Thông tin chuyên ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

Cát, Đá, Sỏi

Ứng dụng của đá hộc trong xây dựng

(01/07/2020 10:54:14 AM) Đá hộc là loại đá xây dựng tự nhiên thường được lựa chọn trong xây dựng móng nhà, tường nhà, xây bờ kè,... với nhiều ưu điểm về lực chịu nén cao cùng độ rắn chắc, tăng tuổi thọ công trình, tính thẩm mỹ...

Đá hộc là gì?


Là một loại đá tự nhiên, đá hộc được khai thác từ các mỏ đá lớn và được xẻ nhỏ với kích thước lớn nhỏ khác nhau. Đá hộc rất chắc chắn và thường có màu xanh sẫm.

Đặc điểm của đá hộc

Đá hộc được sử dụng nhiều trong xây dựng công trình, thiết kế trang trí nhà cửa do có nhiều ưu điểm nổi bật.

Loại đá này có cường độ chịu nén cao, độ bền giúp tuổi thọ công trình được kéo dài, ít bị tác động của môi trường bên ngoài, có khả năng chống thấm nước tốt, cách điện tốt,… Ngoài ra, vốn là đá tự nhiên nên đá hộc có hình dạng, kích thước, hoa văn đặc trưng riêng, tạo nét đẹp thẩm mỹ độc đáo cho không gian ngoại thất nhà đẹp khi được sử dụng xây tường.
 
Tuy nhiên, do kích thước không đồng đều, khi sử dụng đá hộc để thi công sẽ tạo ra nhiều khoảng trống và phải tốn nhiều vữa để lấp đầy khoảng trống đó.

Mặt khác, được khai thác từ những tảng đá lớn nên khó khăn trong việc khai thác và vận chuyển đá hộc. Loại đá tự nhiên này cứng nhưng khá giòn nên khó tạo hình theo mong muốn.

Ứng dụng phổ biến của đá hộc

Đá hộc làm móng nhà


Đá hộc thường được sử dụng để xây móng nhà, nhất là những công trình dân dụng nhà cấp 4 hay những địa hình có nhiều đá, không dùng móng đá hộc với các khu vực địa chất có lớp đất lún.

Khi xây móng nhà bằng đá hộc cần phải lưu ý ưu tiên những viên đá to, chắc, vuôn vắn đặt phía dưới, những viên đá sần sùi nên được sử dụng ở lớp phía trên và sử dụng đá nhỏ, đá dăm để lấp đày khoảng trống giữa các viên đá

Khi thi công vào mùa hè, mùa khô cần chú ý tưới nước giúp khối xây đá hộc và bê tông đá hộc luôn luôn ẩm. Trước khi tiếp tục thi công, trên bề mặt của hàng đá hộc và bê tông đá hộc phải dọn sạch rác bẩn và tưới nước.

Xây tường nhà bằng đá hộc

Thường thì các viên đá hộc dùng trong xây dựng của kích thước 20x40x20, 15x15x25, 15x20x35… được đẽo gọt khéo léo, đảm bảo chiều dày thiết kế và độ ổn định cao nhất trong quá trình xây dựng công trình.


Cách xây tường đá hộc thành lớp thì nên chọn loại đá có độ dày lớn hơn 25cm. Mỗi lớp xây chọn các viên đá có kích thước gần bằng nhau vừa đảm bảo dễ thi công, tính thẩm mỹ lại cao.

Hơn nữa, cùng một lớp xây, đặt một viên đá dọc rồi đặt một viên đá ngang. Như vậy tạo nên các lớp xen kẽ đẹp mắt, các công trình nhà ở hướng cổ điển rất chuộng kiểu này.

Đá hộc xây kè
 

Đá hộc có kích thước lớn, nặng được sử dụng để thi công xây kè bờ sông, kè đê, bờ biển. Với kết cấu hình dạng khác nhau, bề mặt xù xì, kết hợp với vữa sẽ tạo ra kết cấu bền chặt, tránh cho công trình bị xói mòn, giữ được tính thẩm mỹ.

VLXD.org (TH/ CafeLand)

 

Các tin khác:

Cát sỏi đang dần trở thành một nguồn tài nguyên khan hiếm ()

Cát nghiền nhân tạo rất khó đưa vào sử dụng trong các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Điện Biên ()

Thế giới đang thiếu cát trầm trọng ()

Thận trọng lựa chọn cát trong xây dựng ()

Thị trường đá hạ tầng nhiều hứa hẹn ()

Giải pháp thay thế cát tự nhiên trong xây dựng ()

6 lý do nên sử dụng gạch dày 20mm cho các công trình ngoài trời thay thế đá tự nhiên ()

Những giải pháp thay thế cát tự nhiên trong xây dựng ()

Giải bài toán cát xây dựng cho TP.HCM ()

TT Huế: Giá cát tăng, thiệt hại lớn ()

Chứng khoán:

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

BBS

0

9.60

0.00

0

BCC

44800

7.40

-0.20

0

BHT

0

4.00

0.00

0

BT6

41630

5.50

-0.20

0

BTS

2

4.50

0.00

0

CCM

0

24.50

0.00

0

CTI

172540

35.15

-0.45

0

CVT

1060365

50.90

-0.50

3800

CYC

7980

2.40

0.00

0

DC4

1700

10.30

-1.10

0

DHA

0

29.70

0.00

0

DIC

0

6.10

0.00

0

DXV

10

3.82

-0.14

0

GMX

0

25.00

0.00

0

HCC

4400

16.60

0.00

0

HLY

0

15.60

0.00

0

HOM

0

4.10

0.00

0

HPS

0

7.00

0.00

0

HT1

4410

14.75

-0.45

0

HVX

0

4.10

0.00

0

MCC

0

13.80

0.00

0

NAV

10

5.00

0.00

0

NHC

0

36.40

0.00

0

NNC

20040

48.40

-0.30

0

QNC

20000

3.00

0.00

0

SCC

0

1.90

0.00

0

SCJ

3800

3.40

0.10

0

SCL

0

3.00

0.00

0

SDN

0

35.00

0.00

0

SDY

0

7.70

0.00

0

SHN

204400

9.90

-0.10

0

TBX

0

9.00

0.00

0

TCR

6120

3.42

0.22

0

TMX

100

7.60

-0.80

0

TSM

0

2.70

0.00

0

TTC

500

18.40

-0.10

0

TXM

0

9.70

0.00

0

CK

KL

Giá

+/-

GDNN

API

100

28.90

0.00

0

ASM

1098520

10.05

-0.75

0

B82

0

2.40

0.00

0

BCE

9160

5.85

0.03

0

BCI

51340

41.90

0.30

29170

C47

4400

11.60

-0.50

0

C92

0

10.00

0.00

0

CCL

42240

4.60

-0.13

0

CDC

0

17.50

0.00

0

CID

0

4.10

0.00

0

CID

100

2.90

0.70

0

CII

534340

31.35

-0.55

0

CLG

20

3.83

-0.27

0

CNT

6

9,7

-0,3

0

CNT

1800

2.90

-0.50

0

CSC

2200

24.50

0.00

0

CTD

92910

166.00

-3.50

0

CTN

14200

1.30

0.10

0

D11

0

15.70

0.00

0

D2D

3600

73.80

3.80

0

DC2

0

6.50

0.00

0

DIG

809400

27.40

-0.70

0

DIH

0

12.20

0.00

0

DLG

180700

3.20

-0.10

0

DLR

0

9.40

0.00

0

DRH

123220

18.85

-0.75

0

DTA

4500

7.25

-0.05

0

DXG

1223580

37.00

-1.20

0

HAG

1318480

7.00

-0.19

0

HBC

605600

42.40

-1.60

0

HDC

26070

14.40

-0.30

0

HDG

41680

47.00

-1.10

0

HLC

0

7.00

0.00

0

HQC

1951870

2.27

-0.05

0

HTI

1010

15.60

-0.35

0

HU1

20

9.50

0.36

0

HU1

0

0

0

0

HU3

101480

14.10

0.85

0

HUT

590150

8.70

-0.20

600

ICG

0

6.40

0.00

0

IDI

958390

13.00

-0.70

0

IDJ

40400

3.10

0.00

0

IDV

1000

31.80

-0.40

0

IJC

80950

9.20

-0.24

0

ITA

579100

3.01

-0.05

0

ITC

990

14.30

-0.60

0

KAC

0

15.55

0.00

0

KBC

1171890

12.90

-0.55

0

KDH

19700

35.85

-1.10

0

L10

0

17.90

0.00

0

L18

0

8.60

0.00

0

LCG

20

9.70

-0.45

0

LGL

10260

9.30

-0.01

0

LHC

0

56.00

0.00

0

LHG

43770

21.30

-0.40

0

LIG

6400

3.90

0.00

0

LM8

2050

25.00

0.70

0

LUT

0

2.10

0.00

0

MCG

140

3.39

0.20

0

MDG

0

13.50

0.00

0

NBB

19570

23.75

-1.75

0

NDN

191728

15.70

-0.40

0

NHA

0

12.20

0.00

0

NKG

140960

29.70

-1.20

0

NTB

439

7,7

0,3

0

NTB

81851

0.50

0.00

0

NTL

109860

9.50

-0.30

0

NVT

1534720

7.07

0.46

0

OGC

282600

2.09

-0.06

0

PDR

261560

38.40

-1.00

0

PFL

297505

1.60

0.10

0

PFL

141500

1.50

0.00

0

PHC

71700

17.00

-0.30

0

PHH

5100

6.90

-0.10

0

PHH

21100

7.00

0.00

0

PPI

34160

1.52

-0.01

0

PSG

47600

0.80

0.00

0

PSG

10

6,2

0,2

0

PTC

60

6.11

0.00

0

PTL

500

3.61

-0.09

0

PVA

4

14,7

0,9

7

PVA

28200

1.20

0.00

0

PVL

42600

2.30

0.00

0

PVR

16900

2.80

0.20

0

PVV

800

1.40

0.10

400

PVX

1535849

2.10

-0.10

0

PXA

0

1.10

0.00

0

PXI

6400

2.10

0.00

0

PXL

341300

1.90

0.00

0

PXS

25800

7.68

-0.03

0

PXT

0

3.90

0.00

0

QCG

423450

13.30

-0.50

0

RCL

0

19.00

0.00

0

REE

520000

37.60

-1.10

0

S96

56400

1.00

-0.10

0

S96

2

12,6

0,8

10

S99

675

5.10

0.00

0

SC5

0

24.20

0.00

0

SD2

1

4.70

0.00

0

SD3

6

6,4

0,4

0

SD3

6000

6.60

-0.40

0

SD5

300

9.70

0.00

0

SD6

500

6.60

0.20

0

SD7

0

3.40

0.00

0

SD9

0

8.40

0.00

0

SDH

0

1.90

0.00

0

SDT

0

7.80

0.00

0

SDU

0

11.50

0.00

0

SIC

0

12.90

0.00

0

SJE

0

28.00

0.00

0

SJS

34000

31.50

-0.10

0

STL

5500

3.30

0.00

0

STL

7

12,8

0,8

0

SZL

10

34.45

0.45

0

TDC

70250

9.01

-0.05

0

TDH

140230

15.10

-0.50

0

THG

560

42.90

0.30

0

TIG

190800

3.70

-0.30

0

TIX

0

30.10

0.00

0

TKC

500

26.70

0.00

0

TV1

10

17.85

0.45

0

TV2

15150

111.30

-3.70

0

TV3

0

25.30

0.00

0

TV4

0

15.80

0.00

0

UDC

10010

3.45

-0.10

0

UIC

18370

30.40

0.30

0

V11

5

4,9

0,2

0

V11

0

1.00

0.00

0

V12

0

11.00

0.00

0

V15

31000

1.10

0.00

0

V15

30500

0.90

0.00

0

V21

0

19.40

0.00

0

VC1

0

12.00

0.00

0

VC2

0

14.20

0.00

0

VC3

75400

19.30

-0.30

0

VC5

8800

1.90

0.00

0

VC7

0

17.50

0.00

0

VC9

0

13.00

0.00

0

VCG

587414

23.10

-0.80

13200

VCR

0

3.10

0.00

0

VE1

4100

19.10

0.10

0

VE2

0

11.40

0.00

0

VE3

0

11.00

0.00

0

VE9

25688

7.30

0.50

0

VHH

2

4,5

-0,3

0

VHH

0

1.40

0.00

0

VIC

667400

108.20

0.20

0

VMC

22730

50.80

-1.70

0

VNE

60760

6.76

-0.24

0

VNI

45340

4.40

0.00

0

VNI

0

6.60

0.00

0

VPH

44330

9.27

-0.30

0

VRC

62320

20.20

-0.60

0

VSI

20

19.90

1.30

0

Hà Nội

30°C

Đà Nẵng

28°C

TP.HCM

30°C

Phan Vũ - Nhà cung cấp hàng đầu các giải pháp bê tông đúc sẵn

Xem các video khác

Tỷ giá

Giá vàng

Mã ngoại tệ Tỷ giá