Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Tiêu chuẩn - Quy chuẩn

Vai trò QCVN 16:2019/BXD đối với việc quản lý chất lượng vật liệu xây dựng

(14/12/2020 3:51:09 PM) Ngày 31/12/2019 Bộ Xây dựng đã ban hành QCVN 16:2019/BXD kèm theo Thông tư số 19/2019/TT-BXD, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2020 với rất nhiều thay đổi về sản phẩm, chỉ tiêu kỹ thuật, hướng dẫn chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy nhằm phù hợp hơn với thực tiễn.

Những thay đổi sản phẩm

Áp dụng QCVN 16:2019/BXD, có 05 sản phẩm không cần phải chứng nhận và công bố hợp quy như bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp; kính màu hấp thụ nhiệt; kính phủ phản quang; kính phủ bức xạ thấp; kính gương tráng bạc.

 
Trong khi đó, có 09 sản phẩm khác được bổ sung vào danh sách buộc phải có chứng nhận và công bố hợp quy như: xỉ hạt lò cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa; cốt liệu lớn (Đá dăm, sỏi và sỏi dăm) dùng cho bê tông và vữa; đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ; tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép; kính phẳng tôi nhiệt; kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp; kính hộp gắn kín cách nhiệt; ống và phụ tùng bằng chất dẻo (PVC-U; PP; PE) thành kết cấu dùng cho mục đích thoát nước chôn ngầm trong điều kiện không chịu áp; hệ thống ống nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh trên cơ sở nhựa polyeste không no (GRP) sử dụng trong cấp nước chịu áp và không chịu áp; Panel thạch cao có sợi gia cường.

Bên cạnh đó, có 10 sản phẩm có sự sửa đổi, bổ sung chỉ tiêu kỹ thuật cho phù hợp như: xi măng portland bền sun phát, xi măng portland hỗn hợp, xi măng portland hỗn hợp bền sun phát, gạch gốm ốp lát ép bán khô và gạch gốm ốp lát đùn dẻo, đá ốp lát tự nhiên, kính nổi, thanh UPVC, ống và phụ tùng PE, ống và phụ tùng PP, ống và phụ tùng PVC-U không hóa dẻo.

Chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy

Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phải được công bố hợp quy phù hợp với các quy định kỹ thuật tương ứng dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của Tổ chức chứng nhận hợp quy được Bộ Xây dựng chỉ định hoặc thừa nhận.

Các sản phẩm trong quy chuẩn kỹ thuật QCVN 16:2019/BXD được đánh giá chứng nhận hợp quy theo các phương thức: phương thức 1, phương thức 5, phương thức 7 quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 và Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/03/2017. Đây cũng là điểm không có gì thay đổi so với QCVN 16:2017/BXD.

Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phải ghi nhãn theo quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa; Quy định về bao gói (với sản phẩm đóng bao, kiện, thùng), vận chuyển và bảo quản được nêu trong tiêu chuẩn đối với sản phẩm đó; Quy định này cũng không có gì thay đổi so với QCVN 16:2017/BXD, chỉ là quy định cụ thể, chi tiết hơn QCVN 16:2017/BXD.

QCVN 16:2019/BXD cũng quy định rõ về việc chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy, tổ chức thử nghiệm, trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy.

Như vậy, QCVN 16:2019/BXD có sự thay đổi chủ yếu về các loại sản phẩm hàng hóa và chỉ tiêu kỹ thuật của so với QCVN 16:2017/BXD, các quy định khác được nêu cụ thể, chi tiết, dễ hiểu hơn QCVN 16:2017/BXD.

Trong một văn bản gửi Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh, Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường (Bộ Xây dựng) cho biết, về xử lý chuyển tiếp đối với các trường hợp đã đánh giá chứng nhận phù hợp QCVN 16:2017/BXD theo phương thức 7, để tạo điều kiện thuận lợi hỗ trợ doanh nghiệp vật liệu xây dựng, chấp thuận cho Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố tiếp tục tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng đã được cấp chứng nhận phù hợp QCVN 16:2014/BXD và QCVN 16:2017/BXD theo phương thức 7.

Về phương thức đánh giá sự phù hợp sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng theo QCVN 16:2019/BXD, cơ sở sản xuất trong nước hoặc nước ngoài chỉ cần duy trì ổn định hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001. Bộ Xây dựng khuyến khích các đơn vị xây dựng, hoạt động và được cấp Giấy chứng nhận hệ thống quản lý ISO 9001.

VLXD.org (TH/ Xây dựng)

 

Các tin khác:

Cảnh báo gian lận đối với mặt hàng sắt, thép nhập khẩu ()

Quy chuẩn quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng ()

Bộ KH&CN chính thức ngưng hiệu lực Thông tư 15 về thép không gỉ ()

TPHCM kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa cát xây dựng ()

Rà soát và ấn định thuế đối với thép góc không hợp kim ()

Sẽ có nghị định riêng về quản lý VLXD ()

Áp dụng một số tiêu chuẩn quốc gia đối với tro, xỉ phát sinh từ các nhà máy tại Tây Ninh ()

5 tiêu chí kiến trúc xanh Việt Nam ()

Cần xem xét lại một số quy định của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ()

Ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn sử dụng tro, xỉ than từ nhà máy nhiệt điện làm vật liệu xây dựng ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác