Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện tường, trần

Tìm hiểu về hệ thống mái tôn

(11/02/2015 10:50:30 AM) Hiện nay, nhiều công trình xây dựng được các nhà thầu cũng như người sử dụng rất ưa chuộng dùng mái tôn để kiến thiết phần đỉnh của mái nhà, được coi là phần thẩm mỹ, hay các cụm công nghiệp. Vậy một hệ thống mái tôn bao gồm những gì, những lợi ích và hạn chế của việc sử dụng mái tôn như thế nào?... bài viết này sẽ giới thiệu cho bạn.

Sự phát triển của khoa học công nghệ, đồng nghĩa với việc thay thế những vật liệt thô sơ, khó lắp ráp hay là những vật liệu truyền thống, sang vật liệu hiện đại hơn tiện lợi cho người sử dụng mà giá thành vô cùng ưu vượt, không những ưu vượt về chất lượng, đa dạng về sản phẩm, thẩm mỹ cao cho công trình. Để tiết kiệm thời gian người ta không cần xây dựng hoặc mua quá nhiều vật liệu để xây bền chắc quá tốn kém chính vì vậy mà họ sử mái tôn vòm hoặc mái tôn cách nhiệt với thiết kế nhanh gọn, giá thành hoàn toàn rẻ hơn so với vật liệu tương đương, đảm bảo thời gian thi công nhanh.


Hệ thống mái tôn

Cấu tạo của hệ thống mái tôn

- Hệ thống khung: được tạo dựng từ những hộp sắt, ống sắt…đây chính là một chịu lực chủ yếu của công trình, với những công trình lớn cần phải có một hệ thống khung vững chắc để có thể chống chọi lạ được với sự khắc nghiệt của thời tiết như gió, bão…

- Hệ thống tôn lợp: tùy vào nhu cầu sử dụng mà chúng ta có thể lựa chọn những loại tấm lợp hợp lý cho công trình như chống nóng, chống cháy…

- Hệ thống ốc vít: yêu cầu phải có độ bền cao, chống rỉ và có hệ thống roong cao su đạt đạt tiêu chuẩn để chống dột nước khi trời mưa, bên cạnh đó để chống chịu gió bão tốt hơn thì chúng ta nên sử dụng các sản phẩm keo

- Đặc biệt khi hoàn thiện bộ khung chúng ta phải sử dụng một lớp sơn chống rỉ để ngăn cản sự tác động cả thời tiết
Nâng cấp và bảo trì: để đảm bảo độ bền cho hệ thống mái tôn trước khi hoàn thành công trình chúng ta nên sơn phủ một lớp để chống rỉ hoặc chống nóng và các loại sơn chuyên nghiệp


Cấu tạo các loại mái tôn

Những lợi ích của mái tôn:

- Chống chịu được với thời tiết lạnh và có độ bền rất cao;

- Có tỷ lệ tái chế và sử dụng lại các hạng mục cho những công trình khác;

- Thời gian thi công nhanh, dễ dàng thay đổi thiết kế cũng như cấu trúc của công trình;

- Giá thành sản phẩm rẻ hơn nhiều so với việc làm mái bê tong truyền thống;

- Giảm lực tác dụng đến những công trình phía dưới hay xung quanh.

Những hạn chế:

- Rỉ (nên phải đảm bảo mái tôn sạch sẽ để ngăn chặn sự ăn mòn);

- Tính dẫn nhiệt: nên phải đưa ra các phương pháp chống nóng hiệu quả;

- Ảnh hưởng đến sóng điện thoại hay vô tuyến: việc này thời gian trước là cả một vấn đề nhưng giờ đây nó không còn đáng lo ngại nữa.

Mạnh Thân - VLXD.org

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Gạch không nung - Vật liệu xanh cho mọi công trình

Xem các video khác