Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Giải pháp chống nắng, nóng từ hệ mái vòm lớn bằng gạch

(26/04/2019 1:48:14 PM) Nhà Đồng Phú tọa lạc tại thành phố Đồng Hới tỉnh Quảng Bình, nơi luôn chịu cái nắng nóng của gió Lào. Chính vì thế mà khi thiết kế các KTS đã tính toán để hạn chế ảnh hưởng của nắng nóng tới sinh hoạt của gia chủ mà vẫn đảm bảo vẻ mới lạ của kiến trúc. Ngôi nhà được tạo hình với một mái vòm gạch lớn tạo nên vẻ cuốn hút riêng. Vật liệu gạch thô cũng là giải pháp chống nắng, chống nóng hiệu quả cho tổ ấm.


Nhà Đồng Phú với hệ mái vòm lớn tạo sự thu hút và nét độc đáo trong kiến trúc.

Ngôi nhà được thiết kế đơn giản từ hình dáng bên ngoài đến không gian bên trong. KTS đã nghiên cứu kỹ lưỡng mọi yếu tố ảnh hưởng tới công trình và thể hiện sự đơn giản mạch lạc trong tư duy thiết kế. 
 

Tuy không sở hữu quá nhiều đường nét trang trí cầu kỳ nhưng nhà Đồng Phú vẫn lung linh dưới ánh đèn theo cách riêng của mình.


Những chậu cây cảnh, chậu hoa như tô điểm thêm nét hài hòa, bình dị cho ngôi nhà.

Được thiết kế theo kiểu nhà ống nhưng Đồng Phú House lại sở hữu hệ mái vòm lớn giúp giảm ảnh hưởng của các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến công trình. Hệ mái được phủ lớp xi chống thấm bên ngoài và bên trong xây cuốn ốp gạch thô. Việc ốp gạch thô bên trong sẽ giúp ngôi nhà mát hơn. Kết cấu chịu lực gồm bốn cột bê tông đỡ toàn bộ mái nhà. Ngôi nhà còn sử dụng hệ cửa kính trượt để tạo thuận tiện cho việc di chuyển cũng như lấy ánh sáng, gió tự nhiên từ khu vườn vào nhà. 
 

Hệ mái vòm lớn thể hiện sự công phu, tỉ mỉ của những người thợ địa phương.


Gạch thô ốp trên trần vừa để ngăn không khí nóng từ mái xuống vừa tạo cảm giác thân thuộc, gần gũi trong sinh hoạt.


Những hàng gạch thô so le nhau giúp làm tăng hiệu ứng thị giác.


Ngôi nhà sử dụng hệ cửa trượt bằng kính lớn để tạo độ thoáng cũng như tạo cảm giác gần gũi với thiên nhiên.


Các không gian được bố trí dọc theo hệ mái vòm để tạo sự liên thông.


Đá mài được dùng để hoàn thiện cho sàn tường và khi kết hợp vòm gạch tạo cảm giác gần gũi.


Tầng 1 là được bố trí phòng ngủ, phòng làm việc và phòng giặt.


Tầng hai gần như mở ra bốn phía với phòng khách, bếp và phòng ăn, phía vườn trước, ban công dọc theo nhà, phía sau nhìn ra hẻm, bên phần còn lại là khe lấy sáng.


Mặt cắt công trình.

Nhà Đồng Phú nằm ở vị trí nắng nóng của khu vực miền Trung nên ngôi nhà hứng trọn ánh nắng gay gắt trong cả ngày dài. Tuy vậy, nhờ thiết kế mái vòm sáng tạo, các khu vực chức năng có khả năng kết nối cao nên những bất lợi của ngôi nhà lại trở thành lợi thế. Không gian bên trong thoáng đãng, mát mẻ với gió tự nhiên trong khu vườn. Việc sử dụng vật liệu hợp lý cũng tạo nên sự gần gũi, riêng tư và tính thẩm mỹ vẫn được đảm bảo trọn vẹn.

VLXD.org (TH/ Happynest)

 

Các tin khác:

Ưu điểm của kính cường lực trong thiết kế văn phòng ()

Những điều cần biết khi sơn tường trắng cho căn nhà bạn ()

Khóa và phụ kiện cửa kính cho không gian sống hiện đại ()

Những màu sơn nên tránh sử dụng trong ngôi nhà ()

Tole sinh thái ONDULINE - Sản phẩm mái lợp xanh cho các công trình xây dựng hiện đại ()

Kính cường lực: Vật liệu tạo nên không gian kiến trúc hoàn hảo ()

3 vấn đề quan trọng gia chủ phải nắm rõ để tránh sai lầm đáng tiếc khi sơn nhà ()

Thạch cao - Giải pháp dung hòa cho kết cấu và kiến trúc ()

Quy trình thi công mái kính cường lực ()

Những lưu ý nếu muốn thi công sơn nhà hoàn thiện ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

27°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

25°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá