Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Tin quốc tế

Lafarge (Pháp) và Holcim (Thụy Sĩ) chuẩn bị sáp nhập

(07/04/2014 4:05:50 PM) Theo báo Pháp Le Figaro, ngày 4/4, hai hãng xi măng lớn nhất thế giới là Lafarge (Pháp) và Holcim (Thụy Sỹ) đã công bố kế hoạch đàm phán sáp nhập nhằm tạo nên một Công ty có giá trị thị trường chứng khoán khoảng 55 tỷ USD.

Cuộc khủng hoảng kinh tế năm 2008 đã gây ảnh hưởng không nhỏ tới nhu cầu về xi măng trên toàn cầu. Do vậy, việc sáp nhập sẽ giúp 2 Tập đoàn trên giảm chi phí, giảm nợ và đối phó tốt hơn với giá năng lượng đang tăng cao. Dù cả hai có sự chồng lấn về hoạt động tại châu Âu, Lafarge lại khá mạnh ở châu Phi và Trung Đông. Trong khi Holcim lại có lợi thế hơn tại Mỹ Latin.

Theo hãng tin BBC cho biết, nếu kế hoạch thành công, đây sẽ là thương vụ M&A lớn nhất ngành xi măng từ trước đến nay.

Dự kiến, tập đoàn mới sẽ có trụ sở tại Thụy Sĩ nhưng sẽ có cơ quan điều hành ở cả hai nước. Giám đốc điều hành (CEO) của Lafarge Bruno Lafont sẽ trở thành CEO của công ty mới, trong khi vị trí Chủ tịch thuộc về phía Tập đoàn Holcim.

 
Holcim và Lafarge đang đàm phán sáp nhập để tạo thành hãng xi măng lớn nhất thế giới. Ảnh: BW

Thỏa thuận sáp nhập trên sẽ phải thông qua các đơn vị giám sát về cạnh tranh châu Âu bởi liên doanh Lafarge-Holcim sẽ có vị trí ảnh hưởng lớn ở cả thị trường châu Âu và Mỹ. Các cơ quan quản lý có thể sẽ yêu cầu hai công ty bỏ bớt nhà máy và cơ sở phân phối trước khi chấp thuận cho sáp nhập.

Sau khi thông tin được công bố, cổ phiếu của cả Lafarge và Holcim đã tăng lần lượt 9% và 7%. Tuy nhiên, theo thông báo hôm qua, cả hai hãng nhấn mạnh vẫn chưa đạt thỏa thuận. Họ chỉ cho biết hoạt động kinh doanh của cả hai có "sự bổ sung mạnh mẽ" và "gần gũi về văn hóa" với nhau.

Lafarge thành lập năm 1833, có trụ sở tại Paris (Pháp) và hiện là hãng sản xuất xi măng lớn nhì thế giới. Theo báo cáo năm 2013, hãng hiện có 65.000 nhân viên tại 64 quốc gia.

Holcim thành lập năm 1912 tại Thụy Sĩ và là hãng xi măng lớn nhất thế giới. Hiện Holcim hoạt động tại 70 quốc gia với 71.000 nhân viên.

vlxd.org * (TH: ximang.vn/VnExpress)

 

Các tin khác:

Indonesia: Thép cây không đạt chuẩn, nhiều doanh nghiệp bị ảnh hưởng ()

Mỹ đòi chất vấn Trung Quốc việc áp thuế chống phá giá thép nhập khẩu ()

HOM: Năm 2013 kế hoạch lãi 90 tỷ, cổ tức chỉ 5% ()

Cemex tham gia trong nghiên cứu nhiên liệu thay thế ()

Cemex nguồn cung cấp xi măng cho dự án sông Nile ()

Heidelberg tăng công suất xi măng của nó trong Ghana ()

UNICEM muốn tăng cường đầu tư Nigeria ()

Số liệu mới nhất về tiêu thụ xi măng từ Mỹ và Châu Mỹ La Tinh ()

Số liệu mới nhất về tiêu thụ xi măng từ Mỹ và Châu Mỹ La Tinh ()

Bauma Munich 2013: nền tảng của ngành công nghiệp XD và VLXD thế giới ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

34°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

29°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá