Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Ngoại thất

Lưu ý khi chọn mua và lát sàn gỗ ngoài trời cho các công trình ngoại thất

(27/10/2020 3:27:48 PM) Sàn gỗ ngoài trời là vật liệu chuyên dụng cho các công trình ngoại thất. Sản phẩm được làm từ bột gỗ và nhựa compostie theo công nghệ tiên tiến, hiện đại nên có chất lượng cực kì vượt trội với khả năng chịu nước, chịu nhiệt siêu việt. Sàn nhựa còn có bề mặt cứng rắn chống trầy, chịu lực tốt, không bám bụi và có tính thẩm mỹ cao. Vì vậy, càng ngày càng có nhiều người tiêu dùng yêu thích và lựa chọn sản phẩm này cho công trình ngoại thất của mình. Tuy nhiên, để chọn được ván sàn ngoài trời chất lượng, giá tốt, phù hợp với công trình lắp đặt, chúng ta cần phải chú ý một số điểm sau.

Đặc tính nổi bật của sàn gỗ ngoài trời

• Ván sàn ngoài trời sở hữu chất lượng cực kì tốt với khả năng chống thấm nước vượt trội, có thể ngâm nước liên tục trong 30 ngày đêm mà không bị biến dạng, không bị phồng rộp, cong vênh. Khả năng chịu nhiệt cao, có thể chịu nhiệt lên tới 120oC.

• Sàn gỗ ngoài trời có khả năng chống các tia UV trong ánh nắng mặt trời, dù có phơi nắng trực tiếp thì màu sắc, chất lượng của sàn cũng không bị thay đổi.

• Độ ổn định của sàn rất cao, không bị biến dạng khi thời tiết thay đổi, không bị nấm mốc, mối mọt tấn công, phá hoại.

• Bề mặt sàn cứng rắn, chống trầy xước và chịu lực cực kì tốt. Chúng ta có thể thoải mái đi giày dép đế nhọn, kéo lê đồ vật nặng trên sàn.

• Khả năng chống trơn trượt của sàn gỗ ngoài trời cũng rất cao với bề mặt vân sần, có rãnh sâu. Vì vậy, dù mặt sàn ẩm ướt hay có nước thì cũng không gây trơn trượt, đảm bảo an toàn cho người sử dụng khi di chuyển trên sàn.

• Tính thẩm mỹ của sàn gỗ ngoài trời cũng rất cao với màu sắc, hoạ tiết vân gỗ gần gũi tự nhiên. Sản phẩm giúp không gian lắp đặt trở nên sang trọng, đẳng cấp hơn rất nhiều.


Sàn gỗ ngoài trời sở hữu nhiều đặc tính vượt trội.

Với những ưu điểm nổi bật này, ván sàn ngoài trời có thể lát sàn cho rất nhiều công trình nội, ngoại thất khác nhau. Chúng ta có thể lát sàn cho nhà tắm, phòng xông hơi trong nhà, những công trình thường xuyên tiếp xúc với nước hoặc các công trình ngoài trời như ban công, sân thượng, sân vườn, hồ bơi…

Chọn sàn gỗ ngoài trời phù hợp với không gian lắp đặt

Tuỳ vào không gian lắp đặt, chúng ta có thể lựa chọn sàn gỗ nhựa ngoài trời phù hợp, giúp không gian đẹp và bền lâu.

Khi bạn muốn thi công sàn nhựa tại khu vực bể bơi, nên chọn loại chuyên dùng không thấm nước, chống trơn trượt hay sử dụng cho khu vực ban công thì loại có ưu điểm chống nồm nên lựa chọn.

Ngoài ra, với những tấm sàn ngoài trời lỗ chữ nhật có diện tích rỗng ở bên trong cao nên nhẹ hơn nhưng khả năng chịu lực lại kém hơn nên thường được dùng ở những nơi như sàn bể bơi

Đối với những công trình ngoài trời có nhiều người đi lại đòi hỏi độ chịu lực cao hơn như sàn cafe, đường đi dạo, mặt cầu trong công viên... thì nên sử dụng nên sử dụng hai loại tấm sàn lỗ tròn hoặc tấm sàn lỗ đặc.

Tuỳ vào điều kiện công trình mà chúng ta có thể lựa chọn sàn gỗ ngoài trời phù hợp Tuỳ vào điều kiện công trình mà chúng ta có thể lựa chọn sàn gỗ ngoài trời phù hợp.

Lựa chọn màu sắc sàn gỗ ngoài trời

Sàn gỗ nhựa ngoài trời có 4 màu truyền thống là màu cà phê, nâu đỏ, nâu nhạt, màu gỗ. Đây đều là những màu sắc dễ dàng phối hợp với các công trình kiến trúc khác nhau.

Nếu phong cách thiết kế không gian ngoài trời của gia đình bạn là truyền thống thì bạn có thể lựa chọn gam màu trầm. Hay không gian ngoài trời của gia đình bạn hẹp thì bạn nên chọn màu sáng để tạo cảm giác rộng thoáng hơn.

Vệ sinh và bảo quản sàn gỗ nhựa ngoài trời

Bề mặt sàn gỗ ngoài trời không bám bụi, không bị ảnh hưởng bởi nước nên có thể dễ dàng vệ sinh, làm sạch. Chúng ta có thể sử dụng vòi nước công suất lớn hoặc chổi cứng để làm sạch bề mặt sàn.

Nên thường xuyên vệ sinh, bảo dưỡng sàn gỗ ngoài trời để sàn luôn sạch sẽ, bền lâu.
 
VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Xu hướng sử dụng gạch gỗ ở không gian ngoài trời ()

10 ý tưởng mái che giúp hiên nhà mùa hè luôn thoáng mát ()

Gỗ nhựa và những ứng dụng trong nội ngoại thất ()

7 thiết kế mái che pergola làm điểm nhấn cho không gian sân vườn ()

Kinh nghiệm thi công sàn gỗ ngoài trời ()

Nên lát gỗ hay lát sỏi cho sân vườn ()

Ứng dụng tuyệt vời của nhựa giả gỗ ngoài trời ()

5 lưu ý khi cải tạo ban công mà bạn không thể bỏ qua ()

Chiêm ngưỡng các mẫu thiết kế ngoại thất từ nhựa giả gỗ composite cực kì bắt mắt ()

Sàn gỗ ngoài trời và những ứng dụng trong thiết kế ngoại thất ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác