và chất lượng xi măng (P2) ()

Nhu cầu phụ gia xi măng được dự báo có tốc độ tăng trưởng chóng mặt ()

Đặc tính của 1 số phụ gia trợ nghiền - Ảnh hưởng của chúng đến khả năng nghiền và chất lượng xi măng (P1) ()

Hiệu quả của phụ gia trợ nghiền trong công nghiệp xi măng (P5) ()

Hiệu quả của phụ gia trợ nghiền trong công nghiệp xi măng (P4) ()

Hiệu quả của phụ gia trợ nghiền trong công nghiệp xi măng (P3) ()

Hiệu quả của phụ gia trợ nghiền trong công nghiệp xi măng (P2) ()

Hiệu quả của phụ gia trợ nghiền trong công nghiệp xi măng (P1) ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

28°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

27°C

Các loại cát dùng trong xây dựng

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá