Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Thạch cao - Giải pháp dung hòa cho kết cấu và kiến trúc

(04/03/2019 9:54:10 AM) Các khối nhà cao tầng đòi hỏi kết cấu chịu lực phải hết sức bền vững, điều đó kéo theo hệ móng, giằng, cột, dầm đồ sộ. Việc này không những làm ảnh hưởng đến khối lượng của công trình mà còn làm cho không gian kiến trúc bên trong toà nhà không hài hòa, công năng sử dụng chưa được tối ưu, hạn chế không gian nội thất và không có tính chất riêng biệt đối với các văn phòng cần không gian làm việc riêng. Đó chưa kể đến vấn đề về tiến độ thi công, các vấn đề về an toàn chống cháy, chi phí xây dựng sẽ tăng cao…

Các yêu cầu khắt khe chính đáng đó của các chủ đầu tư khiến giới kiến trúc sư khá đau đầu về việc lựa chọn loại vật liệu xây dựng trong thi công, Nhu cầu kết hợp giữa kết cấu tòa nhà và kiến trúc nội thất hài hòa, đòi hỏi phải sử dụng loại vật liệu hoàn thiện bổ khuyết cho các điểm yếu của kết cấu gây ra. Một trong các giải pháp đó là sử dụng Vật liệu xây dựng không nung cũng như tấm vách, trần thạch cao nhẹ. Giải pháp không chỉ đáp ứng về mặt kiến trúc mà cả về tài chính, tiến độ thi công nhanh, bền chắc, an toàn và thân thiện với môi trường…

Saint-Gobain Việt Nam với thương hiệu Gyproc sở hữu sản phẩm tấm thạch cao Gyproc có các tính năng ưu việt so với các vật liệu xây dựng truyền thống.

Các đặc tính nổi bật của thạch cao Gyproc

Về sản phẩm được ra mắt gần đây nhất – tấm thạch cao Gyproc Habito với các tính năng vượt trội như siêu cứng chắc, dễ dàng thi công và có thể sửa chữa với những nơi bị hư hỏng mà không phải thay toàn bộ tấm, giúp tiết kiệm thời gian cũng như kinh phí. Trọng lượng tấm Gyproc Habtio chỉ vào khoảng 6,5-9,5kg/m2, nhẹ hơn các vật liệu xây dựng truyền thống rất nhiều lần nên dễ dàng vận chuyển, xử lý hoặc lưu trữ. Hơn nữa, tấm Gyproc Habito còn rất dễ dàng treo đồ nặng chỉ với vít gỗ thông thường mà không cần phải khoan tường, hay dùng các tắc kê chuyên dụng.


Tấm thạch cao tiêu âm Gyptone dễ dàng uốn cong, tạo hình ấn tượng.

Thạch cao Gyproc Habito không chứa hỗn hợp ami-ăng độc hại và trong trường hợp có hỏa hoạn sẽ không sản sinh ra khí độc nên đảm bảo sự an toàn cho người sử dụng. Tường Gyproc Habito còn có khả năng cách âm lên đến 56 dB phù hợp với những công trình có yêu cầu cao về sự yên tĩnh, thoải mái, đồng thời chống cháy đến 60p, nâng cao chất lượng công trình. Thêm nữa, thạch cao Gyproc Habito là vật liệu không cháy, có tỉ lệ dẫn nhiệt thấp hơn các loại vật liệu khác như bê tông, gạch, … nên khả năng cách nhiệt tốt hơn, bảo đảm an toàn cho công trình khi có đám cháy xảy ra..…

Sản phẩm tiếp theo là tấm thạch cao tiêu âm Gyptone, tấm có bề mặt phẳng min, thiết kế đục lỗ đẹp mắt, mẫu mã đa dạng và có độ bền cao. Tấm thạch cao tiêu âm Gyptone có tính thẩm mỹ cao dễ kết hợp với đèn trang trí nên có thể tạo được không gian kiến trúc hài hòa, bắt nhịp cùng với cảnh quan xung quanh, có thể che giấu các hệ thống kỹ thuật công trình như phần: hệ thống thoát nhiệt, điện nước, đường truyền internet ... Với trần chìm, do đặc tính dễ cắt ghép, uốn cong nên có thể tạo được nhiều hình dạng đặc biệt theo ý muốn như dạng uốn lượn, giật cấp, thi công cho trần và tường có độ cong khó, góc hẹp Sau khi hoàn tất thi công, có thể sử dụng sơn trên bề mặt tấm để tăng tính thẩm mỹ theo nhu cầu.

Một đặc tính khác nữa là khả năng tiêu âm vượt trội. Đây là lý do vì sao các rạp hát, phòng họp, phòng chiếu phim nên sử dụng tấm tiêu âm Gyptone với hệ số tiêu âm lên đến 0.6, vì những không gian này đòi hỏi cao về thiết kế và vật liệu thi công phải giảm thiểu tiếng vang, tiếng ồn để chất lượng âm thanh được tốt nhất.

Những lưu ý khi dùng thạch cao: Tấm thạch cao là loại vật liệu kỵ nước. Do vậy, trước khi thi công cần phải kiểm tra toàn bộ hệ thống trong nhà, tránh sự rò rỉ của nước xuống hệ thống trần và tường thạch cao và cần chống rò, chống ẩm trước khi sử dụng vật liệu thạch cao

Mặt khác, để hạn chế hiện tượng xuất hiện vết nứt ở các chỗ trét mastic khi thi công trần khung chìm hoặc tường nội thất, những vết nứt này có khi chỉ giống như một sợi tóc chạy ngang nhưng sẽ tạo sự khó chịu cho chủ nhân và làm mất thẩm mỹ, cần phải thi công đúng yêu cầu kỹ thuật, xử lý mối nối giữa hai tấm thạch cao bằng bột chuyên dụng, trong trường hợp cần thiết, nên tham khảo ý kiến của nhà sản xuất và các chuyên gia.

Thạch cao là một trong những vật liệu phổ biến dùng để làm trần hoặc tường nội thất trong xây dựng dân dụng và thương mại. Vật liệu này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trong do có đặc tính thi công nhanh gọn, tính thẩm mỹ cao, không độc hại, thân thiện với môi trường, chống cháy, cách âm tốt.

VLXD.org (TH/ ashui)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

25°C

Đà Nẵng

27°C

TP.HCM

27°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá