Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Doanh nghiệp

9 tháng: Vicem đạt 2.100 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế

(10/10/2019 1:35:03 PM) 9 tháng 2019, lợi nhuận trước thuế toàn Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam (Vicem), chưa tính chênh lệch tỷ giá cuối kỳ ước đạt 2.101 tỷ đồng, tăng 35% so với cùng kỳ, trong đó lợi nhuận của khối các Công ty sản xuất xi măng đạt 1.346 tỷ đồng, tăng 20% so với cùng kỳ.


Lợi nhuận trước thuế toàn Vicem, chưa tính chênh lệch tỷ giá cuối kỳ ước đạt 2.101 tỷ đồng, tăng 35% so với cùng kỳ năm 2018.

Vicem vừa tổ chức Hội nghị sơ kết Sản xuất kinh doanh quý III, 9 tháng đầu năm 2019 và triển khai nhiệm vụ quý IV/2019.

Mặc dù môi trường kinh doanh xi măng 9 tháng 2019 không ít biến động, nguồn cung lớn, cạnh tranh mạnh về giá bán, nhưng ngay từ đầu năm 2019, hoạt động sản xuất, kinh doanh đã được Vicem cùng các đơn vị thành viên đẩy mạnh với nhiều giải pháp tiêu thụ linh hoạt .

Theo đó, 9 tháng 2019, toàn Vicem đã sản xuất 15,63 triệu tấn chinker, tăng 4% so với cùng kỳ, sản lương sản xuất xi măng đạt 18,74 triệu tấn, tăng 8% so với cùng kỳ.

Tổng sản phẩm tiêu thụ trong 9 tháng 2019 ước đạt 21,82 triệu tấn, tăng 3% so với cùng kỳ, trong đó tiêu thụ xi măng (bao gồm cả xuất khẩu) đạt 18,83 triệu tấn, tăng 7% so với cùng kỳ.

Lợi nhuận trước thuế toàn Vicem, chưa tính chênh lệch tỷ giá cuối kỳ ước đạt 2.101 tỷ đồng, tăng 35% so với cùng kỳ, trong đó lợi nhuận của khối các Công ty sản xuất xi măng đạt 1.346 tỷ đồng, tăng 20% so với cùng kỳ.

Năm 2018, nhiều đơn vị thành viên Vicem đều hoàn thành kế hoạch về tổng sản phẩm tiêu thụ, các đơn vị có tăng trưởng tiêu thụ cao như Vicem Hoàng Mai, Hoàng Thạch, Hà Tiên 1…

Tổng doanh thu của Vicem cán mốc 37.000 tỷ đồng vào cuối năm 2018, tăng 10% so với năm 2017, tổng lợi nhuận trước thuế 2.811 tỷ đồng, tăng 11% so với mức 2.525 tỷ đồng của năm 2017.

Năm 2019, Vicem đặt mục tiêu tăng trưởng doanh thu 40.000 tỷ đồng, tăng 10% so với năm 2018, lợi nhuận trước thuế đạt 3.200 tỷ đồng, tổng sản phẩm tiêu thụ đạt 31 triệu tấn, tăng 6% so với năm 2018.

VLXD.org (TH/ Đầu tư)

 

Các tin khác:

Công ty CP Gang thép Cao Bằng: Phát triển kinh tế đi đôi với bảo vệ môi trường ()

Xi măng Hạ Long và Sông Thao vẫn lỗ lũy kế 3.928 tỷ đồng ()

Công ty CP Thanh Tuyền Group: Khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng trong doanh nghiệp ()

TPHCM: Hàng loạt doanh nghiệp sản xuất xi măng vượt công suất ()

Doanh nghiệp sản xuất tấm lợp fibro xi măng cần sớm một quyết định chính thức ()

67% doanh nghiệp xây dựng kỳ vọng tích cực vào thị trường cuối năm ()

TOMEXCO - Doanh nghiệp đầu tiên ở Việt Nam sản xuất quạt công nghiệp cỡ lớn ()

Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc cải tiến thiết bị nâng cao năng suất, chất lượng ()

Xi măng Quán Triều đầu tư công nghệ, hoàn thành 61% kế hoạch năm ()

FICO Tây Ninh tiên phong trong sản xuất xi măng PCB40 ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá