Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Tấm ốp tường chống nóng-cứu nguy mùa hè oi bức

(24/05/2019 8:17:52 AM) Tấm ốp tường chống nóng có ứng dụng cao trong mùa hè ở Việt Nam. Thuộc vùng khí hậu nhiệt đới, mùa hè nước ta thường có nhiều đợt nắng nóng kéo dài. Mùa hè năm 2018 với nhiệt độ cao đỉnh điểm là 42,5oC. Chính vì vậy, ngày nay các tấm ốp tường hầu hết đều có khả năng cách nhiệt, chống nóng. Song không chỉ có vậy, các tấm ốp còn được bổ xung, nâng cấp thêm nhiều tính năng mới. Chúng ta cùng tìm hiểu dưới đây.

1. Tấm ốp tường chống nóng là gì


Vật liệu ốp tường càng ngày càng trở nên phổ biến. Đặc biệt là tấm ốp tường chống nóng. Gọi là tấm ốp chống nóng, thực chất đây là vật liệu có tính cách nhiệt. Chúng có tác dụng đảm bảo ngôi nhà, căn phòng không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ bên ngoài môi trường. Cũng như giữ được nguồn nhiệt ở trong nhà. Mùa hè với thời tiết nắng nóng hay mùa đông lạnh giá sẽ được ngăn cách qua tường ốp tấm cách nhiệt. Dòng tấm ốp này còn giữ được không khí mát mẻ từ máy lạnh lâu hơn, tiết kiệm điện năng bảo vệ môi trường.

2. Ưu điểm của tấm ốp tường chống nóng

Bên cạnh ưu điểm chính là chống nóng, Tấm ốp tường còn nhiều lợi thế khác như:

Cách âm: Đất nước ngày càng đổi mới, đạt được nhiều tiết bộ trong thời kỳ công nghiệp hóa. Vấn đề về ôi nhiễm tiếng ồn là điều không tránh khỏi. Bắt kịp với thời đại, vật liệu ốp tường rất chú trọng khả năng cách âm chống ồn. Tấm ốp chống nóng cách âm ứng dụng cao trong các hạng mục tại khu công nghiệp, nhà máy sản xuất, khu chung cư,… Hay còn làm vách ngăn, tường ngăn tạo không gian riêng tư nơi văn phòng, nhà ở,…

Chống thấm nước: Mùa nóng cũng chính là mùa mưa. Căn nhà không những phải đối mặt với nhiệt độ cao, còn phải đổi mặt với lượng nước mưa lớn theo mùa. Khả năng chống thấm nước có thể giải quyết các vấn đề ngấm nước, ẩm mốc,… Bên cạnh khó khăn về thời tiết, Tấm ốp tường không thấm nước còn được thi công tại các khu vực chứa nước như bể chứa, nhà tắm, hồ bơi,…

Vật liệu nhẹ: Tấm ốp tường chống nóng được cấu tạo từ vật liêụ nhựa PVC nhẹ hơn nhiều so với các dòng vật liệu khác. Không tạo áp lực trọng tải lớn cho căn nhà.

Chịu được trọng tải lớn: Còn được sử dụng để ốp trần, tấm ốp chống nóng chịu được trọng tải lớn sẽ là giải pháp ưu việt cho ngôi nhà bạn bền đẹp với thời gian.

3. Ứng dụng của tấm ốp tường chống nóng


– Được sử dụng Ốp trần chìm, trần thả, la phông. Với giá thành rẻ hơn so với làm trần thạch cao, Tấm ốp chống nóng ốp trần vẫn tạo được nét đẹp tương tự.

– Ốp tường hướng tây hoặc tường bị thấm nước, rêu mốc không xử lý không được. Nếu trước đây căn nhà hướng Tây vẫn gặp nhiều bất cập trong vấn đề về nắng nóng. Thì ngày nay đã có tấm ốp tường chống nóng là một trong những giải pháp tối ưu cho vấn đề này.

– Ốp trần bê tông (tầng thượng), mái dốc bê tông (biệt thự)

– Ốp vách ngăn đơn/ kép siêu nhẹ cách âm

– Ốp bên trong vách và bên dưới mái tôn 1 lớp (nhà cơi nới, cải tạo, nhà xưởng). Mái tôn là vật liệu giá thành rẻ, song hấp thu nhiệt lượng lớn từ môi trường, nên ốp tấm chống nóng.

– Ốp lót dưới mái tôn 1 lớp (kể cả mái tôn seamlock, cliplock hoặc mái ngói các loại)

– Lắp ghép nhà nhẹ, phòng bảo ôn, phòng đông lạnh, lò sấy. Tấm ốp cách nhiệt bảo vệ tốt nhiệt độ bên trong phòng lạnh, lò sấy.

– Ốp trần, sàn, vách cho khu vực vệ sinh thường xuyên ẩm ướt. Đây chính là ứng dụng cho tính chống thấm nước của dòng vật liệu này.

4. Giá tấm ốp tường chống nóng hiện nay dao động như thế nào?


Các loại tấm ốp tường phổ biến trên thị trường như tấm ốp PVC, Tấm ốp gỗ nhựa, tấm panel cách nhiệt, Tấm xốp dán tường. Các loại tấm ốp tường này có giá phụ thuộc vào nhiều yếu tố như chất lượng, nhà phân phối, giá vốn hàng bán, chi phi sản xuất, chi phi nhân công, chi phí vận chuyển,… Song chúng đều có mức giá dao động từ 175,000 VND đến 350,000 VND/m2. Với các thông số kĩ thuật phổ biến như sau:

Kích thước 600mm (rộng) x 2900mm (dài)
Độ dày 8mm (Dung sai +/- 0,5mm)
Màu nền màu trắng bề mặt vân gỗ, vân đá, gấy gián tường…
 
VLXD.org (TH/ KNLN)

 

Các tin khác:

Các loại cửa nhôm kính và cách phân loại nhôm ()

Kinh nghiệm chọn ngói lợp mái nhà ()

Tấm ốp PVC - Vật liệu ốp tường hiện đại ()

Giải pháp chống nắng, nóng từ hệ mái vòm lớn bằng gạch ()

Ưu điểm của kính cường lực trong thiết kế văn phòng ()

Những điều cần biết khi sơn tường trắng cho căn nhà bạn ()

Khóa và phụ kiện cửa kính cho không gian sống hiện đại ()

Những màu sơn nên tránh sử dụng trong ngôi nhà ()

Tole sinh thái ONDULINE - Sản phẩm mái lợp xanh cho các công trình xây dựng hiện đại ()

Kính cường lực: Vật liệu tạo nên không gian kiến trúc hoàn hảo ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

28°C

Bảng báo giá vật liệu xây dựng năm 2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá