Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Chọn gạch lát nền phù hợp với từng phòng trong nhà

(08/05/2018 5:18:31 PM) Gạch trơn bóng thích hợp với phòng khách nhưng tuyệt đối không sử dụng trong phòng tắm, garage.

Chọn gạch lát là một khâu rất quan trọng khi hoàn thiện nhà ở. Nếu bạn lựa loại gạch không phù hợp sẽ gây trượt ngã, sàn nhanh chóng hư hỏng. Bởi vậy, bạn nên nắm vững một vài nguyên tắc chọn gạch phù hợp từng loại phòng:

1. Garage

Đây là nơi xe ra vào, gia chủ đi lại nhiều nên bạn chọn loại gạch nhám để tránh trơn trượt, có khả năng chống mài mòn cao, chịu được tác động của vật có trọng lượng lớn.

2. Phòng khách

Khu sinh hoạt chung là nơi gia chủ đón tiếp các vị khách, thường xuyên ngồi tụ họp với người thân. Phòng này thường có diện tích rộng, gia chủ nên sử dụng gạch khổ lớn, có hoa văn hoặc viền xung quanh để tạo điểm nhấn. Màu gạch tươi sáng đem lại cảm giác sinh động cho không gian tiếp khách.


Phòng khách nên dùng các loại gạch có màu trơn, độ bóng phản xạ ánh sáng. 

Bạn cũng có thể lựa chọn đá cẩm thạch bóng. Chất liệu này có vẻ đẹp sang trọng, độ bắt sáng tốt cũng như giúp duy trì nhiệt độ trong phòng luôn mát mẻ. Tuy nhiên, để đề phòng trơn trượt, bạn chuẩn bị sẵn thảm chùi chân ở cửa ra vào, dép đi trong nhà có độ bám dính tốt. 

3. Nhà bếp

Bếp có những đặc điểm như dễ dính vết dầu mỡ hoặc đồ ăn, thường phải lau chùi bằng hóa chất. Bởi vậy, gia chủ nên lựa gạch men nhẵn, sáng màu, dễ lau chùi và mau khô. Gạch phải có độ bền cao để chống lại lực tác động khi có vật rơi vỡ, va chạm. Bạn không nên chọn loại gạch quá trơn bóng dễ gây trượt ngã, nhưng cũng không lát loại gạch men sần, có hoa văn chìm dễ tích bụi bẩn, không nên lát sàn phòng bếp bằng gỗ. Nếu phòng khách liên thông với bếp đã lát gỗ, bạn vẫn nên nâng độ cao sàn bếp và lát bằng gạch men.

Gạch men trắng là một lựa chọn đáp ứng được những yêu cầu trên với điều kiện bạn có ngân sách khá cho loại gạch có chất lượng cao cấp. Nếu không, mặt sàn tinh tươm sẽ sớm chuyển sang màu vàng ố.

4. Phòng ngủ

Hiện nay, đa số các gia đình sử dụng gỗ để lát sàn phòng ngủ. Nhưng nếu vẫn muốn dùng gạch, bạn chọn các loại gạch bóng mờ, có màu dịu mát, không chọn màu sắc rực rỡ, nhiều hoa văn. Đối với phòng ngủ của người già và trẻ em thì nên dùng loại gạch nhám chống trượt.

5. Phòng tắm

Nhà vệ sinh là nơi ẩm ướt, dễ gây trơn trượt nên cần lát loại gạch có độ nhám cao. Hiện nay, loại gạch cỡ lớn được ưa chuộng vì có ít đường chỉ, làm sạch đơn giản hơn. Ngoài tông màu sáng, nhiều người ưa chuộng gạch xám trung tính, phù hợp với nhiều kiểu nội thất.

6. Sân, hành lang

Tại các khu vực có mật độ đi lại nhiều, bạn nên sử dụng gạch có lớp men bảo vệ đặc biệt, có độ chống mài mòn cao hơn. Gạch lát sân phải là loại hút ít nước, không bị trơn trượt. Không nên dùng các loại có men bóng và hoa chìm.

VLXD.org (TH/ VnExpress)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

25°C

Đà Nẵng

26°C

TP.HCM

26°C

Bê Tông INSEE HYDROPAVE - Giải Pháp Tiêu Thoát Nước Cho Đô Thị

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá

Hỗ trợ trực tuyến
Truyền thông: Mr Ngọc Nghinh:
Phone: 090 532 9019
Nội dung: Mr Xuân Tuân:
Phone: 091 351 3465