Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Cách nhận biết và lựa chọn cửa nhôm kính tốt

(13/03/2015 6:20:57 PM) Ngày nay, cửa nhôm kính được sử dụng rộng rãi không chỉ đối với nhà ở mà còn đối với những công trình, kiến trúc lớn vì những ưu điểm nổi bật của nó. Tuy nhiên, không phải ai cũng biết cách chọn được cửa nhôm kính tốt. Bài viết này sẽ tư vấn cho bạn một vài dấu hiệu nhận biết cửa nhôm kính tốt.

Vật liệu cửa nhôm:

Vật liệu cửa nhôm thường được tổ hợp bằng: thanh nhôm profile, phụ kiện kim khí, kính (kính dán an toàn, kính hộp, kính bán cường lực,…). Trong khi lựa chọn, khách hàng thường xuyên để ý nhiều đến profile nhôm và độ dày của kính, mà với phần phụ kiện kim khí thì không yêu cầu nhiều, đây là cách nhìn nhận không toàn diện. Trên thực tế, cửa nhôm kính có tiêu chuẩn nhất định, một profile của cửa nhôm kính tốt, nó phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia như độ dày, cường độ và mạng ôxi hóa phụ trên bề mặt.

Theo yêu cầu quy định quốc gia, độ dày profile của cửa nhôm kính không nên thấp hơn 1.2mm, độ dày của mạng ôxi hóa không được thấp hơn 0.01mm, còn đương nhiên thì kính cường lực tốt hơn kính bình thường. Chủ đầu tư cần lưu ý, khi cửa bị hư thì thường bị hư phần phụ kiện trước vì vậy muốn nâng cao độ bền và tính an toàn của cửa nhôm kính thì bạn phải lựa chọn một bộ phụ kiện tốt. Theo tiêu chuẩn quốc tế, phần lớn phụ kiện kim khí cửa nhôm kính đều được bảo hành 10 năm.

Công nghệ gia công:

Khi đã lựa chọn được vật liệu tốt rồi thì bước tiếp theo là ta quan tâm đến công nghệ gia công. Do hàm lượng kỹ thuật của cửa nhôm kính không cao, trình độ cơ khí hóa cũng chưa cao, phần lớn cửa nhôm kính lắp đặt phải nhờ vào tay nghề của công nhân, trình độ và ý thức của công nhân là rất quan trọng, gia công tinh tế, đảm bảo độ kín khít, đóng mở tự nhiên.

Cửa nhôm kính kém chất lượng, đặt biệt là cửa nhôm kính ngoài trời, nếu công nghệ gia công không phù hợp tiêu chuẩn thì sẽ xảy ra vấn đề về tính kín khít, không những không chống gió không chống mưa được mà kính còn xảy ra hiện tượng bị nứt và bị rời xuống khi có tác động của áp lực gió và ngoại lực. Dẫn đến tổn thất cho chủ đầu tư và thậm chí làm tổn thương con người.


Cửa nhôm kính được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình

Bề mặt

Chủ đầu tư lựa chọn sản phẩm đa phần chú trọng vào bề mặt và đồ án trang trí của kính mà thường xuyên coi nhẹ mạng phức hợp của bề mặt cửa nhôm, mạng này là mạng nhân tạo nó có tác dụng chống ăn mòn, chống mài mòn, độ sáng cao, đồng thời cũng có chức năng chống cháy nhất định vì vậy khi lựa chọn sản phẩm cửa nhôm tốt nhất là đi so sánh nhiều sản phẩm cùng loại tùy theo sở thích mà lựa chọn sản phẩm.

Giá cả

Giá cả vật liệu cửa nhôm kính có quan hệ trực tiếp với vật liệu nhôm, nhưng giá cả cửa nhôm kính cũng ương đối ổn định, loại cửa nhôm kính sẽ cao hơn 30% so với cửa nhôm kém chất lượng. Loại cửa nhôm kính kém chất lượng thường làm bằng những profile nhôm thu hồi và có nhiều tạp vật trong đó, độ dày profile nhôm chỉ có khoảng từ 0.6 – 0.8mm và cho dù là cường độ chống kéo hay cường độ chảy đều không phù hợp tiêu chuẩn quốc gia, đặt biệt là cửa nhôm kính ngoài trời càng không an toàn. Vì vậy khi lựa chọn sản phẩm chủ nhà không nên vì giá rẻ mà coi nhẹ sự an toàn của bản thân mình và mọi người xung quanh.

Tính năng

Cường độ: Phần này thể hiện do kết cấu profile của cửa nhôm, nó có thể chịu nổi siêu áp lực hay không?

Tính kín hơi: Thể hiện do kết cấu cửa, cánh cửa và kết cấu khung có độ kín cao không, cửa cánh có kín khít và chống gió được không?

Tính chống nước: Kiểm tra cửa nhôm có phải trữ nước và rò nước.

Tính cách âm: Đây chủ yếu quyết định vào hiệu quả cách âm của kính hợp và kết cấu lớp cách nhiệt đặt biệt và sức đóng mở, tính cách nhiệt và độ bền của phụ kiện kim khí.

VLXD.org (TH)

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác