Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Tiêu chuẩn - Quy chuẩn

Ban hành Tiêu chuẩn quốc gia về an toàn trong sản xuất xốp cách nhiệt

(18/06/2021 9:20:46 AM) Bộ Khoa học và Công nghệ vừa ban hành Quyết định số 1500/QĐ-BKHCN về việc công bố "Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13334:2021 về xốp cách nhiệt polyuretan (PU) sử dụng chất trợ nở dễ cháy - Yêu cầu về an toàn trong sản xuất". Cơ quan chủ trì tổ chức xây dựng Tiêu chuẩn là Cục Biến đổi khí hậu - Bộ Tài nguyên và Môi trường.


Đối tượng áp dụng Tiêu chuẩn là các doanh nghiệp sản xuất xốp cách nhiệt PU sử dụng chất trợ nở có tính cháy như cyclo pentan, metyl format… Đây là cơ sở để các doanh nghiệp sản xuất xốp cách nhiệt tiêu chuẩn hóa và quy trình hóa cụ thể các biện pháp, hoạt động đảm bảo an toàn trong quá trình sản xuất, tăng cường an toàn và giảm thiểu các rủi ro liên quan đến sử dụng chất trợ nở có tính cháy.

Bên cạnh các quy định chung, Thông tư đưa ra các tiêu chuẩn cụ thể về: Biện pháp an toàn trong sản xuất; Yêu cầu an toàn trong sản xuất; yêu cầu về bảo quản và vận chuyển trong sản xuất; Yêu cầu an toàn trong lao động, vệ sinh lao động và bảo vệ môi trường.

Ngoài ra, Thông tư cung cấp phụ lục về một số chất trợ nở dễ cháy điển hình dùng trong sản xuất xốp cách nhiệt PU; Các loại thông gió; Thiết bị sử dụng trong vùng nguy hiểm; Yêu cầu an toàn cho khu vực tồn chứa chất trợ nở dễ cháy; Thải bỏ và khử nhiễm thùng chứa; Cảnh báo và xử lý an toàn hoá chất trong sản xuất xốp cách nhiệt PU; Danh mục kiểm tra an toàn.

Các doanh nghiệp được khuyến khích áp dụng Tiêu chuẩn khi chuyển đổi công nghệ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng các chất trợ nở có tính cháy nhằm đảm bảo an toàn trong sản xuất và bảo vệ môi trường. Bên cạnh đó, Tiêu chuẩn cũng là một trong những công cụ hữu ích giúp các cơ quan quản lý Nhà nước kiểm soát các vấn đề liên quan đến sử dụng các chất trợ nở có tính cháy nói riêng và hoạt động an toàn sản xuất nói chung trong lĩnh vực sản xuất xốp cách nhiệt.

Xốp cách nhiệt PU là sản phẩm phổ biến trên thị trường và được sản xuất từ isocyanat, polyol, chất xúc tác amin, chất trợ nở (chất tạo xốp). Chất trợ nở sử dụng phổ biến trong sản xuất xốp cách nhiệt là HCFC-141b (CH3CCl2F) - chất làm suy giảm tầng ô-dôn, có tiềm năng làm nóng lên toàn cầu (GWP) gấp 725 lần so với khí cacbon dioxit (CO2). 

HCFC-141b thuộc danh mục các chất HCFC phải loại trừ theo Dự án Kế hoạch quản lý loại trừ các chất HCFC của Việt Nam giai đoạn II (HPMP II), do Bộ Tài nguyên và Môi trường đang triển khai. Trong khuôn khổ Dự án HPMP II, các doanh nghiệp sản xuất xốp PU được tài trợ để chuyển đổi sang công nghệ không sử dụng HCFC-141b trộn sẵn trong polyol. Một số chất trợ nở không làm suy giảm tầng ô-dôn, thân thiện hơn với môi trường thay thế là cyclo pentan (C5H10), metyl format (HCOOCH3)... Tuy nhiên, các chất này lại dễ cháy nên doanh nghiệp cần đảm bảo được các yêu cầu an toàn.

>> Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13334:2021 xem chi tiết TẠI ĐÂY.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Tiêu chuẩn quốc tế mới dành riêng cho các loại thép xây dựng ()

Lạng Sơn: Tăng cường kiểm định chất lượng các công trình xây dựng ()

Hướng dẫn phân loại mặt hàng đá vôi ()

Hải quan: Vẫn áp dụng tiêu chuẩn TCVN 6072:2013 cho đá vôi làm nguyên liệu sản xuất xi măng ()

Vai trò QCVN 16:2019/BXD đối với việc quản lý chất lượng vật liệu xây dựng ()

Cảnh báo gian lận đối với mặt hàng sắt, thép nhập khẩu ()

Quy chuẩn quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng ()

Bộ KH&CN chính thức ngưng hiệu lực Thông tư 15 về thép không gỉ ()

TPHCM kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa cát xây dựng ()

Rà soát và ấn định thuế đối với thép góc không hợp kim ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác