Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Ưu nhược điểm của cửa nhôm kính

(16/07/2019 3:24:04 PM) Dường như sau khi gia nhập vào ngành xây dựng, cửa nhôm kính gần như thay thế hoàn toàn những vật liệu cửa khác trở thành vật liệu xây dựng hàng đầu tại hầu hết mọi công trình. Cửa nhôm kính có thật sự tốt không? khi khắp các nẻo đường đều có sự hiện diện của nó. 

Những đặc trưng cửa nhà ở nên có?

Với cuộc sống ngày càng hiện đại thì việc những căn nhà san sát nhau, kèm theo những tiếng ồn, khói bụi là điều không thể tránh khỏi được. Chính vì thế khi chọn hệ thống cửa cho nhà ở bạn đọc nên tìm cửa nên có những đặc trưng:

Độ kín khít cao


Cửa nhôm có độ kín khít cao tăng độ an toàn khi sử dụng.

 
- Một hệ thống cửa kín khít sẽ đem lại rất nhiều lợi ích cho căn nhà của bạn. Hệ thống cửa có độ kín càng cao thì mức độ chống ồn càng tốt. Đồng thời cũng giảm được quá trình lưu thông không khí ra ngoài khi sử dụng điều hòa. Điều này sẽ giúp tiết kiệm khá nhiều chi phí chi cho điện năng của gia đình.

- Ngoài ra, hệ thống cửa kín khít cũng là đóng vai trò như nhân tố bảo vệ căn nhà bạn khỏi nhiều tác động xấu từ bên ngoài. Độ kín khít cao tương đương với độ bền cánh cửa được gia tăng. Như thế sẽ đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng của mọi thành viên và cả khi gặp sự bất lợi từ phía thời tiết.

Phụ kiện kim khí đồng bộ

- Hiện nay, rất nhiều người vì giảm tải chi phí cửa mà thường sử dụng phụ kiện không giống nhau. Thông thường những bộ cửa như thế độ kín khí thường không cao và độ bền khá kém.

- Chính vì thế, bạn đừng nên tiết kiệm khi chọn phụ kiện cho cửa. Phụ kiện đồng bộ không chỉ tối ưu công năng cho bộ cửa mà còn tăng tính thẩm mỹ cho toàn bộ hệ thống cửa.

Sử dụng cửa nhôm kính có gì nổi trội?

So với những dòng cửa khác thì cửa nhôm kính được chọn là vật liệu hàng đầu trong xây dựng hoàn toàn có lý do. Không chỉ đem đến sự đa công năng, mẫu cửa nhôm kính còn đáp ứng đầu đủ tiêu chí của của một hệ thống cửa hiện đại.

Đặc trưng cửa nhôm kính

- Cửa nhôm kính là kết hợp hoàn hảo từ khung nhôm cửa kính. Thiết kế theo lối tối giản với kết cấu tối ưu diện tích mặt kính giúp liên kết không gian hiệu quả. Hoàn toàn đem đến khả năng cửa nhôm giúp nới rộng diện tích căn nhà gấp 2 lần với cách này.

- Người phương Tây còn chuộng sử dụng cửa nhôm kính còn nhờ khả năng hấp thu ánh sáng tự nhiên và tạo không gian gần gũi với thiên nhiên. Cửa nhôm kính thường lấy yếu tố tối ưu công năng và đem lợi ích sức khỏe người sử dụng làm chủ đạo.

- Ta thường thấy rằng, đa số những hệ thống cửa nhôm kính dù là cửa sổ nhôm kính, cửa đi, mặt dựng, vách ngăn. Đều được tối ưu khả năng chống ồn, chống bụi và cả tạo rãnh thoát nước để bảo vệ căn nhà vào mùa mưa gió.

- Ngoài ra, với việc sử dụng hệ phụ kiện đồng bộ, độ kín khít của cửa kính khung nhôm cực kỳ cao. Giúp gia chủ tiết kiệm được rất nhiều chi phí điện năng trong quad trình sử dụng.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Sơn gốc vôi – Sản phẩm thân thiện với môi trường ()

Những mẫu gạch thẻ biến nắng nóng mùa hè trở nên tươi mát ()

Cửa nhôm hệ Sơn Hà Việt, bền, dày, đẹp, chống ồn, cách nhiệt theo tiêu chuẩn Châu Âu ()

Phụ kiện hãm cửa thuỷ lực chống va đập – thiết bị chống gió tối ưu cho cửa ()

7 điều cần phải biết khi sơn tường trắng cho ngôi nhà ()

6 tiện ích cửa kính trượt mang lại giúp không gian nhà ở rộng rãi hơn ()

Nên chọn gạch kính lấy sáng có độ dày phù hợp ()

Tấm ốp tường chống nóng-cứu nguy mùa hè oi bức ()

Các loại cửa nhôm kính và cách phân loại nhôm ()

Kinh nghiệm chọn ngói lợp mái nhà ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

12°C

Đà Nẵng

19°C

TP.HCM

22°C

Toàn cảnh Hội thảo khởi động Diễn đàn doanh nghiệp VLXD BMF2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá