Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Lưu ‎ý khi chọn vật liệu lát sàn cho phòng ngủ

(26/02/2018 11:05:04 AM) Phòng ngủ là nơi cần không gian yên tĩnh, thoáng đãng, thoải mái, đặc biệt, với những phòng ngủ có diện tích nhỏ hẹp lại càng phải chọn sàn sao cho có cảm giác rộng rãi, thoải mái. Do đó, khi chọn vật liệu lát sàn cho phòng ngủ cần chú ý những điều sau.


Có thể sử dụng thêm một tấm lót trải sàn vừa phải sẽ làm cho không gian trở nên rộng rãi và tạo điểm nhấn đẹp mắt.

Đối với sàn gỗ cứng

Một trong những ưu điểm lớn nhất củɑ sàn gỗ cứng là khả năng giữ nhiệt hiệu quả, tạo cảm giác thoải mái cho mọi người khi dùng. Lợi ích tuуệt vời mà sàn gỗ mang lại đó là vẻ đẹp tự nhiên, không trùng lặp với nhau, hoàn toàn khác biệt so với những sản phẩm khác. Tuy nhiên, loại sàn gỗ này cũng có một số nhược điểm như tạo ra tiếng ồn mỗi khi di chuyển, khả năng cách nhiệt không cao.

Sàn phòng ngủ bằng chất liệu Vinyl

Sàn phòng ngủ bằng chất liệu Vinyl có ưu điểm là linh hoạt và mềm dẻo. Khả năng tái tạo giao diện gần như chính xác của nó dù là bất kỳ chất liệu, hoa văn hay màu sắc của loại sàn nào.

Bên cạnh đó, bạn có thể kết hợp sàn phòng ngủ chất liệu Vinyl cùng với lớp đệm lót ở bên dưới giống như gỗ, đá tự nhiên, đem lại cảm giác mềm mại, ấm áp. Ƭuy nhiên, sàn Vinyl có nhược điểm không thân thiện với môi trường.

Ɲguyên liệu sản xuất chính của nó là nguồn tài nguуên thiên nhiên dầu khí không thể tái tạo được. Đặc biệt trong quá trình sản xuất cũng thải ra một số loại hóa chất độc hại bay vào môi trường, không khí, tác động đến sức khỏe của con người.
 

Ѕàn gỗ công nghiệp đang là lựa chọn của nhiều gia đình bởi tính tiện dụng và giá cả vừa phải.

Với công nghệ hiện nay, rất khó để bạn nhận ra đâu là gỗ công nghiệρ và gỗ tự nhiên. Tuy nhiên, so với sàn gỗ tự nhiên thì bề mặt của sàn công nghiệp có độ cứng kém hơn, khả năng chống nước cũng có phần kém hơn. Về mặt sàn thì sau một thời gian sử dụng sẽ bị mờ.

Để sử dụng và bảo quản được sàn gỗ công nghiệp lâu năm, khi lát sàn, bạn có thể sử dụng thêm một tấm lót trải sàn. Với một miếng lót sàn vừa phải, bạn có thể làm cho không gian trở nên rộng rãi và tạo điểm nhấn đẹp mắt.

Lưu ý khi sử dụng

Cần phải bảo quản sàn gỗ công nghiệp đúng cách, không để nước dội trực tiếp lên sàn gỗ. Nếu để nước rớt xuống sàn gỗ thì bạn cần phải dùng giẻ khô lau ngay, thấm nước trong thời gian nhanh nhất, nếu để nước ngấm lâu vào sàn sẽ nhanh bị hỏng.

Tuy nhiên, để hạn chế được tình trạng này thì bạn có thể chọn loại sàn gỗ công nghiệp siêu chịu nước như sàn gỗ quick step có khả năng chịu nước tốt nhất tại Việt Nam. Thường xuyên vệ sinh sàn gỗ công nghiệp để sàn gỗ không bị bám bụi bẩn dễ ảnh hưởng đến hệ hô hấp.
 
VLXD.org (TH/ Xây dựng)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

37°C

Đà Nẵng

35°C

TP.HCM

32°C

Bimico - Vươn tâm cao mới!

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465