Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Cát, Đá, Sỏi

Ứng dụng của cát xây tô trong đời sống

(24/09/2020 4:00:34 PM) Sở hữu đặc tính hạt nhỏ, mịn, sạch với khả năng thấm hút nước, kết dính tốt với xi măng, cát xây tô được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng, đảm bảo được độ bền cũng như tính thẩm mỹ cho công trình.

Cát xây tô là gì?

Cát xây tô là một trong 3 loại cát xây dựng được sử dụng phổ biến hiện nay. Loại cát này thường có màu tối như nâu sẫm, đen với các hạt cát mịn, sạch, không lẫn tạp chất, sử dụng cho vữa để xây, trát hay ốp lát các công trình xây dựng.


Cát xây tô với kích thước nhỏ, có độ mịn, độ xốp cao nên có vai trò quan trọng trong việc tạo tính thẩm mỹ cho công trình.

Đặc điểm cát xây tô

Cát xây tô có mô đun độ lớn không được nhỏ hơn 0,7. Cát xây tô sử dụng trong xây dựng có hàm lượng muối gốc sunphát, sun phít không quá 1%, hàm lượng các chất bùn đất, hữu cơ không được vượt quá 3% khối lượng. Hàm lượng bùn sét, hữu cơ chứa trong cát xây tô không quá 5% khối lượng.

Ngoài ra, các tạp chất khác ở dạng cục, cùng với sét và á sét cũng không được phép tồn tại trong các loại cát xây tô. Không được phép có các hàm lượng sỏi có đường kính từ 5-10mm.

Loại cát xây dựng này thường được lựa chọn kỹ càng trước khi đưa vào sử dụng. Chúng phải trải qua quá trình sàng lọc khắt khe để trở thành cát xây tô sau khi được khai thác.

Ứng dụng cát xây tô

Cát xây tô không chứa các tạp chất, giá thành rẻ hơn cát vàng (loại cát bê tông). Với khả năng chịu nhiệt, độ thấm nước cao, gắn kết với xi măng tốt,.. cát xây tô được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng nhà ở, biệt thự,…

Cát xây tô được sử dụng làm vữa xây tường do có độ kết dính tốt của cát xây tô với xi măng, thuận lợi cho xây dựng.

Nhỏ và mịn, sạch nên cát xây tô được lựa chọn để trát tường, hạn chế được tối đa những vết sần sùi, nứt, giúp tạo vẻ đẹp thẩm mỹ trên bề mặt tường.

Ngoài ra, do nhỏ, mịn nên cát xây tô còn được sử dụng tạo nên những họa tiết trang trí cho các công trình xây dựng.

Cát xây tô thấm hút nước nhanh, liên kết tốt khi trộn lẫn với xi măng nên giúp dễ dàng tạo nên những họa tiết phức tạp, trang trí cho công trình xây dựng.
 
VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Các tin khác:

Tiêu chuẩn cát nhân tạo trong sản xuất bê tông ()

Ứng dụng đá 1x2 trong xây dựng ()

Ứng dụng của cát vàng trong xây dựng ()

Ứng dụng của đá mi bụi trong xây dựng ()

Sơn La: Lợi ích khi sử dụng cát nhân tạo trong xây dựng ()

Quảng Bình: Tận dụng cát ven biển thay thế cát xây dựng ở lòng sông ()

Ứng dụng của đá hộc trong xây dựng ()

Cát sỏi đang dần trở thành một nguồn tài nguyên khan hiếm ()

Cát nghiền nhân tạo rất khó đưa vào sử dụng trong các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên ()

Thế giới đang thiếu cát trầm trọng ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

KCC Highways: Major Resurfacing

Xem các video khác