Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

VLXD hoàn thiện mặt sàn

Phân loại và cách lựa chọn gạch bóng kiếng

(03/07/2017 9:59:52 PM) Mặc dù mới xuất hiện trên thị trường hiện nay và có giá thành cao hơn những loại gạch khác, nhưng gạch bóng kiếng đang nhận được sự ưa chuộng của người tiêu dùng, bởi chất liệu bền bỉ với thời gian và vẻ đẹp phù hợp với kiến trúc hiện đại. Tuy nhiên, để chọn được loại gạch bóng kiếng phù hợp không phải là điều đơn giản.


1. Phân loại gạch bóng kiếng

Gạch bóng kiến được sử dụng để ốp lát thay thế cho gạch men cao cấp ở một số vị trí trung tâm hoặc cần lấy sáng. Gạch được chia thành nhiều loại khác nhau, trong đó có 3 loại phổ biến, được phân chia dựa trên đặc điểm cũng như ứng dụng của nó, đó là:

- Gạch bóng kiếng toàn phần: Còn gọi là gạch kính với đặc trưng là từ trên xuống dưới đều được làm từ một chất liệu (bột đá và các chất phụ gia), nung ở nhiệt độ 1.200 độ C, vì vậy mà có khả năng cách nhiệt - cách âm tốt, hút nước thấp và ít mài mòn. Gạch kính thường được sử dụng cho những không gian không cần “phá vỡ” sự ngăn cách, chẳng hạn như cầu thang, không gian liên thông giữa phòng ăn và nhà bếp hay nhà tắm.

- Gạch bóng kiếng 2 lớp hoặc 2 da: Loại gạch này có mặt nhiều trên thị trường bởi hội tụ nhiều ưu điểm của gạch kiếng đồng chất mà giá thành lại rẻ hơn nhiều.

- Gạch bóng kiếng tráng men hoặc 1 da: Đương nhiên so với 2 loại gạch kiếng nói trên thì loại này có giá thành rẻ hơn và chất lượng cũng không bằng, tuy nhiên, bù lại gạch đa dạng về mẫu mã, màu sắc... mang đến nhiều sự lựa chọn cho nhiều công trình.
 

2. Hướng dẫn chọn gạch bóng kiếng

Tốt nhất nên lựa chọn gạch bóng kiếng 2 da

Trong 3 loại gạch bóng kiếng nói trên thì gạch bóng kiếng 2 da được khuyến khích sử dụng hơn cả bởi gạch có bề mặt sáng bóng, vân đẹp, chất lượng bền bỉ (độ mài mòn, độ phai màu, khả năng chống trầy tốt). Và quan trọng hơn cả, giá thành của gạch nằm trong khoảng cho phép, chỉ chênh lệch từ 15.000 - 20.000 đồng/m2.

Ngoài ra, có thể lựa chọn gạch theo chức năng sử dụng của không gian. Chẳng hạn như không gian đi lại nhiều như phòng khách, tầng 1 thì nên chọn gạch bóng kiến toàn phần hoặc 2 da để đảm bảo khả năng đẹp, bền, chịu lực, va đập, mài mòn và kháng nước. Ngược lại, gạch 1 da nên sử dụng cho những không gian ít đi lại như phòng ngủ, nhà tắm...
 

Lựa chọn kích cỡ gạch phù hợp

Bất cứ loại gạch nào cũng cần lưu tâm đến vấn đề kích thươc, bên cạnh các yếu tố mẫu mã, màu sắc hay họa tiết. Và gạch bóng kiếng cũng không ngoại lệ. Gạch bóng kiếng có 2 kích thước cơ bản là 60 x 60 và 80 x 80 (cm), tùy vào diện tích không gian mà chọn 1 trong 2 kích thước này.

Chẳng hạn như nếu ngôi nhà có bề ngang rộng hơn 6m thì nên ưu tiên sử dụng gạch kích thước 80 x 80 (cm) để giảm đường liên kết giữa các viên gạch, tạo không gian sang trọng và rộng rãi cho ngôi nhà. Ngược lại, nhà có bề ngang dưới 4,5 m thì gạch kích thước 60 x 60 là thích hợp hơn.

Theo TCXD

 

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

29°C

TP.HCM

28°C

Bảng báo giá vật liệu xây dựng năm 2019

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá