Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Tìm hiểu về lưới an toàn cho ban công

(04/03/2021 2:57:16 PM) Không chỉ có chức năng bảo vệ an toàn ngôi nhà, lưới an toàn ban công còn giúp cho ngôi nhà bạn trở nên sang trọng, thoáng mát hơn bao giờ hết. Với cấu tạo đơn giản, lắp đặt dễ dàng nhưng lợi ích đem lại cực kỳ to lớn, tại sao chỉ bằng các sợi dây nhỏ bé như vậy mà lại đảm bảo an toàn được cho nhà bạn, hãy cùng bài viết tìm hiểu về lưới an toàn ban công.

Lưới an toàn ban công là gì?

Lưới an toàn ban công phổ biến được làm từ các sợi dây cáp có lõi inox, bọc bên ngoài là nhựa dẻo. Loại lưới này thường được cấu tạo với 3 bộ phận chính gồm sợi dây cáp bọc nhựa, hai thanh nhôm để định hình và các ốc vít cố định.
 

 
Trong đó, sợi dây cáp lõi inox thường có đường kính nhỏ (khoảng 3mm) có độ bền cao, không bị oxy hóa, khả năng chống gỉ tốt, bên ngoài là lớp nhựa dẻo được làm từ polime etilen không dẫn điện, khả năng chịu ăn mòn với oxy hóa cao và không thấm nước.

Hai thanh nhôm thường được làm từ hợp kim nhôm cao cấp, bề mặt được sơn phủ tĩnh điện giúp chống trầy xước, bong tróc, dễ vệ sinh. Trên thanh nhôm có lỗ để bắt vít, bu lông để siết cáp chuyên dụng.

Các sợi dây sẽ được đan vào hệ thống thanh nhôm chuyên dụng được vít sẵn lên trần nhà và lan can. Khoảng cách thông thường giữa 2 sợi dây với nhau là 5cm – 7cm.

Loại lưới an toàn ban công cũng khá linh hoạt, lắp đặt dễ dàng, không quá khó khăn để sữa chữa, bảo trì và thay mới.

Tác dụng của lưới an toàn ban công

Bảo vệ sự an toàn cho người thân, nhất là trẻ nhỏ: Lưới an toàn ban công với những sợi cáp nhỏ, không nhìn thấy từ khoảng cách xa, giống như một hàng rào vô hình giúp an toàn cho trẻ nhỏ và ngăn chống trộm đột nhập từ bên ngoài.

Tăng tính thẩm mỹ cho ngôi nhà: các sợi thép thi công khá mảnh và thoáng nên sẽ không làm che tầm nhìn. Bạn cũng có thể trang trí cho không gian này bằng những chậu cây để tăng tính thẩm mỹ cho ban công.

Tránh rơi đồ: Lan can được bao bọc bởi những tấm lưới còn giúp bạn tránh được việc bị rơi mất đồ khi phơi quần áo hay những chậu cây đặt ngoài ban công, tránh rơi đồ gây tai nạn, ảnh hưởng đến người ở dưới.

Ngoài sử dụng cho ban công chung cư, loại vật liệu này cũng được dùng khá phổ biến tại các khu vực cửa sổ, cầu thang, hành lang chung cư, trường học, bệnh viện,…

Hiện nay, dòng sản phẩm này được sản xuất với nhiều kích cỡ khác nhau từ 2mm, 2,5mm, 3,5mm với những đặc điểm và công năng riêng. Để lựa chọn được lưới an toàn ban công đảm báo chất lượng và phù hợp người dùng cần dựa trên kết cấu kiến trúc của căn nhà, tương thích với độ bền của bức tường.

Trên thị trường hiện nay có khá nhiều thương hiệu sản xuất lưới an toàn ban công được người dùng ưa chuộng như Hòa Phát, Duy Lợi, thương hiệu Sankaku từ Nhật Bản,…

Theo khảo sát, hiện nay giá lắp đặt lưới an toàn ban công tại các khu chung cư dao động khoảng 130.000 - 250.000 đồng/m2, tùy kích thước.

VLXD.org (TH)

 

Các tin khác:

Những ý tưởng sơn tường từ đơn giản đến độc đáo cho căn phòng bừng sức sống ()

Cửa sổ thông minh tự làm mờ trong 0,2 giây ()

Ý nghĩa của 8 màu sơn phổ biến cho ngôi nhà ()

Dehome - Thương hiệu gương thông minh, gương trang trí, gương đèn LED ()

Hướng dẫn cách xử lý lớp sơn ẩm mốc trước khi tự sơn lại tường nhà ()

Quy trình sơn bả tường nhà ()

Những điều cần lưu ý khi lần đầu tự sơn tường nhà ()

Các màu sắc tường phù hợp với sàn gỗ công nghiệp ()

Xử lý trần nhà dột thấm ()

Kích thước gạch kính thông dụng trên thị trường ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác