Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Các màu sắc tường phù hợp với sàn gỗ công nghiệp

(25/01/2021 10:13:42 AM) Sàn gỗ đang dẫn đầu xu hướng hiện nay vì nó phù hợp với mọi không gian sống. Việc kết hợp màu sắc hài hòa giữa sàn gỗ và sơn tường giúp tôn lên vẻ đẹp cho nội thất, đồng thời thể hiện tính cách của gia chủ. 

Nhà sàn gỗ sơn tường màu gì là phù hợp nhất?

Từ lâu, nhà sàn gỗ đã trở thành sự lựa chọn số 1 dành cho sự sang trọng mà ấm cúng. Để không gian hoàn hảo hơn, bạn có thể tham khảo các cách lựa chọn màu sơn tường dưới đây:

Lựa chọn các màu sắc gần với thiên nhiên


Sự tươi mới, trong lành màu xanh lá mang lại sẽ giúp cho ngôi nhà của bạn trở nên đầy sức sống. Nếu bạn là người yêu thích không gian thoáng đãng, gần gũi với thiên nhiên. Sơn tường màu xanh lá là phù hợp nhất. Đây chính là lựa chọn ưu tiên khi muốn kết hợp cùng sàn gỗ.

Màu sắc trung tính

Được biết đến là những gam màu không quá đậm, quá nhạt hay quá nóng, quá lạnh. Màu trung tính cho thấy khả năng kết hợp tuyệt vời cùng sàn gỗ. Nhóm màu này đem lại cảm giác bình yên, ấm áp cho không gian sống. Đồng thời, giúp bạn dễ dàng lựa chọn đồ nội thất cho căn nhà. Các tông trung tính thường được dùng là xám, trắng, nâu, ghi, kem.

Gam màu pastel

Một lần nữa, màu pastel lại lên ngôi trong năm 2020. Nó đang dần trở thành xu hướng thiết kế nội thất, thiết kế thời trang, thiết kế không gian nhà ở,…Gam màu này ắt hẳn sẽ mang lại một không gian nhẹ nhàng, ngọt ngào và tinh tế. Nhưng không kém phần sang trọng và mới mẻ. Bạn có thể dễ dàng lựa chọn theo sở thích. Bởi Pastel nhằm chỉ chung phấn nhạt của tất cả các màu sắc hiện có.

Nhà sơn tường trắng nên chọn sàn gỗ màu gì?

Sơn tường trắng chính là lựa chọn an toàn cho không gian sống hiện đại, sang trọng. Hãy cùng tìm ra những màu sàn gỗ phù hợp để tôn thêm vẻ đẹp cho ngôi nhà của bạn.

Phối màu tường và gỗ lát nền đồng tông

Hãy kết hợp màu sơn và gỗ lát đồng tông như: trắng, trắng sữa, vàng, xanh lam nhạt,… Sẽ tạo ra không gian hiện đại, thanh lịch, thoáng đãng.

Có một vài lưu ý nhỏ khi bạn lựa chọn sàn gỗ cho ngôi nhà sơn tường trắng. Đối với những không gian thiếu ánh sáng bạn nên chọn gỗ lát nền có ít hoa văn, kích thước vân nhỏ. Đối với những căn phòng dư thừa ánh sáng, bạn nên chọn gỗ lát nền có màu sắc trung tính. Nó sẽ có tác dụng làm phòng dịu mắt hơn như: xanh, xám,…

Sử dụng tông màu đối nghịch

Nếu bạn mong muốn có một không gian sống phá cách, ấn tượng. Thì phối màu đối nghịch chính là một cách làm tuyệt vời. Cùng với đó, bạn cần kết hợp đồ nội thất sao cho hợp lý nhất nhé. Có thể kết hợp hai gam màu trắng- đen để “hô biến” căn hộ trở nên sang trọng, nổi bật. Ngoài ra, sàn gỗ màu: nâu, đỏ… cũng là những lựa chọn hoàn hảo. Vì nó tôn lên vẻ đẹp hiện đại, mang lại cảm giác ấm cúng cho ngôi nhà.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Xử lý trần nhà dột thấm ()

Kích thước gạch kính thông dụng trên thị trường ()

Sơn lót - Người hùng thầm lặng của mọi công trình ()

Ứng dụng công nghệ tôi kính đối lưu toàn phần trong sản xuất kính của Viglacera ()

9 ý tưởng sơn trần nhà độc đáo ()

Căn hộ với những mảng tường giả bê tông thô mộc ()

Sử dụng hóa chất Nano chống cháy cho vật liệu xây dựng ()

Cửa sổ tự đóng mở thông minh dành cho không gian sống hiện đại ()

Những màu sơn mang lại cảm giác rộng rãi, cải thiện không gian nhỏ ()

10 loại mái nhà phổ biến sử dụng đá phiến ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác