Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Sử dụng vật liệu lợp mái phù hợp với điều kiện khí hậu nóng

(19/07/2019 3:29:18 PM) Mái nhà có chức năng bảo vệ các công trình xây dựng như các tòa nhà, nhà ở, văn phòng được an toàn trước những điều kiện thời tiết bất lợi như mưa, nắng nóng hay gió lạnh. Nhiều loại vật liệu lợp mái đã và đang được sử dụng với tính năng, độ bền và chi phí khác nhau. Đối với những vùng có khí hậu nóng, vật liệu lợp mái cần có tính năng phản xạ nhiệt, giúp giữ cho tòa nhà mát hơn bằng cách hạn chế các tia mặt trời chiếu vào không gian trong nhà.


Ngói trắng có tính cách nhiệt cao.

Đất nung và đất sét là vật liệu lợp mái phổ biến trong xây dựng. Vật liệu này thích hợp cho vùng khí hậu nóng do tính chất giữ lạnh. Chúng có khả năng chịu nhiệt và giữ cho không gian trong nhà khỏi bị nắng nóng thiêu đốt. Gạch ngói từ đất nung và đất sét có độ bền cao trong điều kiện tối ưu lâu dài. Một kỹ thuật được áp dụng nhằm tăng hiệu quả cách nhiệt cho mái nhà lợp đất nung, đất sét là sử dụng các túi khí nhỏ đặt giữa các viên gạch, cho phép nước và nhiệt dễ dàng lưu thông. Khi không khí được lưu thông đều qua các lớp gạch ngói, nhiệt nóng sẽ không bị tích tụ trên bề mặt mái nhà.

Pin mặt trời hay pin quang điện có chức năng thu ánh sáng mặt trời, lưu trữ nhiệt và chuyển đổi nhiệt năng thành điện năng cho nhu cầu sử dụng hàng ngày của các gia đình, văn phòng. Mái nhà lợp tấm năng lượng mặt trời thích hợp cho vùng có khí hậu nóng nơi nhận được nhiều ánh sáng mặt trời trong năm. Các tấm pin mặt trời có thiết kế đẹp, giúp thuận tiện trong quá trình thiết kế ngoại thất cho các công trình xây dựng, đồng thời còn cung cấp nguồn năng lượng thay thế bền vững.

Cao su tổng hợp EPDM là vật liệu được dùng để lợp mái với hiệu quả cách nhiệt cao. Trên thực tế, cao su thông thường không có khả năng cách nhiệt cao nhưng vật liệu EPDM được phủ một lớp màng chịu nhiệt giúp tăng cường tính cách nhiệt. Cao su EPDM có tính nhẹ, bền có thể sử dụng qua nhiều thập kỷ nếu được bảo trì thường xuyên.

Ngói bê tông là vật liệu hiệu quả trong việc duy trì nhiệt độ cân bằng cho các ngôi nhà, văn phòng. Gạch bê tông thường được sử dụng ở các khu vực có khí hậu nóng, vật liệu này có giá tương đối cao hơn các phương pháp truyền thống nhưng phù hợp để sử dụng lâu dài. Nó có hiệu quả ngăn chặn ánh sáng mặt trời làm nóng ngôi nhà duy trì nhiệt độ tối ưu.

Lợp mái bằng ngói trắng là phương pháp hiệu quả để cải thiện khả năng cách nhiệt. Màu trắng phản xạ nhiệt và có khả năng chịu được nhiệt độ cao. Những viên ngói trắng thường được sản xuất từ xi măng, gốm và các vật liệu đàn hồi có độ bền cao giúp bảo vệ ngôi nhà trong nhiều năm.
 
VLXD.org (TH/ Xây dựng)

 

Các tin khác:

Ưu nhược điểm của cửa nhôm kính ()

Sơn gốc vôi – Sản phẩm thân thiện với môi trường ()

Những mẫu gạch thẻ biến nắng nóng mùa hè trở nên tươi mát ()

Cửa nhôm hệ Sơn Hà Việt, bền, dày, đẹp, chống ồn, cách nhiệt theo tiêu chuẩn Châu Âu ()

Phụ kiện hãm cửa thuỷ lực chống va đập – thiết bị chống gió tối ưu cho cửa ()

7 điều cần phải biết khi sơn tường trắng cho ngôi nhà ()

6 tiện ích cửa kính trượt mang lại giúp không gian nhà ở rộng rãi hơn ()

Nên chọn gạch kính lấy sáng có độ dày phù hợp ()

Tấm ốp tường chống nóng-cứu nguy mùa hè oi bức ()

Các loại cửa nhôm kính và cách phân loại nhôm ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

28°C

Đà Nẵng

32°C

TP.HCM

27°C

Các loại cát dùng trong xây dựng

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá