Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Lý do nên chọn gạch bông lát cầu thang cho nhà ở

(01/06/2018 8:56:54 AM) Chọn gạch bông lát cầu thang trở nên phổ biến. Giữa các vật liệu ốp lát cầu thang quen thuộc như gỗ, ván ép, đá cẩm thạch, … thì gạch bông lại trội hơn về hiệu quả thẩm mỹ cũng như giá thành.

Cầu thang là bộ phận quan trọng trong kết cấu một ngôi nhà. Nếu trước đây, chúng ta chỉ biết đến các vật liệu ốp lát cầu thang quen thuộc như gỗ, ván ép, đá cẩm thạch hay đơn thuần là xi măng, xi măng giả gỗ, … Thì giờ đây, vật liệu gạch bông lát cầu thang dần trở nên phổ biến và được ưa chuộng dù thiết kế nội, ngoại thất của ngôi nhà đi theo phong cách hiện đại.

Ưu điểm vượt trội

Gạch bông lát cầu thang kế thừa ưu điểm của gạch bông xi măng là khả năng chống chịu tốt dưới mọi điều kiện thời tiết môi trường. Dù điều kiện thời tiết môi trường khô nóng hay ẩm thấp, gạch bông lát cầu thang vẫn có thể chống chịu hoàn hảo.


Ưu điểm vượt trội này giúp gạch bông lát cầu thang có độ bền bỉ cao theo thời gian tiết kiệm chi phí tu bổ cho gia đình.

Ngày nay, với công nghệ sản xuất ngày càng cải tiến những mẫu gạch bông lát cầu thang đều được đảm bảo độ nhám tối ưu và độ hút ẩm cao chống trơn trượt thậm chí khi gạch ướt. Do vậy, những gia đình có người lớn tuổi và trẻ nhỏ không cần phải băn khoăn khi muốn dùng gạch bông lát cầu thang.

Thể hiện cá tính riêng của gia chủ

Gạch bông với đặc trưng về hoa văn, màu sắc là loại vật liệu ốp lát được ưa chuộng trong trang trí nhà cửa. Với khả năng ứng dụng tuyệt vời cho mọi ngõ ngách trong thiết kế ngôi nhà từ ốp lát phòng khách, phòng ngủ, bếp-ăn, phòng tắm cho đến cầu thang, bàn làm việc, … Gạch bông đem đến cảm nhận về sự tươi mới, rạng rỡ cho bất kỳ không gian nào nó hiện hữu.
 
Gạch bông có sự đa dạng trong mẫu mã, chủng loại. Việc lựa chọn gạch bông lát cầu thang là tùy thuộc vào sở thích của từng gia chủ. Thông qua việc chọn mẫu gạch bông lát cầu thang thể hiện được cá tính riêng, gu thẩm mĩ tinh tế của chủ nhà.

Giá bình dân

Dòng gạch bông lát cầu thang nằm trong phân khúc gạch bông trang trí giá rẻ do chi phí sản xuất thấp. So với các vật liệu ốp lát cầu thang khác như gỗ, ván ép, đá cẩm thạch thì gạch bông có mức giá mềm hơn hẳn.
 

Nhưng, giá thành bình dân không có nghĩa là chất lượng gạch bông lát cầu thang kém hơn các vật liệu khác. Trái lại, gạch bông lát cầu thang có khả năng chống chịu tốt trong mọi điều kiện thời tiết môi trường lại nhiều chủng loại, mẫu mã đáp ứng mọi nhu cầu và gu thẩm mỹ người sử dụng.

Vài lưu ý khi chọn gạch bông lát cầu thang


- Dựa trên tổng thể công trình, các căn phòng có liên quan cũng như thiết kế cầu thang để lựa chọn mẫu mã, họa tiết gạch bông lát cầu thang phù hợp.

- Với những thiết kế cầu thang đơn giản, các mẫu gạch bông ít họa tiết, màu sắc nhẹ nhàng, tươi sáng chính là lựa chọn hoàn hảo.

- Tránh chọn mẫu gạch bông lát cầu thang kích thước lớn, họa tiết sặc sỡ. Vì cầu thang sẽ trông rất rườm rà, rối mắt.
 
VLXD.org (TH)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

28°C

Đà Nẵng

26°C

TP.HCM

27°C

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465