Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Nội thất

Ứng dụng của gỗ dán trong thiết kế nội thất

(04/06/2021 1:19:16 PM) Gỗ dán được sử dụng nhiều trong thiết kế nội thất, các sản phẩm từ gỗ này được nhiều người thích bởi mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cao, độ bền tốt,...

Đặc điểm của gỗ dán

Gỗ dán (plywood) hay còn gọi gỗ ép là loại gỗ công nghiệp có cấu tạo bởi những lớp gỗ lạng mỏng 1mm xếp liên tục, vuông góc với nhau theo đường vân gỗ. Các lớp gỗ này được dán với nhau bằng loại keo chuyên dụng, sau đó, dưới tác động của nhiệt và lực ép giúp chúng gắn chặt với nhau một cách chắc chắn.

Gỗ dán thường sử dụng các loại gỗ tự nhiên như gỗ thông, gỗ xoan đào, gỗ tần bì, gỗ óc chó,...


 
- Loại gỗ này có các lớp gỗ tự nhiên nên có độ sáng và độ cứng tốt, có tính chịu lực va đập cao, không bị cong vênh, nứt hay co ngót.

- Bề mặt gỗ dán phẳng, có khả năng chịu nước tốt, độ ẩm cao, không bị ăn mòn.

- Gỗ dán còn có khả năng bắt vít, bám keo tốt, khả năng uốn cong thuận tiện cho việc tạo hình, dễ thi công, lắp ráp.

- Loại gỗ này có giá thành của gỗ rẻ hơn gỗ tự nhiên.

Tuy nhiên, khi cắt ván dễ bị sứt mẻ nên cần chú ý khi thi công. Ngoài ra, loại gỗ này để lâu tại nơi có độ ẩm cao dễ bị mục nên cần chú ý trong quá trình sử dụng các sản phẩm từ gỗ dán.

Ứng dụng của gỗ dán


Gỗ dán thường được sử dụng làm đồ trang trí nội thất, kệ bếp, bàn, ghế văn phòng,... Một số đồ nội thất được làm từ gỗ dán như giường ngủ, bàn làm việc, tủ quần áo, vách ngăn phòng, gác lửng, mặt sàn chống ồn...

Ngoài ra, gỗ dán còn được sử dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu, làm copha cho công trình xây dựng thay thế cho các vật liệu khác.

Bảng giá gỗ dán mới nhất

Các loại gỗ dán có tỷ trọng trung bình của ván dán là 600 – 700 kg/m3; khổ gỗ dán thông dụng: 1220 x 2440 mm; 1160 x 2440 mm; 1000 x 2000 mm; Độ dày ván dán thông dụng: 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 18, 20, 25 (mm).
 
(Bảng giá gỗ dán mang tính chất tham khảo)

Theo khảo sát trên thị trường, tùy theo tiêu chuẩn và độ dày ván, đại lý bán hàng, gỗ dán sẽ có các mức giá khác nhau. Như loại gỗ dán dày 12mm, khổ ván 4x8 theo tiêu chuẩn Carb P2 có giá tham khảo 605.000đ/tấm; theo tiêu chuẩn E1 có giá bán 595.000đ/tấm; Loại 15mm có mức giá tương tự là 713.000đ/tấm và 704.000đ/tấm; Loại gỗ dán 16mm có mức giá tham khảo lần lượt là 742.000đ/tấm và 731.000đ/tấm; loại gỗ dán dày 18mm có giá tham khảo lần lượt 787.000đ/tấm và 777.000đ/tấm;...

(Nguồn: https://cafeland.vn/tin-tuc/ung-dung-cua-go-dan-trong-thiet-ke-noi-that-99440.html)

VLXD.org

 

Các tin khác:

Ưu, nhược điểm của trần thạch cao khung nổi, khung chìm ()

Sử dụng thạch cao mịn làm nội thất tạo không gian ấm cúng cho ngôi nhà ()

Những điều cần lưu ý khi chọn sơn nội thất ()

Nội thất làm từ lá cây, vỏ hoa quả ()

Những giải pháp trong thiết kế nội thất làm bừng sáng không gian sống ()

Những lưu ý cơ bản trước khi chọn thiết kế cầu thang xương cá ()

Lý do không nên dùng nội thất toàn màu trắng ()

Ứng dụng của lam gỗ trong thiết kế nội thất ()

Những món đồ nội thất tiện ích cho gia đình ()

Thiết bị phòng tắm và bếp với công nghệ không chạm hiện đại ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác