Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Gợi ý những mẫu cửa gỗ đẹp cho căn nhà của bạn

(11/03/2021 2:45:46 PM) Cửa gỗ là lựa chọn phổ biến nhất của nhiều gia đình khi trang trí nội thất. Với chất liệu gỗ, cùng những nét thiết kế độc đáo khác nhau, cửa gỗ giúp căn nhà bạn trở nên lộng lẫy và sang trọng.

Sở hữu bộ cửa gỗ đẹp không chỉ giúp không gian nhà bạn trở nên sang trọng mà còn khiến bạn cảm thấy thích thú với không gian sống hiện tại, hãnh diện với bạn bè, người thân và đặc biệt nó sẽ là điểm đến cuối cùng mà bạn muốn trở về nhất sau một ngày làm việc vất vả. Tuy nhiên, thị trường đồ gỗ hiện nay có khá nhiều mẫu cửa gỗ đẹp, vậy làm sao để chọn được mẫu cửa gỗ đẹp nhất, phù hợp nhất với không gian nhà bạn. Hãy cùng tham khảo các mẫu cửa gỗ đẹp hiện đại dưới đây để dễ dàng chọn lựa nhé.  

Hiện nay, có nhiều mẫu cửa gỗ đẹp hiện đại tùy theo nhu cầu và thiết kế riêng để phù hợp với không gian nhà (nhà to, nhà nhỏ, biệt thự, căn hộ, nhà phố,…) của mỗi người. Các mẫu cửa gỗ đẹp nhất thường là mẫu cửa gỗ 4 cánh, mẫu cửa gỗ 2 cánh, mẫu cửa gỗ 1 cánh hay mẫu cửa gỗ kính,…

1. Mẫu cửa gỗ đẹp 4 cánh

Mẫu cửa gỗ 4 cánh là loại cửa lớn, bao gồm 4 cánh đều nhau hoặc đôi khi 2 cánh to chính và 2 cánh nhỏ phụ. Loại cửa gỗ 4 cánh thường được chọn để làm cửa chính (cửa mặt tiền) trong nhà. Vì mang tính chất đặc biệt, cửa chính thường được gia chủ lựa chọn khá kĩ về các đường nét thiết kế cũng như màu sắc của gỗ.  

Cửa gỗ 4 cánh thích hợp để thi công cửa chính (cửa mặt tiền).

Các mẫu cửa gỗ 4 cánh thường được thiết kế cao và to, sử dụng loại gỗ dày để đảm bảo độ chắc chắn cho căn nhà, mang đến cảm giác an toàn khi cánh cửa được đóng lại. Tùy theo sở thích và diện tích căn nhà mà mỗi người sẽ có lựa chọn khác nhau về mẫu cửa gỗ 4 cánh. 

Mẫu cửa gỗ 4 cánh mặt tiền đẹp không chỉ giúp căn nhà thêm cao, rộng mà nó còn khiến căn nhà toát lên vẻ uy nghi và sang trọng. 

Cửa gỗ 4 cánh là mẫu cửa phù hợp với các căn nhà theo phong cách châu Âu, các biệt thự, nhà phố muốn tạo sự sang trọng, ấn tượng cho căn nhà. Hoặc những mẫu cửa 4 cánh với thiết kế đơn giản cũng có thể phù hợp cho những căn nhà cấp 4. 
.
2. Mẫu cửa gỗ đẹp 2 cánh


Tùy vào sở thích và lựa chọn của gia chủ mà cửa gỗ 2 cánh được thiết kế và khắc chạm với nhiều mẫu khác nhau.

Mẫu cửa gỗ 2 cánh được ứng dụng khá đa dạng. Mẫu cửa này vừa có thể làm cửa chính (cửa mặt tiền) cho hầu hết các công trình nhà đẹp, từ nhà cấp 4, nhà phố, nhà chung cư đến biệt thự, dinh thự; vừa có thể làm cửa thông phòng trong gia đình. Với mẫu cửa gỗ 2 cánh làm cửa chính thì thường được thiết kế với kích thước lớn, khá cầu kỳ và có nhiều họa tiết. Với mẫu cửa gỗ 2 cánh làm cửa thông phòng thì thường thiết kế nhã nhặn, đơn giản và kích thước nhỏ. 

Tùy theo diện tích của cửa mà có nhiều mẫu cửa 2 cánh khác nhau.

3. Mẫu cửa gỗ 1 cánh đẹp nhất


Cửa gỗ 1 cánh loại nhỏ có thể dùng thể làm cửa phòng ngủ hoặc phòng tắm.

Hiện nay, cửa gỗ 1 cánh là lựa chọn phổ biến của các chung cư để làm cửa chính cho từng căn hộ. Bên cạnh đó, cửa gỗ 1 cánh còn là loại cửa thích hợp nhất để phân chia các phòng nội bộ trong nhà. Chọn cửa gỗ 1 cánh đẹp nhất để thiết kế cho căn nhà của mình không chỉ đảm bảo được sự riêng tư cho từng phòng mà còn tạo được điểm nhấn cho căn nhà, bởi các cửa có chất liệu bằng gỗ luôn đạt tính thẩm mỹ cao. 

4. Mẫu cửa gỗ kính đẹp

Cửa gỗ thường tôn lên vẻ đẹp sang trọng cho căn nhà, thế nhưng khi kết hợp gỗ và kính sẽ tạo ra một cánh cửa vừa đẹp, vừa sang, vừa cá tính. Mẫu cửa gỗ kính đẹp là lựa chọn của khá nhiều gia chủ thích sự hiện đại và phá cách.

Với thiết kế cửa kính và khung gỗ, cửa gỗ kính không chỉ đảm bảo độ chắc chắn, an toàn mà còn giúp không gian nhà thêm sáng sủa và thông thoáng. 

Cửa gỗ kính đẹp thường được gia chủ chọn để đặt ở các cửa sổ, cửa ngăn cách phòng khách và ban công trong căn hộ chung cư,..Hoặc cửa gỗ kính cũng có thể chọn để làm cửa ngăn phòng ngủ, tuy nhiên loại kính đi kèm thường là loại kính đục, khó nhìn thấy bên trong.


Cửa kính khung gỗ giúp căn nhà trở nên sáng sủa và thoáng mát hơn.

Hầu hết các loại kính kết hợp với gỗ để thi công cửa nhà thường dùng loại kính cường lực nên gia chủ vừa sở hữu được căn nhà có bộ cửa sang đẹp, vừa cảm thấy vô cùng an toàn.  

Hiện nay, trên thị trường đồ gỗ có khá nhiều loại gỗ với nhiều màu sắc khác nhau, trong đó loại gỗ được dùng để thi công cửa nhà phổ biến nhất là các loại gỗ tự nhiên như gỗ lim, gỗ gõ đỏ, gỗ sồi,…Hoặc các loại gỗ nhân tạo được dán ép chắc chắn cũng khá an toàn và sang trọng. Tùy vào đường nét thiết kế, chất liệu gỗ mà các loại cửa gỗ sẽ có giá thành khác nhau.

Nhìn chung, khi đã chọn chất liệu cửa là gỗ thì dù bạn chọn loại cửa gỗ bao nhiêu cánh nó vẫn sẽ toát lên vẻ đẹp sang trọng và tạo ấn tượng cho căn nhà của bạn. Tùy vào diện tích ngôi nhà và sở thích của mình bạn hãy chọn cho mình loại cửa gỗ yêu thích và phù hợp nhất để giúp căn nhà bạn trở nên sang trọng và hiện đại hơn.
 
VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

8 màu sơn không nên sử dụng ()

Tìm hiểu về lưới an toàn cho ban công ()

Những ý tưởng sơn tường từ đơn giản đến độc đáo cho căn phòng bừng sức sống ()

Cửa sổ thông minh tự làm mờ trong 0,2 giây ()

Ý nghĩa của 8 màu sơn phổ biến cho ngôi nhà ()

Dehome - Thương hiệu gương thông minh, gương trang trí, gương đèn LED ()

Hướng dẫn cách xử lý lớp sơn ẩm mốc trước khi tự sơn lại tường nhà ()

Quy trình sơn bả tường nhà ()

Những điều cần lưu ý khi lần đầu tự sơn tường nhà ()

Các màu sắc tường phù hợp với sàn gỗ công nghiệp ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác